|
TT |
NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
THANG ĐIỂM XÉT TUYỂN |
CHỈ TIÊU |
|
|
1 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
1. Toán, Vật lí, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2) |
A00 |
40 |
70 |
|
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2) |
A01 |
|||||
|
2 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
1. Toán, Vật lí, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2) |
A00 |
40 |
60 |
|
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2) |
A01 |
|||||
|
3 |
Sư phạm Vật lí |
7140211 |
1. Toán, Vật lí, Hóa học (Môn chính: Vật lí, hệ số 2) |
A00 |
40 |
90 |
|
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Môn chính: Vật lí, hệ số 2) |
A01 |
|||||
|
4 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
1. Toán, Vật lí, Hóa học (Môn chính: Hóa học, hệ số 2) |
A00 |
40 |
60 |
|
2. Toán, Sinh học, Hóa học (Môn chính: Hóa học, hệ số 2) |
B00 |
|||||
|
5 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
1. Toán, Sinh học, Hóa học (Môn chính: Sinh học, hệ số 2) |
B00 |
40 |
60 |
|
2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Môn chính: Sinh học, hệ số 2) |
D08 |
|||||
|
6 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
C00 |
30 |
70 |
|
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
|||||
|
3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD |
C20 |
|||||
|
7 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2) |
C00 |
40 |
90 |
|
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2) |
D14 |
|||||
|
8 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Môn chính: Lịch sử, hệ số 2) |
C00 |
40 |
50 |
|
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Môn chính: Lịch sử, hệ số 2) |
D14 |
|||||
|
9 |
Sư phạm Địa lí |
7140219 |
1. Toán, Sinh học, Hóa học |
B00 |
30 |
70 |
|
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
C00 |
|||||
|
10 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
C00 |
30 |
34 |
|
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
|||||
|
11 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
C00 |
30 |
30 |
|
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
|||||
|
12 |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
7140208 |
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
C00 |
30 |
30 |
|
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
|||||
|
3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD |
C20 |
|||||
|
13 |
Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ) |
T140211 |
1. Toán, Vật lí, Hóa học (Môn chính: Vật lí, hệ số 2) |
A00 |
40 |
30 |
|
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Môn chính: Vật lí, hệ số 2) |
A01 |
|||||
|
Ghi chú: * Ngành cử nhân Tâm lý học giáo dục, Giáo dục Quốc phòng – An ninh, Vật lý (đào tạo theo chương trình tiên tiến) sinh viên đóng học phí theo quy định. |
||||||
Theo TTHN
