Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại ĐH Quang Trung năm 2014
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG(*) |
Ký Hiệu trường |
Mã Ngành |
Khối Thi |
Chỉ tiêu |
|
Đường Đào Tấn, Khu vực 4,5 Phường Nhơn Phú , Quy Nhơn, Bình Định. ĐT: 056-2210687 Website: https://quangtrung.edu.vn |
DQT |
|
|
2.400 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
1.200 |
|
Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
A,A1,D1 |
150 |
|
Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
|
D510103 |
A,A1,D1 |
200 |
|
Kinh tế nông nghiệp |
|
D620115 |
A,A1,B,D1 |
200 |
|
Kế toán |
|
D340301 |
A,A1,D1 |
150 |
|
Quản trị kinh doanh |
|
D340101 |
A,A1,D1 |
150 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
D340201 |
A,A1,D1 |
150 |
|
Kinh tế |
|
D310101 |
A,A1,D1 |
100 |
|
Ngôn ngữ Anh |
|
D220201 |
D1 |
100 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
1.200 |
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
A,A1,D1 |
300 |
|
Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
|
C510103 |
A,A1,D1 |
300 |
|
Kế toán |
|
C340301 |
A,A1,D1 |
200 |
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
A,A1,D1 |
200 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
C340201 |
A,A1,D1 |
200 |
-Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Trường 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo 2 phương thức
1. Tuyển sinh theo đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại riêng (dành 600 chỉ tiêu đại học, 600 chỉ tiêu cao đẳng trong tổng chỉ tiêu của trường): xét tuyển dựa vào điểm cuối năm lớp 12 phổ thông và điểm thi tốt nghiệp theo khối thi.
2. Tham gia kì thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi mà xét tuyển theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín 3 chung.
+ Các thông tin khác: Học phí bậc đại học 7,5 -8,0 triệu/1 năm; bậc cao đẳng: 6,5-7.0 triệu/1 năm; Chỗ ở ký túc xá: 200
Điểm chuẩn ĐH Quang Trung 2013:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D480201 | Công nghệ thông tin | A,A1 | 13 | |
| 2 | D480201 | Công nghệ thông tin | D1 | 13.5 | |
| 3 | D510103 | Công nghệ kĩ thuật xây dựng | A,A1 | 13 | |
| 4 | D510103 | Công nghệ kĩ thuật xây dựng | D1 | 13.5 | |
| 5 | D620115 | Kinh tế nông nghiệp | A,A1 | 13 | |
| 6 | D620115 | Kinh tế nông nghiệp | D1 | 13.5 | |
| 7 | D620115 | Kinh tế nông nghiệp | B | 14 | |
| 8 | D340301 | Kế toán | A,A1 | 13 | |
| 9 | D340301 | Kế toán | D1 | 13.5 | |
| 10 | D340201 | Tài chính - Ngân hàng | A,A1 | 13 | |
| 11 | D340201 | Tài chính - Ngân hàng | D1 | 13.5 | |
| 12 | D340201 | Tài chính - Ngân hàng | B | 14 | |
| 13 | D310101 | Kinh tế | A,A1 | 13 | |
| 14 | D310101 | Kinh tế | D1 | 13.5 | |
| 15 | C480201 | Công nghệ thông tin | A,A1,D1 | 10 | Cao đẳng |
| 16 | C510103 | Công nghệ kĩ thuật xây dựng | A,A1,D1 | 10 | Cao đẳng |
| 17 | C340301 | Kế toán | A,A1,D1 | 10 | Cao đẳng |
| 18 | C340101 | Quản trị kinh doanh | A,A1,D1 | 10 | Cao đẳng |
| 19 | C340201 | Tài chính - Ngân hàng | A,A1,D1 | 10 | Cao đẳng |
Kinh 88 Tổng hợp
