|
Stt
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung đợt 1
|
Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển thí sinh ở khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ (*)
|
Ghi chú
|
|
Các ngành đào tạo bậc đại học
|
|
|
|
|
||
|
1
|
Dược học (Dược sĩ Đại học)
|
D720401
|
A
|
13
|
12
|
|
|
B
|
14
|
13
|
|
|||
|
2
|
Điều dưỡng
|
D720501
|
B
|
14
|
13
|
|
|
3
|
Quản lý đất đai
|
D850103
|
A
|
13
|
12
|
|
|
A1
|
13
|
12
|
|
|||
|
B
|
14
|
13
|
|
|||
|
4
|
Kế toán
|
D340301
|
A
|
13
|
12
|
|
|
A1
|
13
|
12
|
|
|||
|
D1
|
13,5
|
12,5
|
|
|||
|
5
|
Tài chính - Ngân hàng
|
D340201
|
A
|
13
|
12
|
|
|
A1
|
13
|
12
|
|
|||
|
D1
|
13,5
|
12,5
|
|
|||
|
6
|
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD Marketing, QTKD Quốc tế, QTKD Du lịch)
|
D340101
|
A
|
13
|
12
|
|
|
A1
|
13
|
12
|
|
|||
|
D1
|
13,5
|
12,5
|
|
|||
|
7
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
D510102
|
A
|
13
|
12
|
|
|
A1
|
13
|
12
|
|
|||
|
8
|
Công nghệ thông tin
|
D480201
|
A
|
13
|
12
|
|
|
A1
|
13
|
12
|
|
|||
|
D1
|
13,5
|
12,5
|
|
|||
|
9
|
Kỹ thuật điện, điện tử
|
D520201
|
A
|
13
|
12
|
|
|
A1
|
13
|
12
|
|
|||
|
10
|
Nuôi trồng thủy sản
|
D620301
|
A
|
13
|
12
|
|
|
A1
|
13
|
12
|
|
|||
|
B
|
14
|
13
|
|
|||
|
11
|
Ngôn ngữ Anh
|
D220201
|
D1
|
13,5
|
12,5
|
|
|
12
|
Văn học
|
D220330
|
C
|
14
|
13
|
|
|
13
|
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
|
D220113
|
C
|
14
|
13
|
|
|
D1
|
13,5
|
12,5
|
|
|||
|
14
|
Công nghệ thực phẩm
|
D540101
|
A
|
13
|
12
|
|
|
A1
|
13
|
12
|
|
|||
|
B
|
14
|
13
|
|
|||
|
Các ngành đào tạo bậc cao đẳng
|
|
|
|
|
||
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
C510102
|
A
|
10
|
9
|
|
|
A1
|
10
|
9
|
|
|||
|
2
|
Tin học ứng dụng
|
C480202
|
A
|
10
|
9
|
|
|
A1
|
10
|
9
|
|
|||
|
D1
|
10
|
9
|
|
|||
|
3
|
Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
A
|
10
|
9
|
|
|
A1
|
10
|
9
|
|
|||
|
D1
|
10
|
9
|
|
|||
|
4
|
Tài chính - Ngân hàng
|
C340201
|
A
|
10
|
9
|
|
|
A1
|
10
|
9
|
|
|||
|
D1
|
10
|
9
|
|
|||
|
5
|
Kế toán
|
C340301
|
A
|
10
|
9
|
|
|
A1
|
10
|
9
|
|
|||
|
D1
|
10
|
9
|
|
|||
|
6
|
Dược
|
C720401
|
A
|
10
|
9
|
|
|
B
|
11
|
10
|
|
|||
|
7
|
Điều dưỡng
|
C720501
|
B
|
11
|
10
|
|
|
8
|
Nuôi trồng thủy sản
|
C620301
|
A
|
10
|
9
|
|
|
A1
|
10
|
9
|
|
|||
|
B
|
11
|
10
|
|
|||
|
Nhận ngay Điểm Nguyện vọng 2 Đại Học Tây Đô sớm nhất, Soạn tin: NV2 (dấu cách) DTD gửi 8712 Trong đó DTD là Mã trường
|
Kinh 88 Tổng hợp
