2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Học sinh đã tốt nghiệp từ năm 2018 trở về trước hoặc dự kiến tốt nghiệp THPT năm 2019.
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Toàn quốc.
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Thi tuyển; Xét tuyển;
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | ||
| Các ngành đào tạo đại học | |||||||
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 26 | 40 | A01 | D01 | ||
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 86 | 130 | A00 | A01 | D01 | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 7340101_LK | 197 | 296 | A00 | A01 | D01 | |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 58 | 86 | A00 | A01 | D01 | |
| Kế toán | 7340301 | 20 | 30 | A00 | A01 | ||
| Công nghệ sinh học | 7420201 | 77 | 116 | A00 | A01 | B00 | D01 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 7420201_LK | 25 | 37 | A00 | A01 | B00 | D01 |
| Hoá học | 7440112 | 25 | 37 | A00 | A01 | B00 | |
| Toán ứng dụng | 7460112 | 17 | 25 | A00 | A01 | ||
| Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 7480106_LK | 7 | 10 | A00 | A01 | ||
| Khoa học dữ liệu | 7480109 | 17 | 25 | A00 | A01 | D01 | |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 50 | 74 | A00 | A01 | ||
| Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 7480201_LK | 25 | 37 | A00 | A01 | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 62 | 93 | A00 | A01 | D01 | |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 40 | 59 | A00 | A01 | D01 | |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 7520118_LK | 7 | 10 | A00 | A01 | D01 | |
| Kỹ thuật không gian | 7520121 | 12 | 19 | A00 | A01 | ||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 27 | 41 | A00 | A01 | ||
| Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 7520207_LK | 31 | 48 | A00 | A01 | ||
| Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 37 | 56 | A00 | A01 | B00 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | 21 | 31 | A00 | A01 | ||
| Kỹ thuật hoá học | 7520301 | 15 | 22 | A00 | A01 | B00 | D07 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 12 | 19 | A00 | A01 | B00 | |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 40 | 59 | A00 | A01 | B00 | |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 19 | 28 | A00 | A01 | ||
| Quản lý thủy sản | 7620305 | 12 | 19 | A00 | A01 | B00 | D01 |
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
Theo qui định của Bộ Giáo dục Đào tạo.
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
Mã trường: QSQ
Các ngành đào tạo do Đại học Quốc tế cấp bằng
|
Mã ngành đào tạo |
Ngành học |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp xét tuyển |
|||
|
Theo xét KQ thi THPT QG |
Theo xét KQ kỳ kiểm tra năng lực của ĐHQT |
Theo phương thức khác |
||||
|
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
86-108 |
86-108 |
22-32 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh |
||||||
|
2 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
58-72 |
58-72 |
14-22 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
||||||
|
3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
26-33 |
26-33 |
7-10 |
Phương thức 1 và 2: Khối A1, D1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tiếng Anh. |
||||||
|
4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
50-62 |
50-62 |
12-19 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh |
||||||
|
5 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
77-97 |
77-97 |
19-29 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh |
||||||
|
6 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
40-50 |
40-50 |
10-15 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. |
||||||
|
7 |
7440112 |
Hóa Học (Hóa sinh) |
25-31 |
25-31 |
6-9 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. |
||||||
|
8 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
12-16 |
12-16 |
3-5 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. |
||||||
|
9 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
40-50 |
40-50 |
10-15 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
||||||
|
10 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
62-78 |
62-78 |
16-23 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
||||||
|
11 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
27-34 |
27-34 |
7-10 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh |
||||||
|
12 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
21-26 |
21-26 |
5-8 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
||||||
|
13 |
7520212 |
Kỹ thuật Y Sinh |
37-47 |
37-47 |
9-14 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. |
||||||
|
14 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
19-24 |
19-24 |
5-7 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
||||||
|
15 |
7460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) |
17-21 |
17-21 |
4-6 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
||||||
|
16 |
7520121 |
Kỹ thuật Không gian |
12-16 |
12-16 |
3-5 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
||||||
|
17 |
7520320 |
Kỹ thuật Môi trường |
12-16 |
12-16 |
3-5 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. |
||||||
|
18 |
7480109 |
Khoa học Dữ liệu |
17-21 |
17-21 |
4-6 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
||||||
|
19 |
7520301 |
Kỹ thuật Hóa học |
15-19 |
15-19 |
4-6 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D7 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh, Sinh học. |
||||||
|
20 |
7340301 |
Kế Toán (Dự kiến) |
20-25 |
20-25 |
5-8 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D7 |
|
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
||||||
Các ngành đào tạo liên kết với Đại học nước ngoài
|
STT |
Mã ngành đào tạo |
Ngành học |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp xét tuyển |
||
|
Theo xét KQ thi THPT QG |
Theo xét KQ kỳ kiểm tra năng lực của ĐHQT |
Theo phương thức khác |
||||
|
1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) – 100 chỉ tiêu |
||||||
|
1.1 |
Phương thức khác: 7480201_LK |
Công nghệ thông tin |
40 - 60 |
40 - 60 |
10 - 15 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|
Phương thức 4: 11201 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
|
1.2 |
Phương thức khác: 7340101_LK |
Quản trị kinh doanh |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|||
|
Phương thức 4: 20301 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
|
1.3 |
Phương thức khác: 7420201_LK |
Công nghệ sinh học |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1 |
|||
|
Phương thức 4: 30401 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. |
|||||
|
1.4 |
Phương thức khác: 7520207_LK |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|||
|
Phương thức 4: 10801 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
|
2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) |
||||||
|
2.1 |
Phương thức khác: 7480201_LK |
Công nghệ thông tin |
60 - 90 |
60 - 90 |
15 - 23 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|
Phương thức 4: 11202 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
|
2.2 |
Phương thức khác: 7340101_LK |
Quản trị kinh doanh (2+2) |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|||
|
Phương thức 4: 203021 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh. |
|||||
|
2.3 |
Phương thức khác: 7520207_LK |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|||
|
Phương thức 4: 10802 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
|
2.4 |
Phương thức khác: 7420201_LK |
Công nghệ sinh học |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1 |
|||
|
Phương thức 4: 30402 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh. |
|||||
|
3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) |
||||||
|
3.1 |
Phương thức khác: 7340101_LK |
Quản trị kinh doanh |
32 - 48 |
32 - 48 |
8 - 12 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|
Phương thức 4: 20303 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
|
4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia) |
||||||
|
4.1 |
Phương thức khác: 7340101_LK |
Quản trị kinh doanh |
20 - 30 |
20 - 30 |
5 - 8 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|
Phương thức 4: 20304 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
|
5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA) |
||||||
|
5.1 |
Phương thức khác: 7480106_LK |
Kỹ thuật máy tính |
20 - 30 |
20 - 30 |
5 - 8 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|
Phương thức 4: 11207 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
|
5.2 |
Phương thức khác: 7520118_LK |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|||
|
Phương thức 4: 11107 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
|
5.3 |
Phương thức khác: 7520207_LK |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 |
|||
|
Phương thức 4: 10807 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
|
6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA) |
||||||
|
6.1 |
Phương thức khác: 7340101_LK |
Quản trị kinh doanh |
40 - 60 |
40 - 60 |
10 - 15 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|
Phương thức 4: 20306 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
|
7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0) |
||||||
|
7.1 |
Phương thức khác: 7340101_LK |
Quản trị kinh doanh (4+0) |
80 - 120 |
80 - 120 |
20 - 30 |
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 |
|
Phương thức 4: 203023 |
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh. |
|||||
Các ngành đào tạo chương trình chuyển đổi tín chỉ:
- Hoàn tất 2 năm học chương trình liên kết tại Đại học quốc tế
- Đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ của trường đối tác
Danh sách ngành và trường tương ứng mà sinh viên có thể du học theo diện chuyển đổi tín chỉ:
|
Công nghệ thông tin |
Rutgers University, Hoa kỳ |
|
Kỹ thuật điện tử truyền thông |
|
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
|
Điện tử viễn thông |
University of New South Wales, Úc |
|
Quản trị kinh doanh |
Deakin University, Úc |
|
Công nghệ thông tin |
|
|
Quản trị kinh doanh (Quản lý nhà hàng khách sạn) |
Western Sydney University, Úc |
Theo TTHN
