DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TẬP TRUNG NĂM 2016 (DIỆN TUYỂN THẲNG)
(Kèm theo Quyết định số 2389 /QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 01/8/2016 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)
|
STT |
HỌ TÊN |
GIỚI TÍNH |
NGÀY SINH |
NGÀNH ĐĂNG KÝ |
MÔN ĐOẠT GIẢI |
LOẠI GIẢI |
SỞ GDĐT TỈNH |
Trúng tuyển ngành |
|
1 |
Phạm Thị Phương Linh |
Nữ |
9/2/1998 |
Quan hệ công chúng |
Khoa học kỹ thuật, Quản lý môi trường |
Ba |
Hải Phòng |
Quan hệ công chúng |
|
2 |
Nguyễn Hồng Nhung |
Nữ |
15/6/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hải Phòng |
Báo chí |
|
3 |
Phạm Thị Huyền Trang |
Nữ |
22/10/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hải Phòng |
Báo chí |
|
4 |
Nguyễn Khoa Diệu Linh |
Nữ |
27/01/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hải Phòng |
Báo chí |
|
5 |
Mạc Thanh Nhung |
Nữ |
7/10/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Nhì |
Hải Phòng |
Báo chí |
|
6 |
Vũ Thị Bích Ngọc |
Nữ |
15/5/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hải Phòng |
Báo chí |
|
7 |
Lê Linh Chi |
Nữ |
27/01/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hải Phòng |
Báo chí |
|
8 |
Phạm Lưu Nhân Phương |
Nữ |
8/11/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hải Phòng |
Báo chí |
|
9 |
Lê Thị Nhung |
Nữ |
23/8/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Nhì |
Lào Cai |
Báo chí |
|
10 |
Nguyễn Thị Minh Hải |
Nữ |
12/5/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hải Dương |
Báo chí |
|
11 |
Bùi Thị Thu Huyền |
Nữ |
31/12/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Nhì |
Hải Dương |
Báo chí |
|
12 |
Vũ Ngọc Thảo Linh |
Nữ |
9/2/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hải Dương |
Báo chí |
|
13 |
Hoàng Thu Huyền |
Nữ |
29/01/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Nam Định |
Báo chí |
|
14 |
Lâm Thị Yến Nhi |
Nữ |
31/5/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Bình Dương |
Báo chí |
|
15 |
Vũ Linh Ngân |
Nữ |
24/10/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Nhất |
Hà Nội |
Báo chí |
|
16 |
Nguyễn Thị Thương Huyền |
Nữ |
21/6/1998 |
Quan hệ công chúng |
Ngữ văn |
Nhì |
Hà Nội |
Báo chí |
|
17 |
Đặng Thanh Hải |
Nữ |
21/7/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hà Nội |
Báo chí |
|
18 |
Hà Lê Thành Trung |
Nam |
10/2/1998 |
Lịch sử |
Lịch sử |
Nhì |
Hà Nội |
Lịch sử |
|
19 |
Dương Đặng Thanh Huyền |
Nữ |
21/01/1998 |
Quan hệ quốc tế |
Ngữ văn |
Ba |
Hưng Yên |
Báo chí |
|
20 |
Dương Đặng Thanh Huyền |
Nữ |
21/01/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hưng Yên |
Báo chí |
|
21 |
Đỗ Minh Quân |
Nam |
25/10/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Lai Châu |
Báo chí |
|
22 |
Phan Phan Quỳnh Như |
Nữ |
31/12/1998 |
XDĐảng & CQNN |
Lịch sử |
Nhì |
Hà Tĩnh |
XDĐảng & CQNN |
|
23 |
Trần Thị Hà |
Nữ |
29/8/1998 |
Lịch sử |
Lịch sử |
Nhì |
Hà Tĩnh |
Lịch sử |
|
24 |
Phạm Thái Sơn |
Nam |
22/1/1998 |
XDĐảng & CQNN |
Lịch sử |
Ba |
Hà Tĩnh |
XDĐảng & CQNN |
|
25 |
Nguyễn Mai Thương |
Nữ |
11/5/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hà Tĩnh |
Báo chí |
|
26 |
Nguyễn Thị Thủy Tiên |
Nữ |
13/12/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Quảng Ngãi |
Báo chí |
|
27 |
Trần Khánh Vy |
Nữ |
21/8/1998 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh |
Ba |
Nghệ An |
Ngôn ngữ Anh |
|
28 |
Nguyễn Thị Quỳnh Nga |
Nữ |
16/9/1998 |
XDĐảng & CQNN |
Lịch sử |
Nhì |
Nghệ An |
XDĐảng & CQNN |
|
29 |
Hoàng Dương Hải Trang |
Nữ |
12/2/1998 |
XDĐảng & CQNN |
Lịch sử |
Nhì |
Nghệ An |
XDĐảng & CQNN |
|
30 |
Lô Đức Mạnh |
Nam |
16/3/1998 |
XDĐảng & CQNN |
Lịch sử |
Nhì |
Nghệ An |
XDĐảng & CQNN |
|
31 |
Lê Thị Huyền Thương |
Nữ |
24/5/1998 |
XDĐảng & CQNN |
Lịch sử |
Nhì |
Nghệ An |
XDĐảng & CQNN |
|
32 |
Nguyễn Phan Hiền Anh |
Nữ |
6/8/1998 |
XDĐảng & CQNN |
Lịch sử |
Nhất |
Nghệ An |
XDĐảng & CQNN |
|
33 |
Trần Hằng Ni |
Nữ |
18/10/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Nghệ An |
Báo chí |
|
34 |
Nguyễn Thị Diệu Khanh |
Nữ |
14/01/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Nhì |
Nghệ An |
Báo chí |
|
35 |
Trần Thị Diện |
Nữ |
15/01/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Nghệ An |
Báo chí |
|
36 |
Trần Phương Thảo |
Nữ |
9/1/1998 |
Lịch sử |
Lịch sử |
Ba |
Phú Thọ |
Lịch sử |
|
37 |
Lê Phương Anh |
Nữ |
18/3/1998 |
Lịch sử |
Lịch sử |
Nhì |
Phú Thọ |
Lịch sử |
|
38 |
Nguyễn Thị Ngọc Trang |
Nữ |
17/2/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Phú Thọ |
Báo chí |
|
39 |
Đinh Nguyệt Hạ |
Nữ |
5/5/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Hòa Bình |
Báo chí |
|
40 |
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
Nữ |
24/10/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Nhì |
Hà Nam |
Báo chí |
|
41 |
Vũ Ngọc Anh |
Nữ |
16/7/1998 |
Quan hệ quốc tế |
Ngữ văn |
Ba |
Hà Nam |
Quan hệ quốc tế |
|
42 |
Hà Thị Hồng Chuyên |
Nữ |
16/01/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Lạng Sơn |
Báo chí |
|
43 |
Nguyễn Thị Huyền |
Nữ |
14/3/1998 |
Báo chí |
Lịch sử |
Ba |
Lai Châu |
Báo chí |
|
44 |
Phạm Thúy Hiền |
Nữ |
22/4/1998 |
XDĐảng & CQNN |
Lịch sử |
Nhì |
Tuyên Quang |
XDĐảng & CQNN |
|
45 |
Vũ Quỳnh Diệp |
Nữ |
22/3/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Tuyên Quang |
Báo chí |
|
46 |
Nguyễn Thị Thương |
Nữ |
3/8/1998 |
Lịch sử |
Lịch sử |
Nhất |
Tuyên Quang |
Lịch sử |
|
47 |
Nguyễn Ngọc Khánh |
Nam |
12/3/1998 |
Lịch sử |
Lịch sử |
Ba |
Thái Nguyên |
Lịch sử |
|
48 |
Lê Anh Phương |
Nữ |
25/10/1998 |
Lịch sử |
Lịch sử |
Nhì |
Thái Nguyên |
Lịch sử |
|
49 |
Đồng Thu Trang |
Nữ |
22/8/1998 |
Lịch sử |
Lịch sử |
Nhì |
Thái Nguyên |
Lịch sử |
|
50 |
Hoàng Kim Thanh |
Nữ |
5/11/1998 |
Lịch sử |
Lịch sử |
Nhì |
Thái Nguyên |
Lịch sử |
|
51 |
Đặng Thị Thủy |
Nữ |
13/8/1998 |
XDĐảng & CQNN |
Lịch sử |
Nhì |
Thái Nguyên |
XDĐảng & CQNN |
|
52 |
Lệnh Kim Tuyến |
Nữ |
10/6/1998 |
Lịch sử |
Lịch sử |
Nhì |
Thái Nguyên |
Lịch sử |
|
53 |
Lương Thị Xuyến |
Nữ |
6/1/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Thái Nguyên |
Báo chí |
|
54 |
Mai Linh Chi |
Nữ |
18/01/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Thái Nguyên |
Báo chí |
|
55 |
Trần Thị Hồng Thắm |
Nữ |
7/1/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Vĩnh Phúc |
Báo chí |
|
56 |
Nguyễn Thị Hằng |
Nữ |
7/3/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Vĩnh Phúc |
Báo chí |
|
57 |
Bùi Thị Lan Anh |
Nữ |
11/6/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Ninh Bình |
Báo chí |
|
58 |
Nguyễn Hà Phương |
Nữ |
26/11/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Nhì |
Ninh Bình |
Báo chí |
|
59 |
Lê Minh Phương |
Nữ |
15/12/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Nhất |
Bắc Giang |
Báo chí |
|
60 |
Trần Thị Thảo |
Nữ |
26/7/1998 |
Chính trị học |
Lịch sử |
Nhất |
Bắc Giang |
Chính trị học |
|
61 |
Nguyễn Thị Tâm |
Nữ |
29/1/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Nhì |
Bắc Giang |
Báo chí |
|
62 |
Nguyễn Thị Quỳnh Trang |
Nữ |
17/2/1998 |
Chính trị học |
Địa lý |
Nhì |
Bắc Giang |
Chính trị học |
|
63 |
Đào Anh Tuấn |
Nam |
5/2/1998 |
Chính trị học |
Lịch sử |
Ba |
Bắc Giang |
Chính trị học |
|
64 |
Nguyễn Thị Minh Trang |
Nữ |
21/8/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Bắc Giang |
Báo chí |
|
65 |
Đoàn Hoàng Diệu Linh |
Nữ |
17/10/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Bắc Giang |
Báo chí |
|
66 |
Nguyễn Phạm Hương Giang |
Nữ |
14/5/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Bắc Giang |
Báo chí |
|
67 |
Phạm Nguyễn Diệu Linh |
Nữ |
20/3/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Bắc Giang |
Báo chí |
|
68 |
Đào Hồng Hạnh |
Nữ |
13/6/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Thanh Hóa |
Báo chí |
|
69 |
Trịnh Thị Thái Bảo |
Nữ |
23/10/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Thanh Hóa |
Báo chí |
|
70 |
Lê Thị Giang Anh |
Nữ |
10/6/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Thanh Hóa |
Báo chí |
|
71 |
Hoàng Thị Thúy Vy |
Nữ |
8/9/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Bình Phước |
Báo chí |
|
72 |
Nguyễn Thị My My |
Nữ |
8/2/1998 |
Báo chí |
Ngữ văn |
Ba |
Bình Phước |
Báo chí |
DANH SÁCH THÍ SINH DỰ BỊ ĐẠI HỌC DÂN TỘC TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TẬP TRUNG NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 2389/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 01/8/2016 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)
|
TT |
HỌ TÊN |
GIỚI TÍNH |
NGÀY SINH |
Hộ khẩu thường trú |
Dân tộc |
Ngành học |
Trường DBDT |
|
1 |
Vi Thị Duyên |
Nữ |
15/10/1997 |
Châu Quang, Quỳ Hợp, Nghệ An |
Thái |
Kinh tế chính trị |
Sầm Sơn |
|
2 |
Trương Đức Thiện |
Nam |
1/1/1995 |
Cổ Lũng, Bá Thước, Thanh Hóa |
Thái |
Công tác xã hội |
Sầm Sơn |
|
3 |
Nguyễn Thị Huyền |
Nữ |
3/3/1997 |
Cẩm Quý, Cẩm Thủy, Thanh Hóa |
Mường |
Kinh tế chính trị |
Sầm Sơn |
|
4 |
Triệu Thị Mụi |
Nữ |
14/5/1997 |
Pù Nhi, Mường Lát, Thanh Hóa |
Dao |
Chính trị học |
Sầm Sơn |
|
5 |
Dương Thị Kim |
Nữ |
28/4/1997 |
Trấn Yên, Bắc Sơn, Lạng Sơn |
Tày |
Xuất bản |
DT TW |
|
6 |
Phan Thị Tình |
Nữ |
7/3/1996 |
Hoàng Hải, Quảng Yên, Cao Bằng |
Tày |
Chính trị học |
DT TW |
|
7 |
Bùi Phương Thúy |
Nữ |
20/10/1997 |
Ngọc Lương, Yên Thủy, Hòa Bình |
Mường |
Lịch sử |
DT TW |
|
8 |
Lường Thị Hồng Diên |
Nữ |
20/8/1997 |
Quân Bình, Bạch Thông, Bắc Kạn |
Tày |
XDĐ và CQNN |
DT TW |
|
9 |
Bế Đức Thuận |
Nam |
29/4/1997 |
Vĩnh Quang, Bảo Lâm, Cao Bằng |
Nùng |
Kinh tế chính trị |
DT TW |
|
10 |
Nông Thị Tuyến |
Nữ |
10/10/1997 |
Lý Quốc, Hạ Lang, Cao Bằng |
Tày |
Xã hội học |
DT TW |
|
11 |
Leo Thị Hồng |
Nữ |
29/6/1997 |
Trù Hựu, Lục Ngạn, Bắc Giang |
Sán Dìu |
Xã hội học |
DT TW |
|
12 |
Hoàng Thị Huyền |
Nữ |
9/6/1997 |
Phường Đông Kinh, TP. Lạng Sơn |
Tày |
Kinh tế chính trị |
DT TW |
|
13 |
Hoàng Thị Thương |
Nữ |
10/10/1997 |
Tân Thành, Bắc Sơn, Lạng Sơn |
Dao |
Lịch sử |
DT TW |
|
14 |
Đinh Phùng Diệp |
Nữ |
9/8/1997 |
Vũ Muộn, Bạch Thông, Bắc Kạn |
Tày |
XDĐ và CQNN |
DT TW |
|
15 |
Ngô Quang Dự |
Nam |
22/12/1997 |
TT. Sơn Dương, Sơn Dương, Tuyên Quang |
Cao Lan |
Kinh tế chính trị |
DT TW |
|
16 |
Trần Văn Chiến |
Nam |
2/10/1997 |
Xuân Đài, Tân Sơn, Phú Thọ |
Mường |
Chính trị học |
DT TW |
|
17 |
Chu Tú Anh |
Nữ |
1/11/1997 |
P. Tân Giang, Tp Cao Bằng, Cao Bằng |
Tày |
Công tác xã hội |
DT TW |
|
18 |
Hoàng Thị Gió |
Nữ |
17/4/1997 |
Khánh Thiện, Lục Yên, Yên Bái |
Tày |
Công tác xã hội |
DT TW |
|
19 |
Hoàng Văn Hưởng |
Nam |
1/4/1997 |
Tân Văn, Bình Gia, Lạng Sơn |
Tày |
XDĐ và CQNN |
DT TW |
|
20 |
Nông Văn Phú |
Nam |
5/8/1997 |
Hữu Lễ, Văn Quan, Lạng Sơn |
Tày |
XDĐ và CQNN |
DT TW |
|
21 |
Tô Thị Ngọc Dung |
Nữ |
4/3/1997 |
Tân Hương, Yên Bình, Yên Bái |
Cao Lan |
Kinh tế chính trị |
DT TW |
|
22 |
Bùi Thị Phương Hoa |
Nữ |
7/10/1997 |
TT. Văn Quan, Văn Quan, Lạng Sơn |
Tày |
XDĐ và CQNN |
DT TW |
|
23 |
Hoàng Thị Hương Mai |
Nữ |
4/11/1997 |
Vạn Thủy, Bắc Sơn, Lạng Sơn |
Tày |
XDĐ và CQNN |
DT TW |
|
24 |
Nguyễn Bích Thương |
Nữ |
19/7/1997 |
TT. Đồng Đăng, Cao Lộc, Lạng Sơn |
Nùng |
XDĐ và CQNN |
DT TW |
DANH SÁCH THÍ SINH XÉT TUYỂN THẲNG 30a TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TẬP TRUNG NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 2389/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 01/8/2016 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)
|
TT |
HỌ VÀ TÊN |
GIỚI TÍNH |
NGÀY SINH |
HỘ KHẨU THƯỜNG TRÚ |
Dân tộc |
HỌC LỰC THPT |
Hạnh kiểm |
Ngành học |
||
|
Kinh88 là một trang web cá cược trực tuyến hoàn toàn hợp pháp |
Trang Chủ Nhà Cái King88 Tặng 8.888K |
Lớp 12 |
||||||||
|
1 |
Nguyễn Thị Lưu Ly |
Nữ |
12/10/1998 |
Thị trấn Bắc Hà, Bắc Hà, Lào Cai |
|
Giỏi |
Giỏi |
Giỏi |
Tốt |
Kinh tế chính trị |
|
2 |
Giàng A Hòa |
Nam |
8/3/1998 |
Xã Nậm Tin, Nậm Pồ, Điện Biên |
H'Mông |
Giỏi |
Giỏi |
Giỏi |
Tốt |
Kinh tế chính trị |
|
3 |
Thào A Chia |
Nam |
8/3/1998 |
Xã Chà Cang, Nậm Pồ, Điện Biên |
H'Mông |
Giỏi |
Giỏi |
Giỏi |
Tốt |
Kinh tế chính trị |
|
4 |
Quan Thị Dung |
Nữ |
19/2/1998 |
Xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, Tuyên Quang |
Tày |
Giỏi |
Giỏi |
Giỏi |
Tốt |
XDĐ&CQNN |
|
5 |
Lữ Hoàng Ly |
Nữ |
4/9/1998 |
Xã Tam Văn, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa |
Thái |
Giỏi |
Giỏi |
Giỏi |
Tốt |
XDĐ&CQNN |
|
6 |
Lê Linh Hương |
Nữ |
25/2/1998 |
Xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa |
Mường |
Giỏi |
Giỏi |
Giỏi |
Tốt |
XDĐ&CQNN |
|
7 |
Lê Linh Hương |
Nữ |
25/2/1998 |
Xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa |
Mường |
Giỏi |
Giỏi |
Giỏi |
Tốt |
Quản lý kinh tế |
|
8 |
Viên Thị Thanh |
Nữ |
14/6/1998 |
Xã Lâm Phú, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa |
Kinh |
Giỏi |
Giỏi |
Giỏi |
Tốt |
Công tác xã hội |
Theo học viện báo chí và tuyên truyền
