Mã trường: DCT
2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Đối tượng 1: Xét tuyển thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019, căn cứ vào kết quả 3 môn thi THPT Quốc gia, ứng với các tổ hợp môn xét tuyển từng ngành học.
- Đối tượng 2: Xét tuyển học bạ THPT theo tổ hợp môn của 3 năm lớp 10, 11, 12, ứng với các tổ hợp môn xét tuyển từng ngành học. Điều kiện tổng điểm mỗi năm của tổ hợp môn đạt từ 18 điểm trở lên.
- Đối tượng 3: Xét tuyển theo kết quả King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động đánh giá năng lực của ĐH quốc gia TP.HCM năm 2019.
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Tất cả các thí sinh trong cả nước.
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển;
Ghi chú: - Năm 2019, trường dự kiến tuyển 3.500 chỉ tiêu bậc Đại học. Trường dành 80% chỉ tiêu xét theo khối thi hằng năm từ kết quả kỳ thi Quốc gia năm 2019 theo quy định của Bộ GD-ĐT; 10% xét từ kết quả học bạ THPT theo tổ hợp môn của 3 năm lớp 10, 11, 12, ứng với các tổ hợp môn xét tuyển từng ngành học. Điều kiện tổng điểm mỗi năm của tổ hợp môn đạt từ 18 điểm trở lên; 10% xét tuyển theo kết quả King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động đánh giá năng lực của ĐH quốc gia TP.HCM năm 2019.
- Phương án định điểm trúng tuyển là theo ngành, có nghĩa các ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển nhưng chỉ có duy nhất một mức điểm trúng tuyển cho các tổ hợp theo từng ngành.
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| TT | Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | |||
|
|
Các ngành đào tạo đại học | |||||||
|
1.1
|
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 96 | 24 | A01 | D01 | D09 | D10 |
|
1.2
|
Quản trị kinh doanh | 7340101 | 288 | 72 | A00 | A01 | D01 | D10 |
|
1.3
|
Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 80 | 20 | A00 | A01 | D01 | D10 |
|
1.4
|
Kế toán | 7340301 | 176 | 44 | A00 | A01 | D01 | D10 |
|
1.5
|
Công nghệ sinh học | 7420201 | 192 | 48 | A00 | A01 | B00 | D07 |
|
1.6
|
Công nghệ thông tin | 7480201 | 256 | 64 | A00 | A01 | D01 | D07 |
|
1.7
|
An toàn thông tin | 7480202 | 96 | 24 | A00 | A01 | D01 | D07 |
|
1.8
|
Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 96 | 24 | A00 | A01 | D01 | D07 |
|
1.9
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 56 | 14 | A00 | A01 | D01 | D07 |
|
1.1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 68 | 17 | A00 | A01 | D01 | D07 |
|
1.11
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 60 | 15 | A00 | A01 | D01 | D07 |
|
1.12
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | 256 | 64 | A00 | A01 | B00 | D07 |
|
1.13
|
Công nghệ vật liệu | 7510402 | 64 | 16 | A00 | A01 | B00 | D07 |
|
1.14
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 120 | 30 | A00 | A01 | B00 | D07 |
|
1.15
|
Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 256 | 64 | A00 | A01 | B00 | D07 |
|
1.16
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản | 7540105 | 88 | 22 | A00 | A01 | B00 | D07 |
|
1.17
|
Đảm bảo Chất lượng & ATTP | 7540110 | 96 | 24 | A00 | A01 | B00 | D07 |
|
1.18
|
Công nghệ dệt, may | 7540204 | 96 | 24 | A00 | A01 | D01 | D07 |
|
1.19
|
Khoa học chế biến món ăn | 7720498 | 40 | 10 | A00 | A01 | B00 | D07 |
|
1.2
|
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7720499 | 48 | 12 | A00 | A01 | B00 | D07 |
|
1.21
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 112 | 28 | A00 | A01 | D01 | D10 |
|
1.22
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 64 | 16 | A00 | A01 | D01 | D10 |
|
1.23
|
Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 96 | 24 | A00 | A01 | B00 | D07 |
| 2800 | 700 | |||||||
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
2.5.1. Xét theo điểm thi THPT Quốc Gia năm 2019:
Xét tuyển theo tổ hợp các môn tương ứng với các ngành từ 15,00 điểm trở lên.
2.5.2. Xét theo điểm học bạ THPT các năm:
Điều kiện tổng điểm mỗi năm của tổ hợp môn xét tuyển, ứng với từng ngành xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên;
Tốt nghiệp THPT;
Hạnh kiểm đạt loại Khá trở lên.
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
2.6.1. Mã trường: DCT
2.6.2. Mã số ngành và tổ hợp xét tuyển:
|
Stt |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Ghi chú |
|
1 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
A00, A01, D01, D10 |
|
|
2 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A00, A01, D01, D10 |
|
|
3 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, D01, D10 |
|
|
4 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
A00, A01, D07, B00 |
|
|
5 |
7510202 |
Công nghệ Chế tạo máy |
A00, A01, D01, D07 |
|
|
6 |
7510203 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử |
A00, A01, D01, D07 |
|
|
7 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
A00, A01, D07, B00 |
|
|
8 |
7540110 |
Đảm bảo Chất lượng & ATTP |
A00, A01, D07, B00 |
|
|
9 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
A00, A01, D01, D07 |
|
|
10 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00, A01, D01, D07 |
|
|
11 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học |
A00, A01, D07, B00 |
|
|
12 |
7510402 |
Công nghệ Vật liệu |
A00, A01, D07, B00 |
|
|
13 |
7540105 |
Công nghệ Chế biến Thủy sản |
A00, A01, D07, B00 |
|
|
14 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử |
A00, A01, D01, D07 |
|
|
15 |
7510303 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, D01, D07 |
|
|
16 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
A00, A01, D07, B00 |
|
|
17 |
7540204 |
Công nghệ May |
A00, A01, D01, D07 |
|
|
18 |
7720499 |
Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực |
A00, A01, D07, B00 |
|
|
19 |
7720498 |
Khoa học Chế biến Món ăn |
A00, A01, D07, B00 |
|
|
20 |
7810103 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
A00, A01, D01, D10 |
|
|
21 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
A00, A01, D01, D10 |
|
|
22 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00, A01, D07, B00 |
|
|
23 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01, D01, D09, D10 |
2.6.3. Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: không có, phương án định điểm trúng tuyển là theo ngành, có nghĩa các ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển nhưng chỉ có duy nhất một mức điểm trúng tuyển cho các tổ hợp theo từng ngành.
2.6.4. Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:
2.6.4.1. Xét theo điểm thi THPT Quốc Gia năm 2019:
Xét tuyển từ cao trở xuống đến đủ chỉ tiêu. Trường hợp xét tuyển đến một mức điểm nhất định vẫn còn chỉ tiêu nhưng số thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại, thực hiện xét tuyển theo các tiêu chí phụ sau:
Tiêu chí phụ: thí sinh có điểm thi môn Toán cao hơn sẽ trúng tuyển.
2.6.4.2. Xét theo điểm học bạ THPT:
Xét tuyển từ cao trở xuống đến đủ chỉ tiêu. Trường hợp xét tuyển đến một mức điểm nhất định vẫn còn chỉ tiêu nhưng số thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại, thực hiện xét tuyển theo các tiêu chí phụ sau:
Tiêu chí phụ: thí sinh có điểm tổ hợp môn xét tuyển của năm lớp 12 cao hơn sẽ trúng tuyển.
2.6.4.3. Xét theo kết quả King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động đánh giá năng lực của ĐH quốc gia TP.HCM năm 2019:
Xét tuyển từ cao trở xuống đến đủ chỉ tiêu. Trường hợp xét tuyển đến một mức điểm nhất định vẫn còn chỉ tiêu nhưng số thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại, thực hiện xét tuyển theo các tiêu chí phụ sau:
Tiêu chí phụ: thí sinh có điểm thi môn Toán cao hơn sẽ trúng tuyển.
Theo TTHN
