Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trường ĐH Phan Thiết năm 2014:
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT(*) |
DPT |
|
|
1.450 |
|
Cơ sở 1: 268 Nguyễn Thông – P. Phú Hài – Tp. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. ĐT: 062.2461372 – 2461373. Fax: 062.3719080 - Email: [email protected]; [email protected] Website: www.upt.edu.vn |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
800 |
|
Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
A,A1,D1 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
D340101 |
A,A1,D1 |
|
|
Kế toán |
|
D340301 |
A,A1,D1 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
D340201 |
A,A1,D1 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
D220201 |
D1 |
|
|
Quản trị khách sạn |
|
D340107 |
A,A1,D1 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
D340103 |
A,A1,D1 |
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
650 |
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
A,A1,D1 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
A,A1,D1 |
|
|
Kế toán |
|
C340301 |
A,A1,D1 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
C340201 |
A,A1,D1 |
|
|
Tiếng Anh |
|
C220201 |
D1 |
|
|
Quản trị khách sạn |
|
C340107 |
A,A1,D1 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
C340103 |
A,A1,D1 |
|
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, kì thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng năm 2014.
- Học phí (dự kiến):
+ Bậc đại học: 8.800.000đ/năm.
+ Cao đẳng: 7.600.000đ/năm.
- Số lượng chỗ ở ký túc xá: 800
Điểm chuẩn ĐH Phan Thiết 2013
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D480201 | Công nghệ thông tin | A,A1 | 13 | |
| 2 | D480201 | Công nghệ thông tin | D1 | 13.5 | |
| 3 | D340101 | Quản trị kinh doanh | A,A1 | 13 | |
| 4 | D340101 | Quản trị kinh doanh | D1 | 13.5 | |
| 5 | D340301 | Kế toán | A,A1 | 13 | |
| 6 | D340301 | Kế toán | D1 | 13.5 | |
| 7 | D340201 | Tài chính – Ngân hàng | A,A1 | 13 | |
| 8 | D340201 | Tài chính – Ngân hàng | D1 | 13.5 | |
| 9 | D220201 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 13.5 | |
| 10 | D340107 | Quản trị khách sạn | A,A1 | 13 | |
| 11 | D340107 | Quản trị khách sạn | D1 | 13.5 | |
| 12 | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A,A1 | 13 | |
| 13 | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D1 | 13.5 | |
| 14 | Các ngành đào tạo cao đẳng | 0 | |||
| 15 | C480201 | Công nghệ thông tin | A,A1,D1 | 10 | Cao đẳng |
| 16 | C340101 | Quản trị kinh doanh | A,A1,D1 | 10 | Cao đẳng |
| 17 | C340301 | Kế toán | A,A1,D1 | 10 | Cao đẳng |
| 18 | C340201 | Tài chính – Ngân hàng | A,A1,D1 | 10 | Cao đẳng |
| 19 | C220201 | Tiếng Anh | D1 | 10 | Cao đẳng |
| 20 | C340107 | Quản trị khách sạn | A,A1,D1 | 10 | Cao đẳng |
| 21 | C340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A,A1,D1 | 10 |
Kinh 88 Tổng hợp
