Năm 2020, Trường Đại học Nam Cần Thơ 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học hệ chính quy như sau:
1. Đối tượng: Tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Bậc Đại học: có 5 phương thức xét tuyển
(a) Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2020
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả thi THPT năm 2020, Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Riêng đối với các ngành sức khỏe,căn cứ ngưỡng đảm bảochất lượng đầu vào được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại nhà trường sẽ tiến hành xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào riêng cho các ngành này (thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào)
(b) Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức ở bậc THPT.
- Hình thức 1 (xét tuyển theo điểm tổ hợp 03 môn cả năm lớp 12):
+ ĐTBC = (ĐTB lớp 12 môn 1 + ĐTB lớp 12 môn 2 + ĐTB lớp 12 môn 3)
+ Điểm ưu tiên (ĐƯT) = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT
+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTBC tối thiểu): ĐTBC từ 18.0 trở lên.
- Hình thức 2 (xét tuyển theo điểm TB 3 HK):
+ ĐTBC = (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
+ Điểm ưu tiên (ĐƯT) = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT
+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTBC tối thiểu): ĐTBC từ 18.0 trở lên.
- Hình thức 3 (xét tuyển theo điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12):
+ ĐTBC = (ĐTB cả năm lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
+ Điểm ưu tiên (ĐƯT) = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT
+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTBC tối thiểu): ĐTBC từ 12.0 trở lên.
- Hình thức 4 (xét tuyển theo điểm trung bình cả năm lớp 12):
ĐTB = ĐTB cả năm lớp 12
+ Điểm ưu tiên (ĐƯT) = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT
+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTB + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTB tối thiểu): ĐTB từ 6.0 trở lên.
* Riêng đối với các ngành sức khỏe, xét tuyển theo quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
(c) Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 kết hợp với kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bậc THPT
- Điều kiện xét tuyển: thi sinh đã tốt nghiệp THPT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: trong 3 môn xét tuyển thuộc cùng 1 tổ hợp, thí sinh được đăng ký chọn một (hoặc hai) môn sử dụng điểm thi THPT quốc gia năm 2020 và hai (hoặc một) môn còn lại sử dụng kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức lớp 12 ở cấp THPT để xét tuyển. Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trường quy định điều kiện trúng tuyển đầu vào. Theo đó, thí sinh trúng tuyển thỏa 2 điều kiện sau: điểm xét tuyển của một môn sử dụng điểm thi THPT quốc gia năm 2020 để xét tuyển (sau khi cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nếu có) tối thiểu bằng với điểm trung bình cộng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định và điểm trung bình cộng hai môn sử dụng kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức lớp 12 ở cấp THPT để xét tuyển (điểm trung bình cả năm lớp 12 của hai môn xét tuyển) tối thiểu từ 8,0 trở lên hoặc tổng điểm hai môn sử dụng điểm thi THPT quốc gia năm 2020 để xét tuyển (sau khi cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nếu có) tối thiểu bằng với [ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định nhân (x) 2/3 ] và điểm của một môn sử dụng kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức lớp 12 ở cấp THPT để xét tuyển (điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn xét tuyển) tối thiểu từ 8,0 trở lên.
(d) Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức.
- Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi riêng do ĐH QG TP HCM tổ chức.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả thi kỳ thi riêng do Đại học Quốc TP HCM tổ chức, Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. (thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi có kết quả thi tuyển)
(e) Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 do trường Đại học Nam Cần Thơ tổ chức.
- Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi riêng do trường Đại học Nam Cần Thơ tổ chức.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả thi kỳ thi riêng do Trường Đại học Nam Cần Thơ tổ chức, Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. (thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi có kết quả thi tuyển)
- Thời gian tổ chức kỳ thi (dự kiến):

4. Các ngành đào tạo Đại học Nam Cần Thơ
4.1 Bậc Đại học gồm các ngành:
|
TÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO ĐIỂM THI THPT |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ |
|
1. Y khoa (Bác sĩ đa khoa) |
7720101 |
A02 (Toán, Lý, Sinh) B00 (Toán, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) D08 (Toán, Sinh, Anh) |
Toán, Lý, Sinh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh |
|
2. Dược học
|
7720201
|
A00 (Toán, Lý, Hóa) B00 (Toán, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) D08 (Toán, Sinh, Anh) |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Tin Lý, Hóa, Sinh |
|
3. Kỹ thuật hình ảnh Y học |
7720602 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) B00 (Toán, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) D08 (Toán, Sinh, Anh) |
Toán, Lý, Hóa Lý, Hóa, Sinh Lý, Tin, Công nghệ Tin, Sinh, Công nghệ |
|
4. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
7720601 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) B00 (Toán, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) D08 (Toán, Sinh, Anh) |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Hóa, Sinh, Công nghệ Toán, Lý, Tin |
|
5. Quản lý bệnh viện |
7720802 |
B00 (Toán, Hóa, Sinh) B03 (Toán – Sinh – Văn) C01 (Văn – Toán – Lý) C02 (Văn – Toán – Hóa) |
Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Văn Văn, Toán, Lý Văn, Toán, Hóa |
|
6. Kế toán 7. Tài chính - Ngân hàng 8. Quản trị kinh doanh 9. Kinh doanh quốc tế 10. Marketing |
7340301 7340201 7340101 7340120 7340115 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Anh) C04 (Toán, Văn, Địa) D01 (Văn, Toán, Anh) |
Toán, Lý, GDCD Toán, GDCD, Sinh Toán, Công nghệ, Tin Toán, Anh, Tin |
|
11. Quản trị DV du lịch & lữ hành 12.Quản trị khách sạn 13. Quản trị nhà hàng & DV ăn uống |
7810103 7810201 7810202 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) D01 (Văn, Toán, Anh) |
Toán, Lý, GDCD Toán, GDCD, Sinh Toán, Sử, Công nghệ Toán, Anh, Tin |
|
14. Bất động sản |
7340116 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) B00 (Toán, Hóa, Sinh) C05 (Văn, Lý, Hóa) C08 (Văn, Hóa, Sinh) |
Toán, Lý, GDCD Toán, GDCD, Sinh Toán, Công nghệ, Tin Toán, Anh, Tin |
|
15. Quan hệ công chúng 16. Luật kinh tế 17. Luật |
7320108 7380107 7380101 |
C00 (Văn, Sử, Địa) D01 (Văn, Toán, Anh) D14 (Văn, Sử, Anh) D15 (Văn, Địa, Anh) |
Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Công nghệ Văn, Địa, Anh |
|
18. Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01 (Văn, Toán, Anh) D14 (Văn, Sử, Anh) D15 (Văn, Địa, Anh) D66 (Văn, GDCD, Anh) |
Văn, Toán, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, GDCD, Anh |
|
19. Kỹ thuật xây dựng 20. Công nghệ thông tin 21. Công nghệ kỹ thuật ô tô 22. Kỹ thuật cơ khí động lực |
7580201 7480201 7510205 7520116 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Anh) A02 (Toán, Lý, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Công nghệ Toán, Lý, Tin Toán, Công nghệ, Tin |
|
23. Kiến trúc |
7580101 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) D01 (Văn, Toán, Anh) V00 (Toán, Lý, Vẽ MT) V01 (Toán, Văn, Vẽ MT) |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Công nghệ Toán, Lý, Tin Toán, Công nghệ, Tin |
|
24. Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) B00 (Toán, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) C08 (Văn, Hóa, Sinh) |
Toán, Lý, Hóa Lý, Hóa, Sinh Lý, Hóa, Công nghệ Hóa, Sinh, Công nghệ |
|
25. Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) A02 (Toán, Lý, Sinh) B00 (Toán, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) |
Toán, Hóa, Sinh Lý, Hóa, Sinh Hóa, Tin, Công nghệ Hóa, Sinh, Tin |
|
26. Quản lý đất đai 27. Quản lý tài nguyên & môi trường 28. Kỹ thuật môi trường |
7850103 7850101 7520320 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) A02 (Toán, Lý, Sinh) B00 (Toán, Hóa, Sinh) C08 (Văn, Hóa, Sinh) |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Công nghệ, Tin Toán, Anh, Tin |
4.2 Bậc Đại học – Chương trình tiên tiến
|
TÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO ĐIỂM THI THPT |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ |
|
1. Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Anh) C04 (Toán, Văn, Địa) D01 (Văn, Toán, Anh) |
Toán, Lý, GDCD Toán, GDCD, Sinh Toán, Công nghệ, Tin Toán, Anh, Tin |
|
2. Công nghệ kỹ thuật ô tô 3. Công nghệ thông tin 4. Kỹ thuật xây dựng
|
7510205 7480201 7580201 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Anh) A02 (Toán, Lý, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Công nghệ Toán, Lý, Tin Toán, Công nghệ, Tin |
|
5. Y khoa (Bác sĩ đa khoa) |
7720101 |
A02 (Toán, Lý, Sinh) B00 (Toán, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) D08 (Toán, Sinh, Anh) |
Toán, Lý, Sinh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh |
|
6. Dược học |
7720201 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) B00 (Toán, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) D08 (Toán, Sinh, Anh) |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Tin Lý, Hóa, Sinh |
|
7. Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) B00 (Toán, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh) D08 (Toán, Sinh, Anh) |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Hóa, Sinh, Công nghệ Toán, Lý, Tin |
|
8. Quản trị DV Du lịch & lữ hành |
7810103 |
A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) D01 (Văn, Toán, Anh) |
Toán, Lý, GDCD Toán, GDCD, Sinh Toán, Sử, Công nghệ Toán, Anh, Tin |
|
9. Luật học |
7380101 |
C00 (Văn, Sử, Địa) D01 (Văn, Toán, Anh) D14 (Văn, Sử, Anh) D15 (Văn, Địa, Anh) |
Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Công nghệ Văn, Địa, Anh |
*Điều kiện: Thí sinh trúng tuyển vào bậc Đại học chính quy với ngành tương ứng, đạt kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào.
*Ưu điểm:
- Chương trình đào tạo chất lượng cao, phát huy năng lực sáng tạo của người học.
- Ngoại ngữ nâng cao nhằm phát triển khả năng giao tiếp tốt.
- Nội dung giảng dạy M king88vin đây link, đảm bảo hợp lý giữa lý thuyết và thực tiễn.
- Đội ngũ giảng viên ưu tú, giàu kinh nghiệm với điều kiện trang thiết bị hiện đại.
- Trải nghiệm thực tiễn, thực tập nghề nghiệp sớm.
- Cơ sở vật chất tiện nghi, hiện đại.
- Cơ hội việc làm cao.
4.4 Chương trình hợp tác Quốc tế
Trường liên kết đào tạo cử nhân Quản trị Kinh doanh do Trường Đại học Khoa học & Công nghệ Malaysia cấp bằng (đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép), sinh viên được học tại Malaysia và Việt Nam.
5. Hình thức đăng ký xét tuyển:
5.1 Đăng ký trực tuyến: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại Website: www.nctu.edu.vn
5.2 Gửi qua đường bưu điện: Thí sinh điền thông tin vào “Phiếu đăng ký xét tuyển” (có thể tải về tại website www.nctu.edu.vnhoặc nhận từ cán bộ 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại tại các trường THPT). Gửi phiếu này về địa chỉ của Trường Đại học Nam Cần Thơ.
5.3 Nộp trực tiếp: Thí sinh đem theo bản sao bằng hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT, học bạ và giấy tờ xác nhận chế độ ưu tiên (nếu có), liên hệ bộ phận 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại tại Trường.
6. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Giấy chứng nhận kết quả thi (bản gốc)
- Học bạ (có chứng thực sao y)
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời/Bằng tốt nghiệp (có chứng thực sao y)
- Hộ khẩu, Giấy CMND hoặc CCCD (có chứng thực sao y)
7. Thời gian và lệ phí xét tuyển:
7.1 Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia:
Thời gian 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
7.2 Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT:
Thời gian dự kiến như sau:
Đợt 1: Từ ngày 01/03/2020 đến hết ngày 30/06/2020
Đợt 2: Từ ngày 01/07/2020 đến hết ngày 10/08/2020
Đợt 3: Từ ngày 11/08/2020 đến hết ngày 31/08/2020
Đợt 4: Từ ngày 01/09/2020 đến ngày 15/11/2020
7.3 Lệ phí hồ sơ và xét tuyển: Theo quy định hiện hành của Nhà nước
Mọi chi tiết thí sinh vui lòng liên hệ: Trường Đại học Nam Cần Thơ, số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
ĐT: (0292) 3798 222 – 3798 333. Email: [email protected];
Website: www.nctu.edu.vn; HotLine: 0939 257 838 – 0932 936 383
