Điểm chuẩn NV2 Đại học sư phạm và Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2014
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DHS)
|
STT |
Mã ngành |
Ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV2 |
|
1 |
D140205 |
Giáo dục Chính trị |
C |
18,5 |
|
2 |
D140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
C |
14 |
|
3 |
D310403 |
Tâm lý học giáo dục |
C, D1 |
16,5 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (DHL)
|
STT |
Mã ngành |
Ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV2 |
|
1 |
C510210 |
Công thôn |
A, A1 |
10 |
|
2 |
C620105 |
Chăn nuôi |
A, B |
A: 12 - B: 13 |
|
3 |
C620110 |
Khoa học cây trồng |
A, B |
A: 10 - B: 11 |
|
4 |
C620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
A, B |
A: 11 - B: 12 |
|
5 |
C850103 |
Quản lý đất đai |
A, B |
A: 10 - B: 11 |
Nguồn: Đại học Huế
