Đại học Văn Hiến thông báo 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đợt 6 năm 2019
|
Stt |
Tên ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển (chọn 1 trong 4 tổ hợp) |
|
|
Bậc Đại học |
||||
|
1
|
Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính, An toàn thông tin, Kỹ thuật phần mềm. |
7480201 |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn |
|
|
2
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520207 |
||
|
3
|
Quản trị kinh doanh: Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Kinh doanh quốc tế, Quản trị chuỗi cung ứng, Marketing, Quản trị tài chính doanh nghiệp, Quản trị nhân sự, Quản trị dự án, Kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh tổng hợp |
7340101 |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
|
|
4
|
Tài chính ngân hàng |
7340201 |
||
|
5
|
Kế toán* |
7340301 |
||
|
Chương trình chất lượng cao: Kế toán |
||||
|
6
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh D10: Toán, Văn, Tiếng Anh D01: Toán, Địa, Tiếng Anh |
|
|
7
|
Công nghệ sinh học |
7420201 |
A00: Toán, Lý, Hóa học B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh |
|
|
8
|
Khoa học cây trồng* |
7620110 |
A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh |
|
|
9
|
Công nghệ thực phẩm* |
7540101 |
A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh |
|
|
10
|
Du lịch |
7810101 |
A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
|
|
11
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống* |
7810202 |
||
|
12
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch |
7810103 |
||
|
Chương trình chất lượng cao: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch |
||||
|
13
|
Quản trị khách sạn |
7810201 |
||
|
Chương trình chất lượng cao: Quản trị khách sạn - Khu du lịch |
||||
|
14
|
Xã hội học: Xã hội học về truyền thông - Báo chí, Xã hội học về Quản trị Tổ chức xã hội |
7310301 |
A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
|
|
15
|
Công tác xã hội* |
7760101 |
||
|
16
|
Quan hệ công chúng*: Truyền thông - sự kiện, Quảng cáo |
7320108 |
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
|
|
17
|
Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn và quản trị nhân sự. |
7310401 |
A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
|
|
18
|
Văn học: Văn - Sư phạm, Văn - Truyền thông, Văn - Quản trị văn phòng |
7229030 |
C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
|
|
19
|
Văn hóa học : Văn hóa di sản, Văn hóa du lịch |
7229040 |
||
|
20
|
Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam |
7310630 |
||
|
21
|
Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh chuyên ngành biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học. |
7220201 |
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
|
|
Chương trình lượng cao: Tiếng Anh thương mại |
||||
|
22
|
Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại |
7220209 |
||
|
23
|
Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại |
7220204 |
||
|
24
|
Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại |
7220203 |
||
|
25
|
Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học |
7310608 |
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C00: Văn, Sử, Địa D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
|
|
26
|
Thanh nhạc |
7210205 |
N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành. |
|
|
27
|
Piano |
7210208 |
||
|
Bậc Cao đẳng |
||||
|
1
|
Tin học ứng dụng: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính. |
6480201 |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn |
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông: Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
6510312 |
||
|
3
|
Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại |
6340404 |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
|
|
4
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch |
6810101 |
A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
|
|
5
|
Quản trị khách sạn |
6810201 |
||
|
6
|
Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống |
6810205 |
||
|
7
|
Tiếng Anh: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy bộ môn Tiếng Anh |
6220206 |
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
|
|
8
|
Tiếng Nhật: Tiếng Nhật thương mại |
6220212 |
||
|
9
|
Tiếng Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại |
6220209 |
||
|
10
|
Tiếng Pháp: Tiếng Pháp thương mại |
6220208 |
||
