【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Cụ thể như sau:

A. BẬC ĐẠI HỌC

I. KHOA DU LỊCH

Điểm sàn nộp hồ sơ tuyển các khối A, A1: 13; D1, D2, D3, D4: 13,5 cho ngành:

STT

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu dự kiến

1

D310101

Kinh tế

A, A1, D1, D2, D3, D4

24

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DHF)

Điểm sản nộp hồ sơ xét tuyển các khối D1, D2, D3, D4: 13,5 cho các ngành

STT

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu dự kiến

1

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D1, D3

25

2

D140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D1, D2, D3, D4

34

3

D220113

Việt Nam học

D1, D2, D3, D4

25

4

D220202

Ngôn ngữ Nga

D1, D2, D3, D4

6

5

D220203

Ngôn ngữ Pháp

D1, D3

23

6

D220212

Quốc tế học

D1

20

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (DHK)

Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối A, A1, D1, D2, D3, D4: 16 cho các ngành

STT

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu dự kiến

1

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D1, D2, D3, D4

35

IV. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (DHQ)

Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối A, A1: 13; B: 14 cho các ngành

STT

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu dự kiến

 

1

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A, B

39

 

 

Nhóm ngành 1:

A, A1

 

2

D520201

Kỹ thuật điện

 

89

3

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DHS)

Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối A, A1: 13; C: 14; D1: 13,5 cho các ngành:

STT

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu dự kiến

1

D140205

Giáo dục chính trị

C

28

2

D140210

Sư phạm Tin học

A, A1

64

3

D310403

Tâm lý học giáo dục

C, D1

20

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (DHT)

Điểm sàn nộp hồ sơ xét các khối A, A1: 13; B, C: 14; D1: 13,5 cho các ngành, nhóm ngành:

STT

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu dự kiến

1

D220213

Đông phương học

C, D1

30

2

D220301

Triết học

A, C, D1

34

3

D220310

Lịch sử

C, D1

55

4

D310301

Xã hội học

C, D1

40

5

D440102

Vật lý học

A

50

6

D440217

Địa lý tự nhiên

A, B

33

7

D760101

Công tác xã hội

C, D1

24

 

 

1. Nhóm ngành: Nhân văn

C, D1

125

8

D220104

Hán – Nôm

 

 

9

D220320

Ngôn ngữ học

 

 

10

D220330

Văn học

 

 

 

 

2. Nhóm ngành: Kỹ thuật

A

110

11

D520501

Kỹ thuật địa chất

 

 

12

D520503

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

 

 

13

D440201

Địa chất học

 

 

 

 

3. Nhóm ngành: Toán và Thống kê

A

105

14

D460101

Toán học

 

 

15

D460112

Toán ứng dụng

 

 

B. BẬC CAO ĐẲNG

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (DHL)

Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối A, A1: 10; B: 11 cho các ngành

STT

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu dự kiến

1

C510210

Công thôn

A, A1

59

2

C620105

Chăn nuôi

A, B

82

3

C620110

Khoa học cây trồng

A, B

85

4

C620301

Nuôi trồng thủy sản

A, B

82

5

C850103

Quản lý đất đai

A, B

74

II. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (DHQ)

Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối A: 10; B: 11 cho các ngành

STT

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu dự kiến

1

C510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A, B

40

Hồ sơ xét tuyển gồm:

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học năm 2013 có chữ ký và đóng dấu đỏ của trường thí sinh dự thi cấp và ghi đầy đủ vào phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2.

- Một phong bì có dán tem ghi rõ họ, tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ.

Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển nói trên được tính đối với thí sinh là học sinh phổ thông thuộc khu vực 3. Nguyên tắc xét tuyển là lấy theo kết quả thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của thí sinh từ điểm cao nhất đến lúc đạt chỉ tiêu cần tuyển.

Địa chỉ nộp hồ sơ: Ban Khảo thí - Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế (số 2, Lê Lợi, TP.Huế, Thừa Thiên-Huế).

Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 20.8 đến 17 giờ ngày 9.9 (nếu gởi qua đường bưu điện thì tính theo ngày gửi được đóng trên phong bì. Thí sinh được phép rút lại hồ sơ xét tuyển đã nộp, hạn cuối đến 17 giờ, ngày 4.9.

Nhận ngay Điểm Nguyện vọng 2 Đại Học Huế sớm nhất Việt Nam, Soạn tin:

NV2 (dấu cách) Mã trường gửi 8712

Trong đó DHD là mã Khoa Du Lịch

 DHF là mã trường Đại Học Ngoại Ngữ

DHK là mã trường Đại Học Kinh Tế

                    DHQ là mã trường Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị

 DHS là mã trường Đại Học Sư Phạm

DHT là mã trường Đại Học Khoa Học

DHL là mã trường Đại Học Nông Lâm

Ngoài ra, bạn có thể tra cứu điểm nguyện vọng 2 của trường  năm 2013, 2012 và các năm trước tại đây:

Khoa Du Lịch

Đại Học Ngoại Ngữ

Đại Học Kinh Tế

Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị

Đại Học Sư Phạm

Đại Học Khoa Học

Đại Học Nông Lâm

Kinh 88 Tổng hợp

NẮM CHẮC KIẾN THỨC, BỨT PHÁ ĐIỂM 9,10 LỚP 1 - LỚP 12 CÙNG TUYENSINH247!

Nếu em đang: 

  • Mong muốn bứt phá điểm số Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức nhanh chóng
  • Tìm kiếm một lộ trình Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức để Kinh88 là một trang web cá cược trực tuyến hoàn toàn hợp pháp: TN THPT, ĐGNL, ĐGTD, Vào lớp 10
  • Được Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức với Top Link Vào Nhà Cái King88.com Cập Nhật hàng đầu cả nước

Kinh 88 giúp em: 

  • Đạt mục tiêu điểm số chỉ sau 3 tháng Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức với Top Link Vào Nhà Cái King88.com Cập Nhật giỏi
  • Học tập với chi phí tiết kiệm, đầy đủ theo ba đầu sách
  • Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bám sát cấu trúc từng kì thi theo định hướng của BGD&ĐT

Xem thêm thông tin Kinh88 trực tiếp đá gà hôm nay 888 & Nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY



>> Danh sách các trường Đại học Cao đẳng xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2013

Xem thêm :
Xem thêm :
Từ khóa: xet tuyen nguyen vong 2, dai hoc hue

2 bình luận: Đại Học Huế thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung

Các tin mới nhất

Khoá học lớp 1-12 - Kinh 88