Mã trường THPT tỉnh Bắc Kạn năm 2020
->>>
| Mã Tỉnh/TP |
Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện |
Tên Quận/Huyện | Mã Trường |
Tên Trường | Địa Chỉ | Khu Vực |
| 11 | Bắc Kạn | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_11 | Khu vực 3 | |
| 11 | Bắc Kạn | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_11 | Khu vực 3 | |
| 11 | Bắc Kạn | 01 | Thành phố Bắc Kạn | 009 | THPT Bắc Kạn |
Phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 01 | Thành phố Bắc Kạn | 014 | Trường PT DTNT tỉnh Bắc Kạn |
Phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 01 | Thành phố Bắc Kạn | 019 | THPT Chuyên |
Phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 01 | Thành phố Bắc Kạn | 021 | TT GDTX tỉnh (Trước 2018) |
Phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 01 | Thành phố Bắc Kạn | 022 | THPT Dân lập Hùng Vương |
Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 01 | Thành phố Bắc Kạn | 025 |
TT Kỹ thuật TH-HN Bắc Kạn (Trước 2018) |
Phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 01 | Thành phố Bắc Kạn | 027 | TC nghề Bắc Kạn |
Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 01 | Thành phố Bắc Kạn | 034 | CĐ Nghề Dân tộc Nội trú Bắc Kạn |
Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 01 | Thành phố Bắc Kạn | 042 |
TT GDTX-GDHN Bắc Kạn (Từ 2018) |
Phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 01 | Thành phố Bắc Kạn | 048 | Cao đẳng Bắc Kạn |
Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 02 | Huyện Chợ Đồn | 010 | THPT Chợ Đồn |
Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 02 | Huyện Chợ Đồn | 024 | THPT Bình Trung | Xã Bình Trung, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 02 | Huyện Chợ Đồn | 030 |
TT GDTX-DN H. Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 02 | Huyện Chợ Đồn | 035 |
TT GDNN-GDTX H. Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 03 | Huyện Bạch Thông | 017 | THPT Phủ Thông |
Thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 03 | Huyện Bạch Thông | 033 |
TT GDTX H. Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
Thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 03 | Huyện Bạch Thông | 036 |
TT GDNN-GDTX H. Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
Thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 03 | Huyện Bạch Thông | 046 | THPT Phủ Thông |
Thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 03 | Huyện Bạch Thông | 047 |
TT GDNN-GDTX H. Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
Thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 04 | Huyện Na Rì | 012 | THPT Na Rì | Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 04 | Huyện Na Rì | 031 | TT GDTX H. Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 04 | Huyện Na Rì | 037 |
TT GDNN-GDTX H. Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 05 | Huyện Ngân Sơn | 013 | THPT Ngân Sơn | Xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 05 | Huyện Ngân Sơn | 015 | THCS&THPT Nà Phặc | Thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 05 | Huyện Ngân Sơn | 028 |
TT GDTX H. Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn |
Xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 05 | Huyện Ngân Sơn | 038 |
TT GDNN-GDTX H. Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn |
Xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 06 | Huyện Ba Bể | 018 | THPT Ba Bể | Thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 06 | Huyện Ba Bể | 023 | THPT Quảng Khê | Xã Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 06 | Huyện Ba Bể | 026 | TT GDTX H. Ba Bể tỉnh Bắc Kạn | Xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 06 | Huyện Ba Bể | 039 |
TT GDNN-GDTX H. Ba Bể tỉnh Bắc Kạn |
Xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 06 | Huyện Ba Bể | 043 |
TT GDNN-GDTX H. Ba Bể tỉnh Bắc Kạn |
Xã Thượng Giáo (từ 28/4/2017) | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 07 | Huyện Chợ Mới | 011 | THPT Chợ Mới | Xã Yến Đĩnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 07 | Huyện Chợ Mới | 020 | THPT Yên Hân | Xã Yên Hân, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 07 | Huyện Chợ Mới | 032 |
TT GDTX H. Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn |
Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 07 | Huyện Chợ Mới | 040 |
TT GDNN-GDTX H. Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn |
Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 07 | Huyện Chợ Mới | 044 |
TT GDNN-GDTX H. Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn |
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 07 | Huyện Chợ Mới | 045 | THPT Chợ Mới | Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 08 | Huyện Pác Nặm | 016 | THPT Bộc Bố | Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 08 | Huyện Pác Nặm | 029 | TT GDTX H. Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn | Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
| 11 | Bắc Kạn | 08 | Huyện Pác Nặm | 041 |
TT GDNN-GDTX H. Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn |
Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn | Khu vực 1 |
Theo TTHN
