Trường Đại học Tiền Giang thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào bằng phương thức xét điểm thi THPT (điểm sàn xét tuyển bằng phương thức xét điểm thi THPT) đối với các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng của Trường như sau:
|
STT |
Tên Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm xét tuyển |
|---|---|---|---|---|
|
Trình độ đại học |
||||
|
1 |
Giáo dục tiểu học |
7140202 |
A00; A01; D01; C00 |
18.5 |
|
2 |
Sư phạm Toán |
7140209 |
A00; A01; D01; D90 |
18.5 |
|
3 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00; D01; D14; D78 |
18.5 |
|
4 |
Kế toán |
7340301 |
A00; A01; D01; D90 |
17 |
|
5 |
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
17 |
|
|
6 |
Tài chính ngân hàng |
7340201 |
15 |
|
|
7 |
Kinh tế |
7310101 |
15 |
|
|
8 |
Luật |
7380101 |
A01; D01; C00; D66 |
17 |
|
9 |
Công nghệ Thực phẩm |
7540101 |
A00; A01; B00; B08 |
16 |
|
10 |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
15 |
|
|
11 |
Chăn nuôi |
7620105 |
15 |
|
|
12 |
Công nghệ Sinh học |
7420201 |
15 |
|
|
13 |
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
15 |
|
|
14 |
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
A00; A01;D07; D90 |
16 |
|
15 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
7510103 |
15 |
|
|
16 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
7510201 |
15 |
|
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
15 |
|
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
15 |
|
|
19 |
CNKT Điện tử - Tin học công nghiệp |
7510300 |
A00;A01;B00;D07 |
15 |
|
20 |
Văn hóa học |
7229040 |
C00;D01;D14;D78 C00;D01;D14;D78 |
15 |
|
21 |
Du lịch |
7810101 |
17 |
|
|
Trình độ cao đẳng |
||||
|
22 |
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
M01; M00 |
16.5 |
Thí sinh căn cứ vào ngưỡng đảm bảo chất lượng để điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển.
>>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TIỀN GIANG CÁC NĂM GẦN ĐÂY:
https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/dai-hoc-tien-giang-TTG.html
Theo TTHN
