|
Stt
|
Ngành
|
Mã
|
Khối
|
Điểm nhận hồ sơ
xét tuyển NV2 |
Chỉ tiêu xét tuyển NV2
|
|
1
|
Khoa học thư viện |
D320202
|
A
|
15,0
|
50
|
|
A1
|
|||||
|
B
|
|||||
|
C
|
|||||
|
D1
|
|||||
|
2
|
Tài chính - Ngân hàng |
D340201
|
A
|
17,5
|
230
|
|
A1
|
|||||
|
D1
|
|||||
|
3
|
Kế toán |
D340301
|
A
|
17,5
|
100
|
|
A1
|
|||||
|
D1
|
|||||
|
4
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
D510301
|
A
|
16,5
|
50
|
|
A1
|
|||||
|
D1
|
|||||
|
5
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường |
D510406
|
A
|
17,0
|
20
|
|
A1
|
|||||
|
B
|
|||||
|
6
|
Kĩ thuật điện, điện tử |
D520201
|
A
|
16,5
|
50
|
|
A1
|
|||||
|
D1
|
2. Chỉ tiêu xét tuyển cao đẳng: 375
|
Stt
|
Ngành
|
Mã
|
Khối
|
Chỉ tiêu xét tuyển
|
|
1
|
Quản trị văn phòng |
C340406
|
A1
|
30
|
|
C
|
||||
|
D1
|
||||
|
2
|
Thư kí văn phòng |
C340407
|
A1
|
30
|
|
C
|
||||
|
D1
|
||||
|
3
|
Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử |
C510301
|
A
|
20
|
|
A1
|
||||
|
D1
|
||||
|
4
|
Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
C510302
|
A
|
20
|
|
A1
|
||||
|
D1
|
||||
|
5
|
Giáo dục Tiểu học |
C140202
|
A
|
35
|
|
A1
|
||||
|
C
|
||||
|
D1
|
||||
|
6
|
Giáo dục Công dân |
C140204
|
C
|
20
|
|
D1
|
||||
|
7
|
Sư phạm Toán học |
C140209
|
A
|
20
|
|
A1
|
||||
|
8
|
Sư phạm Vật lí |
C140211
|
A
|
20
|
|
A1
|
||||
|
9
|
Sư phạm Hóa học |
C140212
|
A
|
20
|
|
10
|
Sư phạm Sinh học |
C140213
|
B
|
20
|
|
11
|
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp |
C140214
|
A
|
20
|
|
A1
|
||||
|
B
|
||||
|
D1
|
||||
|
12
|
Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp |
C140215
|
A
|
20
|
|
A1
|
||||
|
B
|
||||
|
D1
|
||||
|
13
|
Sư phạm Kinh tế Gia đình |
C140216
|
A
|
20
|
|
A1
|
||||
|
B
|
||||
|
C
|
||||
|
D1
|
||||
|
14
|
Sư phạm Ngữ văn |
C140217
|
C
|
20
|
|
D1
|
||||
|
15
|
Sư phạm Lịch sử |
C140218
|
C
|
20
|
|
16
|
Sư phạm Địa lí |
C140219
|
A
|
20
|
|
A1
|
||||
|
C
|
||||
|
17
|
Sư phạm Tiếng Anh |
C140231
|
D1
|
20
|
|
|
Cộng
|
|
|
375
|
Nguồn Đại học Sài Gòn
