Căn cứ báo cáo thống kê điểm thi và phương án điểm chuẩn của Ban thư ký;
Căn cứ kết luận của Hội đồng Tuyển sinh tại cuộc họp ngày 21/07/2014 về công tác 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Trường Đại học Công nghệ Thông tin thuộc ĐHQG-HCM;
Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG TPHCM thông báo:
1. Điểm sàn trúng tuyển vào trường đối với học sinh phổ thông khu vực 3 là: 26 điểm (đã nhân hệ số 2 môn Toán).
2. Điểm chuẩn trúng tuyển cụ thể từng ngành đối với học sinh phổ thông khu vực 3 như sau:
|
MÃ NGÀNH |
TÊN NGÀNH |
ĐIỂM CHUẨN (đã nhân hệ số 2 môn Toán) |
|
D480101 |
Khoa học máy tính |
26.5 |
|
D480102 |
Truyền thông và MMT |
27.0 |
|
D480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
28.5 |
|
D480104 |
Hệ thống thông tin |
26.5 |
|
D480201 |
Công nghệ thông tin |
27.0 |
|
D520214 |
Kỹ thuật máy tính |
26.5 |
|
D480299 |
An toàn thông tin |
27.5 |
3. Điểm chuẩn trúng tuyển vào các chương trình đặc biệt:
|
CHƯƠNG TRÌNH |
TÊN NGÀNH |
ĐIỂM CHUẨN (đã nhân hệ số 2 môn Toán) |
|
Chương trình tiên tiến |
Hệ thống thông tin |
26.0 |
|
Chương trình chất lượng cao với học phí tương ứng |
Kỹ thuật phần mềm |
26.0 |
|
Hệ thống thông tin |
26.0 |
|
|
Kỹ thuật máy tính |
26.0 |
4. Lưu ý:
- Các thí sinh đã trúng tuyển vào các ngành tại mục 2 có nguyện vọng xét tuyển vào các chương trình đặc biệt nộp đơn xét tuyển vào chương trình sau khi nhập học.
- Các thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào chương trình kỹ sư – cử nhân tài năng sẽ nộp đơn xét tuyển vào 2 ngành với điểm sàn xét tuyển như sau:
- Kỹ sư tài năng ngành An ninh thông tin: 31 điểm (đã nhân hệ số 2 môn Toán)
- Cử nhân tài năng ngành Khoa học máy tính: 31 điểm (đã nhân hệ số 2 môn Toán)
- Trường không xét tuyển nguyện vọng bổ sung.
Top thủ khoa của trường năm 2014
| Xếp hạng | Mã trường | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Khối thi | Điểm tổng |
| 1 | QSC | 1080 | Dương Thanh Minh | 3/11/1996 | A | 28 |
| 2 | QSC | 1076 | Võ Thân Nhật Minh | 21/11/1996 | A | 26.5 |
| 3 | QSC | 227 | Phạm Hữu Danh | 2/12/1996 | A | 26 |
| 4 | QSC | 353 | Huỳnh Tất Đạt | 7/11/1996 | A | 25.5 |
| 5 | QSC | 2992 | Trần Minh Đăng | 24/3/1996 | A1 | 25.5 |
Tra cứu điểm thi của trường tại đây: https://diemthi.88kinh.com/diem-thi-dai-hoc/dai-hoc-cong-nghe-thong-tin-dai-hoc-quoc-gia-tphcm-QSC.html
Nguồn: Đại học công nghệ thông tin - Đại học Quốc Gia TPHCM.
