Những trường ĐH 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại khối A có điểm chuẩn < = 16 điểm năm 2013:
| STT | Mã trường | Tên trường | Mã nghành | Khối | Điểm chuẩn 2013 |
| 1 | SPK | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | D810501 | A | 16 |
| 2 | SPS | Đại Học Sư Phạm TPHCM | D140219 | A | 16 |
| 3 | C49 | Cao Đẳng Sư Phạm Long An | C140209 | A | 16 |
| 4 | HGS | Trường Sĩ Quan Phòng Hóa - KV Miền Nam | D860210 | A | 16 |
| 5 | BVS | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | D520207 | A | 16 |
| 6 | DTS | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | D140210 | A | 16 |
| 7 | NHF | Đại Học Hà Nội | D340301 | A | 16 |
| 8 | DCT | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | D340101 | A | 16 |
| 9 | TDL | Đại Học Đà Lạt | D460101 | A | 16 |
| 10 | QST | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM | D430122 | A | 16 |
| 11 | NHS | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | D340101 | A | 16 |
| 12 | SPK | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | D810501 | A | 16 |
| 13 | SPS | Đại Học Sư Phạm TPHCM | D140219 | A | 16 |
| 14 | KMA | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | D480201 | A | 16 |
| 15 | HHK | Học Viện Hàng Không Việt Nam | D510302 | A | 16 |
| 16 | TCT | Đại Học Cần Thơ | D140211 | A | 15.5 |
| 17 | DPY | Đại Học Phú Yên | D140202 | A | 15.5 |
| 18 | LDA | Đại Học Công Đoàn | D850201 | A | 15.5 |
| 19 | LCS | Đại Học Chính Trị - Thi ở phía Nam | D110102 | A | 15.5 |
| 20 | PBS | Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Hệ quân sự KV miền Nam | D860210 | A | 15.5 |
| 21 | TCT | Đại Học Cần Thơ | D140211 | A | 15.5 |
Xem chi tiết tên ngành, và thông tin đầy đủ các trường tại đây:
https://diemthi.88kinh.com/tu-van-chon-truong/tinh0-loaidaotao0-bacdaotao0-tongdiem16-khoiA.html
Ở bài viết sau, Kinh 88 sẽ đưa ra danh sách các ngành, trường có điểm chuẩn khối A 17 điểm, các em thường xuyên theo dõi.
Nguồn: Diemthi.88Kinh.com
