Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại bổ sung cho 17 ngành đào tạo như sau:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp các môn xét tuyển |
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, C01, D01 |
|
2 |
Marketing |
7340115 |
A00, A01, C01, D01 |
|
3 |
Quản trị văn phòng |
7340406 |
A00, A01, C03, D01 |
|
4 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
A00, A01, C01, D01 |
|
5 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, C01, D01 |
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, C01, D01 |
|
7 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, C01, D01 |
|
8 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
A00, A01, C01, D01 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00, A01, C01, D01 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
A00, A01, C01, D01 |
|
11 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, A01, C01, D01 |
|
12 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01, D14, D15, D66 |
|
13 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
D01, D14, D15, D66 |
|
14 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
A00, A01, C01, D01 |
|
15 |
Luật |
7380101 |
A00, A01, C00, D01 |
|
16 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
A00, A01, C01, D01 |
|
17 |
Dược học |
7720201 |
A00, B00, D07 |
Theo TTHN
