Trường Đại học Mở TPHCM dự kiến 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại 2500 chỉ tiêu năm 2014 với tổng 16 ngành đào tạo, 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong cả nước.
Top 10 thủ khoa trường Đại học Mở TPHCM năm 2014
| Xếp hạng | SBD | Họ và tên | Khối | Ngày sinh | Tổng điểm |
| 1 | MBSC07303 | Nguyễn Thị Như Nguyện | C | 26.5 | |
| 2 | MBSA00814 | Phạm Tùng Lâm | A | 25.5 | |
| 3 | MBSC07628 | Huỳnh Quốc Khánh | C | 25.25 | |
| 4 | MBSC07179 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | C | 24.5 | |
| 5 | MBSC07744 | Đỗ Thị Tường Vỹ | C | 24.25 | |
| 6 | MBSA103856 | Tạ Thị Thu Mai | A1 | 24 | |
| 7 | MBSC07386 | Nguyễn Thị Diệu Quỳnh | C | 24 | |
| 8 | MBSC07282 | Võ Thị Nga | C | 23.75 | |
| 9 | MBSA103745 | Lê Ánh Linh | A1 | 23.5 | |
| 10 | MBSC07485 | Trần Thị Mỹ Tiên | C | 23.5 |
Tham khảo điểm chuẩn năm 2013 các ngành trường Đại học Mở TPHCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D480101 | Khoa học máy tính | A,A1,D1 | 14.5 | |
| 2 | D510102 | CNKT công trình XD | A,A1 | 14.5 | |
| 3 | D420201 | Công nghệ sinh học | A,A1,B | 17.5 | |
| 4 | D760101 | Công tác Xã hội | A,A1,C, D1 | 14.5 | |
| 5 | D220214 | Đông Nam Á học | A,A1,C, D1,D4 | 17.5 | |
| 6 | D340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A,A1,D1 | 14.5 | |
| 7 | D340301 | Kế toán | A,A1,D1 | 17.5 | |
| 8 | D310101 | Kinh tế | A,A1,D1 | 17.5 | |
| 9 | D380107 | Luật kinh tế | A,A1,C, D1 | 18.5 | |
| 10 | D220201 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 26 |
Xem điểm thi Đại học Mở TPHCM năm 2014 ngay tại đây: https://diemthi.88kinh.com/thong-tin-dai-hoc-mo-tphcm-MBS.html
|
Nhận ngay Điểm thi Đại học Mở TPHCM năm 2014 nhanh nhất, Soạn tin: DTL (dấu cách) SBD gửi 8712 < SBD gồm Mã trường + Mã khối + Số > Ví dụ: SBD của bạn là MBS +A+ 04575 = MBSA04575, bạn soạn tin: DTL MBSA04575 gửi 8712
|
Kinh 88 tổng hợp
