DANH SÁCH CÁC NGÀNH TRONG NHÓM NGÀNH SƯ PHẠM - GIÁO DỤC: XEM TẠI ĐÂY
Lưu ý: Click vào tên trường hoặc xem thêm để xem chi tiết khối xét tuyển, điểm chuẩn của ngành Sư phạm - Giáo dục trong các năm gần đây.
1. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀO TẠO NGÀNH SƯ PHẠM TOÁN
|
STT |
Tên Trường |
Kết quả |
Phương thức xét tuyển |
Xem chi tiết |
|
1 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
2 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
3 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
4 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
5 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
6 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
7 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
8 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
9 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
10 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
11 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
12 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
13 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
14 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
15 |
4 ngành |
ĐT THPT |
||
|
16 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
17 |
2 ngành |
ĐT THPT |
||
|
18 |
2 ngành |
ĐT THPT |
||
|
19 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
20 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
21 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
22 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
23 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
24 |
2 ngành |
ĐT THPT |
||
|
25 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
26 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
27 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
28 |
1 ngành |
ĐT THPT |
2. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐH ĐÀO TẠO NGÀNH SƯ PHẠM VĂN
|
STT |
Tên Trường |
Kết quả |
Phương thức xét tuyển |
Xem chi tiết |
|
1 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ |
||
|
2 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
3 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN CCQT |
||
|
4 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
5 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
6 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
7 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT |
||
|
8 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
9 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
10 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
11 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
12 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN |
||
|
13 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
14 |
2 ngành |
ĐT THPT ĐGNL SPHN |
||
|
15 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL SPHN |
||
|
16 |
2 ngành |
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng |
||
|
17 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ ĐGNL SPHN |
||
|
18 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
19 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
20 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
21 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ |
||
|
22 |
1 ngành |
ĐT THPT CCQT |
||
|
23 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
24 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ |
||
|
25 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
26 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ |
||
|
27 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL SPHN |
3. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐH ĐÀO TẠO NGÀNH SƯ PHẠM TIẾNG ANH
|
STT |
Tên Trường |
Kết quả |
Phương thức xét tuyển |
Xem chi tiết |
|
1 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
2 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ |
||
|
3 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
4 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
5 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp |
||
|
6 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
7 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT |
||
|
8 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
9 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ |
||
|
10 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Kết Hợp CCQT |
||
|
11 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
12 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
13 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
14 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN |
||
|
15 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
16 |
2 ngành |
ĐT THPT ĐGNL SPHN |
||
|
17 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL SPHN |
||
|
18 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
19 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ Ưu Tiên CCQT |
||
|
20 |
2 ngành |
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng |
||
|
21 |
1 ngành |
ĐT THPT Học Bạ |
||
|
22 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ |
||
|
23 |
2 ngành |
ĐT THPT |
||
|
24 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ |
||
|
25 |
1 ngành |
ĐT THPT |
||
|
26 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ |
||
|
27 |
1 ngành |
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN |
DANH SÁCH CÁC NGÀNH SƯ PHẠM - GIÁO DỤC
Lưu ý: Click vào các ngành dưới để xem chi tiết các trường đào tạo ngành đó trong các năm gần đây.
Ngành Sư phạm - Giáo dục
Theo âm Hán Việt, sư có nghĩa là thầy, phạm là khuôn thước, mẫu mực. Như vậy, theo cách hiểu giản dị nhất, sư phạm có nghĩa là người thầy mẫu mực, khuôn phép, là tấm gương sáng cho học trò noi theo.
Làm việc trong ngành sư phạm là bạn tham gia vào sự nghiệp trồng người, đào tạo nguồn nhân lực cho các ngành nghề, lĩnh vực của xã hội.
Trong ngành sư phạm, bạn có thể làm việc tại:
+ Hệ thống các trường mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, các trường bổ túc văn hóa, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, cao đẳng, Đại học trong cả nước.
+ Các cơ quan quản lý giáo dục từ Trung ương đến địa phương như: Bộ Giáo dục và Đào tạo, các Sở, Phòng, Ban Giáo dục tại các địa phương trong cả nước.
+ Các tổ chức, trung tâm trong và ngoài nước về giáo dục...
Đây là nghề thường đòi hỏi bạn phải được đào tạo chính quy trong trường sư phạm hoặc có chứng chỉ sư phạm. Với phái nữ, đây là một trong những sự lựa chọn được ưu ái nhất bởi có nhiều thời gian chăm sóc gia đình, ít va chạm với những bon chen của xã hội.
Cùng chính sách xã hội hóa giáo dục của Đảng và Nhà nước, số trường lớp ở nước ta không ngừng tăng trong tháng năm qua dẫn đến nhu cầu tuyển dụng Link Vào Nhà Cái King88.com Cập Nhật lớn. Hiện nay, bậc lương của nhà giáo là một trong những thang, bậc lương cao nhất trong hệ thống thang, bậc lương hành chính sự nghiệp của Đảng và Nhà nước. Tuy nhiên, do số lượng người theo học ngành này thường đông nên cạnh tranh tuyển dụng khá gay gắt.
Theo TTHN
