Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học, Cao đẳng năm 2013 trường Đại học Thủ Dầu Một thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 2 các ngành đại học, cao đẳng như sau:
1. Các ngành đại học
|
STT |
NGÀNH ĐÀO TẠO |
Mã ngành |
Khối thi |
Điêm Trúng tuyên NV2 |
|
1 |
Kỹ thuật Xây dựng |
D580208 |
A, A1 |
16.5 |
|
2 |
Kiến trúc |
D580102 |
V |
16 |
|
3 |
Quy hoạch Vùng và Đô thị |
D580105 |
V, A, A1 |
15.5 |
|
4 |
Khoa học Môi trường |
D440301 |
A, A1, B |
16,16,17 |
|
5 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
D850101 |
A, A1, B |
16.5,16.5,18.5 |
|
6 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
D520201 |
A, A1 |
17 |
|
7 |
Luật |
D380101 |
A, A1, C, D1 |
18,18,20,18.5 |
|
8 |
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
,D1 < A, |
16,16,16.5 |
|
9 |
Quản trị Kinh doanh |
D340101 |
,D1 ,A1 A, |
16.5,16.5,17.5 |
|
10 |
Kế toán |
D340301 |
A, Ai, Di |
16.5,16.5,17 |
|
11 |
Quản lý Công nghiệp |
D510601 |
A, A1 |
15.5 |
|
12 |
Kỹ thuật Phần mềm |
D480103 |
A, A1 |
15 |
|
13 |
Hệ thống Thông tin |
D480104 |
A , A1 |
14.5 |
|
14 |
Hóa học |
D440112 |
A, B |
17,18.5 |
|
15 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
17 |
|
16 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D220204 |
D4 D1 |
15,14 |
|
17 |
Giáo dục học |
D140101 |
A, A1, C, D1 |
13.5,13.5,15.5,14.5 |
|
18 |
Giáo dục Tiểu học |
D140202 |
A, A1, C, D1 |
20,20,21,20.5 |
|
19 |
Giáo dục Mầm non |
D140201 |
D1(NV1),D1(NV2), M |
16,18.5;18.5 |
|
20 |
Sư phạm Ngữ văn |
D140217 |
C, D1 |
18.5,18 |
|
21 |
Sư phạm Lịch sử |
D140218 |
C, D1 |
15.5,15 |
|
22 |
Công tác Xã hội |
D760101 |
C, D1 |
14.5,14 |
|
2. Các ngành cao đăng
|
Ghi chú: Điểm trúng tuyển trên là điểm không nhân hệ số, thuộc học sinh phổ thông Khu vực 3. Mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Kinh 88 Tổng hợp
