Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học chính quy Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2025 thông báo điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng (ĐBCL) đầu vào (điểm sàn xét tuyển) xét theo kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các phương thức xét tuyển khác được quy đổi tương đương sang thang điểm 30 vào các ngành đào tạo đại học chính quy năm 2025 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên như sau:

Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm của 3 King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động (theo tổ hợp tương ứng) cộng với điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các phương thức xét tuyển khác được quy đổi tương đương sang thang điểm 30 cộng với điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN HÀ NỘI CÁC NĂM TẠI ĐÂY
Ghi chú:
|
Mã tổ hợp môn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã 100) |
||
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học |
C01: Toán, Vật lí, Ngữ văn |
X06: Toán, Vật lí, Tin học |
|
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
C02: Toán, Hóa học, Ngữ văn |
X09: Toán, Hoá học, GDKTPL |
|
A02: Toán, Vật lí, Sinh học |
C04: Toán, Địa lí, Ngữ văn |
X10: Toán, Hóa học, Tin học |
|
A04: Toán, Vật lí, Địa lí |
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X11: Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
|
A05: Toán, Hóa học, Lịch sử |
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
X12: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
|
A06: Toán, Hóa học, Địa lí |
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
X13: Toán, Sinh học, GDKTPL |
|
A07: Toán, Lịch sử, Địa lí |
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
X14: Toán, Sinh học, Tin học |
|
B00: Toán, Hóa học, Sinh học |
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
X15: Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
|
B01: Toán, Sinh học, Lịch sử |
D20: Toán, Địa lí, Tiếng Trung |
X16: Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
|
B02: Toán, Sinh học, Địa lí |
X01: Toán, Ngữ văn, GDKTPL |
X21: Toán, Địa lí, GDKTPL |
|
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn |
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học |
X25: Toán, GDKTPL, Tiếng Anh |
|
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
X05: Toán, Vật lí, GDKTPL |
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh |
