Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM 2020:
|
TT |
NGÀNH XÉT TUYỂN |
MÃ NGÀNH |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
CHỈ TIÊU |
ĐIỂM CHUẨN 2019 |
||
|
|
|
|
|
PT1 |
PT2 |
PT1 |
PT2 |
|
1 |
Quản trị kinh doanh
|
7340101 |
A00, A01 |
108 |
12 |
18,75 |
22,50 |
|
2 |
Địa chất học
|
7440201 |
A00, A01 |
90 |
10 |
14,00 |
18,00 |
|
3 |
Khí tượng và khí hậu học |
7440221 |
A00, A01 |
40 |
10 |
14,00 |
18,00 |
|
4 |
Thủy văn học
|
7440224 |
A00, A01 |
40 |
10 |
14,00 |
18,00 |
|
5 |
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững |
7440298 |
A00, A01 |
45 |
5 |
14,00 |
18,00 |
|
6 |
Hệ Thống thông tin địa lý |
748004 |
A00, A01 |
45 |
5 |
14,00 |
18,00 |
|
7 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01 |
90 |
10 |
17,25 |
22,50 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
7510406 |
A00, A01 |
225 |
25 |
14,00 |
18,00 |
|
9 |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
|
7520503 |
A00, A01 |
90 |
10 |
14,00 |
18,00 |
|
10 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
7580212 |
A00, A01 |
90 |
10 |
14,00 |
18,00 |
|
11 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
7580213 |
A00, A01 |
90 |
10 |
14,00 |
18,00 |
|
12 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
A00, A01 |
189 |
21 |
15,00 |
22,50 |
|
13 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
7850102 |
A00, A01 |
108 |
12 |
14,00 |
18,00 |
|
14 |
Quản lý đất đai
|
7850103 |
A00, A01 |
225 |
25 |
16,25 |
23,50 |
|
15 |
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước |
7850195 |
A00, A01 |
45 |
5 |
14,00 |
18,00 |
|
16 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
7850196 |
A00, A01 |
45 |
5 |
14,00 |
18,00 |
|
17 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo |
7850197 |
A00, A01 |
45 |
5 |
14,00 |
18,00 |
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TPHCM
Theo TTHN
