I. Phương thức xét tuyển và quy định ưu tiên giữa các phương thức xét tuyển
1. Phương thức xét tuyển
Năm 2020, Trường 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo 05 phương thức:
1/ Xét tuyển thẳng theo Quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2020
2/ Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường.
3/ Xét tuyển học bạ THPT.
4/ Xét tuyển học bạ THPT kết hợp với thi tuyển năng khiếu.
5/ Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
2. Quy định ưu tiên giữa các phương thức xét tuyển
Nếu các phương thức xét tuyển trong cùng đợt và thời gian xét tuyển, thí sinh trúng tuyển từ 02 phương thức xét tuyển trở lên sẽ được xác định ngành trúng tuyển theo thứ tự ưu tiên:
1/ Phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế Tuyển sinh năm 2020.
2/ Phương thức xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường.
3/ Phương thức xét tuyển học bạ kết hợp thi tuyển năng khiếu.
4/ Phương thức xét học bạ THPT.
II. Tổ hợp và thang điểm xét tuyển
1. Tổ hợp môn xét tuyển
- C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
- D01: Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh.
- D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh.
- D96: Toán học, KHXH, Tiếng Anh.
- N00 (Biểu diễn nghệ thuật): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu), Năng khiếu 2 (Thẩm âm, Tiết tấu).
- N00 (Sáng tác văn học): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Sáng tác tác phẩm), Năng khiếu 2 (Phỏng vấn).
- N05 (Tổ chức sự kiện văn hoá): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu), Năng khiếu 2 (Xây dựng kịch bản sự kiện).
2. Thang điểm xét tuyển
+ Ngành Quản lý văn hoá, chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật: Môn Năng khiếu 1 trong tổ hợp xét tuyển N00 nhân hệ số 2 và xét tuyển theo thang điểm 40.
+ Ngành Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch quốc tế - Ngành Du lịch: Môn Tiếng Anh trong các tổ hợp xét tuyển D01, D78 và D96 nhân hệ số 2 và xét tuyển theo thang điểm 40.
+ Các ngành, chuyên ngành còn lại: Môn thi trong các tổ hợp nhân hệ số 1, và xét tuyển theo thang điểm 30.
3. Quy định mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp
Đối với các phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT và xét theo điểm thi THPT năm 2020:
- Mức chênh điểm giữa tổ hợp C00 và các tổ hợp khác là 01 điểm đối với tất cả các ngành (trừ chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa).
- Riêng chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa thuộc ngành Quản lý văn hóa giữa các tổ hợp không có mức chênh điểm.
| Mã ngành | Ngành học | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | ||||
| xét tuyển 1 | xét tuyển 2 | xét tuyển 3 | |||||||
| Theo KQ thi THPT | Theo phương thức khác | Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | Tổ hợp môn | Môn chính | ||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 36 | 44 | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 68 | 82 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7380101 | Luật | 36 | 44 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh |
| 7320101 | Báo chí | 32 | 38 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 32 | 38 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh |
| 7320201 | Thông tin-Thư viện | 20 | 25 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh |
| 7320205 |
Quản lý thông tin
|
25 | 30 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh |
| 7320305 | Bảo tàng học | 18 | 22 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7229040 Văn hóa học | |||||||||
| 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 18 | 22 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7229040B | Văn hóa truyền thông | 32 | 38 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 18 | 22 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7220112 Văn hóa các King88 vn club Casino & Thể Thao Link Mới thiểu số Việt Nam | |||||||||
| 7220112A | Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | 14 | 16 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7220112B | Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS | 16 | 19 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7229042 Quản lý văn hóa | |||||||||
| 7229042A | Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | 75 | 90 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7229042B | Quản lý nhà nước về gia đình | 18 | 22 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7229042C | Quản lý di sản văn hóa | 23 | 27 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7229042D |
Biểu diễn nghệ thuật
|
0 | 25 | N00 | Năng khiếu 1 | ||||
| 7229042E | Tổ chức sự kiện văn hóa | 6 | 24 | N05 | Năng khiếu 1 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh |
| 7810101 Du lịch | |||||||||
| 7810101A | Văn hóa du lịch | 90 | 110 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 50 | 60 | C00 | Ngữ văn | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh |
| 7810101C | Hướng dẫn du lịch Quốc tế | 50 | 60 | D01 | Tiếng Anh | D78 | Tiếng Anh | D96 | Tiếng Anh |
| 7220110 | Sáng tác văn học | 0 | 15 | N00 | Năng khiếu 1 | ||||
I. Phương thức xét tuyển thẳng
