Theo đó, điểm chuẩn nguyện vọng 2 vào trường Đại học Nông Lâm TPHCM dao động từ 15 đến 20 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Công nghệ thông tin khối D với 20 điểm, khối A, A1 18 điểm.
|
STT |
Tên trường – Ngành học |
Mã ngành |
Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối |
|||
|
|
(1) |
(2) |
A |
A1 |
B |
D1 |
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM (Ký hiệu trường: NLS) |
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ: Khu phố 6, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM |
|
|
|
|
|
|
|
* Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chăn nuôi |
D620105 |
15.0 |
15.0 |
16.0 |
|
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
D510201 |
16.5 |
16.5 |
|
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D510203 |
17.5 |
17.5 |
|
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
D510205 |
18.0 |
18.0 |
|
|
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
D510206 |
15.0 |
15.0 |
|
|
|
6 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D520216 |
17.0 |
17.0 |
|
|
|
7 |
Công nghệ thông tin |
D480201 |
18.0 |
18.0 |
|
20.0 |
|
8 |
Kinh doanh nông nghiệp |
D620114 |
15.0 |
15.0 |
|
15.0 |
|
9 |
Phát triển nông thôn |
D620116 |
15.0 |
15.0 |
|
15.0 |
|
10 |
Kinh tế |
D310101 |
16.5 |
16.5 |
|
16.5 |
|
11 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
18.0 |
18.0 |
|
18.0 |
|
12 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
D540301 |
15.0 |
15.0 |
16.0 |
|
|
13 |
Lâm nghiệp |
D620201 |
15.0 |
15.0 |
16.0 |
|
|
14 |
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
D140215 |
15.0 |
15.0 |
16.0 |
|
|
15 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
D620113 |
15.0 |
15.0 |
16.0 |
|
|
16 |
Bản đồ học |
D310501 |
15.0 |
15.0 |
|
15.0 |
|
17 |
Nuôi trồng thủy sản |
D620301 |
15.5 |
15.5 |
16.5 |
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN |
|
|
|
|
|
|
18 |
Công nghệ thực phẩm |
|
17.0 |
17.0 |
20.0 |
|
|
19 |
Thú y |
|
17.0 |
17.0 |
20.0 |
|
|
|
* Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C510201 |
11.0 |
11.0 |
|
|
|
2 |
Công nghệ thông tin |
C480201 |
11.5 |
12.5 |
|
13.0 |
|
3 |
Kế toán |
C340301 |
12.5 |
12.5 |
12.5 |
|
|
4 |
Quản lí đất đai |
C850103 |
12.5 |
12.5 |
|
12.5 |
|
5 |
Nuôi trồng thủy sản |
C620301 |
|
|
12.5 |
|
|
|
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM TẠI GIA LAI (Ký hiệu trường: NLG) |
Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Gia Lai, Tây Nguyên và các tỉnh miền Trung |
||||
|
1 |
Nông học |
D620109 |
13.0 |
13.0 |
14.0 |
|
|
2 |
Lâm nghiệp |
D620201 |
13.0 |
13.0 |
14.0 |
|
|
3 |
Kế toán |
D340301 |
13.0 |
13.0 |
|
13.5 |
|
4 |
Quản lí đất đai |
D850103 |
13.0 |
13.0 |
|
13.5 |
|
5 |
Quản lí tài nguyên và môi trường |
D850101 |
13.0 |
13.0 |
14.0 |
|
|
6 |
Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
13.0 |
13.0 |
14.0 |
|
|
7 |
Thú y |
D640101 |
13.0 |
13.0 |
14.0 |
|
|
|
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM TẠI NINH THUẬN (Ký hiệu trường: NLN) |
Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Thuận,các tỉnh miền Trung,Tây Nguyên |
||||
|
1 |
Kinh tế |
D620109 |
13.0 |
13.0 |
|
13.5 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
D620201 |
13.0 |
13.0 |
|
13.5 |
|
3 |
Kế toán |
D340301 |
13.0 |
13.0 |
|
13.5 |
|
4 |
Quản lí tài nguyên và môi trường |
D850101 |
13.0 |
13.0 |
14.0 |
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT VỚI ĐẠI HỌC NEWCASTLE, ÚC |
Điện thoại: (08). 37246042 Email: [email protected] Website: https://cie-nlu.hcmuaf.edu.vn |
||||
|
1 |
Kinh doanh |
|
15.0 |
15.0 |
|
15.0 |
|
2 |
Thương mại |
|
15.0 |
15.0 |
|
15.0 |
|
3 |
Khoa học và quản lí môi trường |
|
15.0 |
15.0 |
16.0 |
|
|
4 |
Công nghệ thông tin |
|
15.0 |
15.0 |
|
15.0 |
|
5 |
Công nghệ sinh học |
|
15.0 |
15.0 |
16.0 |
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT VỚI ĐH KHOA HỌC ỨNG DỤNG VAN HALL LARENSTEIN, HÀ LAN |
Điện thoại: (08). 37246042 Email: [email protected] Website: https://cie-nlu.hcmuaf.edu.vn |
||||
|
1 |
Công nghệ sản xuất rau hoa quả và tiếp thị quốc tế |
|
15.0 |
15.0 |
16.0 |
15.0 |
|
2 |
Thương mại và kinh doanh nông nghiệp |
|
15.0 |
15.0 |
16.0 |
15.0 |
Lưu ý:
- Điểm chuẩn trên áp dụng cho thí sinh thuộc nhóm đối tượng ưu tiên 3, khu vực 3
- Điểm chênh lệch giữa các nhóm đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1 (một) điểm.
- Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 0,5 (nửa) điểm.
Kinh 88 Tổng hợp
