|
TT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
|
Điểm chuẩn
|
Khối
|
|
1
|
Kỹ thuật CT xây dựng (Xây dựng DD&CN)
|
D580201
|
262
|
≥ 13
|
A, A1, V
|
|
2
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)
|
D580205
|
41
|
≥ 13
|
A, A1, V
|
|
3
|
Kiến trúc
|
D580102
|
12
|
≥ 15,5
|
V
|
|
|
Tổng cộng
|
|
315
|
|
|
|
TT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
|
Điểm chuẩn
|
Khối
|
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng DD-CN)
|
C510102
|
79
|
≥ 10
|
A, A1,V
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
|
C510103
|
42
|
≥ 10
|
A, A1,V
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng cầu đường)
|
C510104
|
54
|
≥ 10
|
A, A1,V
|
|
4
|
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (Cấp thoát nước)
|
C510405
|
37
|
≥ 10
|
A, A1,V
|
|
5
|
Quản lý xây dựng (Kinh tế xây dựng)
|
C580302
|
53
|
≥ 10
|
A, A1, V
|
|
6
|
Kế toán
|
C340301
|
152
|
≥ 10
|
A, A1, D1
|
|
7
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
30
|
≥ 10
|
A, A1, D1
|
|
|
Tổng cộng
|
|
447
|
|
|
|
Nhận ngay Điểm Nguyện vọng 2 Đại Học Xây Dựng Miền Trung sớm nhất, Soạn tin: NV2 (dấu cách) XDT gửi 8712 Trong đó XDT là Mã trường
|
Kinh 88 Tổng hợp
