Top 10 thủ khoa Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2014
| STT | SBD | Họ và tên | Ngày sinh | Khối | Tổng điểm |
| 1 | 269528 | Nguyễn Thị Thùy | 25/11/1996 | B | 27.25 |
| 2 | 265603 | Lê Khánh Linh | 4/10/1996 | B | 26.5 |
| 3 | 266716 | Phạm Thị Ngân | 26/08/1996 | B | 25.75 |
| 4 | 269898 | Trần Thị Trang | 13/07/1996 | B | 24.75 |
| 5 | 262300 | Đỗ Tiến Đạt | 16/10/1996 | B | 24.75 |
| 6 | 269664 | Phan Thị Thương | 19/05/1995 | B | 24.5 |
| 7 | 264788 | Nguyễn Thị Hương | 21/03/1996 | B | 24.5 |
| 8 | 266266 | Đào Văn Mạnh | 27/07/1995 | B | 24.25 |
| 9 | 260984 | Nguyễn Việt Anh | 24/11/1996 | B | 24.25 |
| 10 | 264232 | Nguyễn Quang Huy | 13/12/1996 | B | 24 |
ĐH Kỹ thuật Y Tế Hải Dương thông báo 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2014 với 900 chỉ tiêu, bậc đại học là 520 chỉ tiêu, bậc CĐ tuyển 380 chỉ tiêu.
Tham khảo điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2013
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D720101 | Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa 6 năm) | B | 24 | |
| 2 | D720330 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B | 21 | |
| 3 | D720332 | Xét nghiệm y học | B | 21 | |
| 4 | D720333 | Vật lý trị liệu | B | 20 | |
| 5 | D720501 | Điều dưỡng | B | 20 | |
| 6 | C720330 | Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học | B | 15 | |
| 7 | C720332 | Cao đẳng Xét nghiệm y học | B | 15 | |
| 8 | C720333 | Cao đẳng Vật lý trị liệu | B | 14 | |
| 9 | C720501 | Cao đẳng Điều dưỡng | B | 15 | |
| 10 | C720502 | Cao đẳng Hộ sinh | B | 14 |
|
Nhận ngay Điểm thi Đại học kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2014 sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: DTL (dấu cách) SBD gửi 8712 Ví dụ: SBD của bạn là DKYB123456, bạn soạn tin DTL DKYB123456 gửi 8712
|
Kinh 88 tổng hợp
