1. Điều kiện xét tuyển
– Điểm các King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/môn thi trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả kỳ thi TN THPT năm 2023.
– Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) làm tròn đến 2 chữ số thập phân tối thiểu phải bằng mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT.
2. Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ https://dkxt.hueuni.edu.vn.
3. Thời gian ĐKXT trực tuyến: Từ ngày 01/9/2023 đến 17h00 ngày 10/9/2023.
4. Công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 12/9/2023.
5. Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/01 nguyện vọng xét tuyển.
Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển về tài khoản của Đại học Huế theo các thông tin dưới đây:
– Tên ngân hàng: Ngân hàng Vietcombank chi nhánh Huế
– Tên tài khoản: Đại học Huế; Số tài khoản: 0161001743209
– Nội dung chuyển khoản: Số CMND/ CCCD, họ tên, ngày sinh
Lưu ý: Để hệ thống cập nhật chính xác lệ phí xét tuyển, số CMND/CCCD trong nội dung chuyển khoản phải trùng với số CMND/CCCD của thí sinh đăng ký trong hồ sơ xét tuyển.
6. Danh mục ngành và chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp |
Mức điểm nhận hồ sơ, chỉ tiêu |
|
|
Điểm sàn |
Chỉ tiêu 65 |
||||
|
1 |
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
A00, A01, C15, D01 |
17.0 |
5 |
|
2 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
A00, A01, C15, D01 |
17.0 |
5 |
|
3 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
A00, A01, C15, D01 |
17.0 |
5 |
|
4 |
Thống kê kinh tế |
7310107 |
A00, A01, C15, D01 |
17.0 |
10 |
|
5 |
Kinh tế chính trị |
7310102 |
A00, A01, C15, D01 |
17.0 |
5 |
|
6 |
Kinh tế số |
7310109 |
A00, A01, C15, D01 |
18.0 |
10 |
|
7 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Sydney, Australia) |
7903124 |
A00, A01, C15, D01 |
17.0 |
5 |
|
|
Chương trình chất lượng cao |
||||
|
8 |
Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư) |
7310101CL |
A00, A01, C15, D01 |
17.0 |
10 |
|
9 |
Kiểm toán |
7340302CL |
A00, A01, C15, D01 |
17.0 |
5 |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
7340101CL |
A00, A01, C15, D01 |
19.0 |
5 |
Theo TTHN
