Số lượng xét tuyển và mức điểm xét tuyển của trường năm nay như sau:
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Khối thi |
ĐKXT NV2 |
|
|
Điểm ĐKXT |
Số lượng |
|||||
|
I |
Đại học |
|
1750 |
|
|
685 |
|
1 |
SP Toán học |
D140209 |
60 |
A |
14.5 |
10
|
|
A1 |
14.5 |
|||||
|
2 |
SP Vật lý |
D140211 |
50 |
A |
13.0 |
45
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
3 |
SP Hoá học |
D140212 |
50 |
A |
13.0 |
20
|
|
B |
14.0 |
|||||
|
4 |
SP Sinh học |
D140213 |
50 |
B |
14.0 |
35 |
|
5 |
SP Ngữ văn |
D140217 |
60 |
C |
14.0 |
15
|
|
D1 |
13.5 |
|||||
|
6 |
SP Lịch sử |
D140218 |
50 |
C |
14.0 |
35 |
|
7 |
SP Địa lý |
D140219 |
50 |
A |
13.0 |
30
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
C |
14.0 |
|||||
|
8 |
SP Tiếng Anh |
D140231 |
70 |
A1 |
13.0 |
20
|
|
D1 |
13.5 |
|||||
|
9 |
Giáo dục Tiểu học |
D140202 |
120 |
D1 |
13.5 |
55
|
|
M |
13.5 |
|||||
|
10 |
Giáo dục Mầm non |
D140201 |
180 |
M |
Không tuyển |
|
|
11 |
Văn học |
D220330 |
50 |
C |
Không tuyển |
|
|
D1 |
||||||
|
12 |
Lịch sử (định hướng Q.lý di tích, danh thắng) |
D220310 |
50 |
C |
Không tuyển |
|
|
13 |
Địa lý học (định hướng Q.lý tài nguyên MT) |
D310501 |
50 |
A |
13.0 |
15
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
C |
14.0 |
|||||
|
14 |
Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn DL) |
D220113 |
50 |
A |
13.0 |
30
|
|
C |
14.0 |
|||||
|
D1 |
13.5 |
|||||
|
15 |
Xã hội học (định hướng Công tác XH) |
D310301 |
50 |
A |
14.0 |
10
|
|
C |
15.5 |
|||||
|
D1 |
14.5 |
|||||
|
16 |
Tâm lý học (định hướng Q.trị nhân sự) |
D310401 |
50 |
A |
13.0 |
30
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
B |
14.0 |
|||||
|
C |
14.0 |
|||||
|
D1 |
13.5 |
|||||
|
17 |
Công nghệ thông tin |
D480201 |
50 |
A |
13.0 |
10
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
18 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
D580201 |
50 |
A |
13.0 |
25
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
19 |
Vật lý học (Vật lý ứng dụng) |
D440102 |
50 |
A |
Không tuyển |
|
|
A1 |
||||||
|
20 |
Kế toán |
D340301 |
180 |
A |
14.0 |
40
|
|
A1 |
14.0 |
|||||
|
D1 |
14.5 |
|||||
|
21 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
100 |
A |
13.0 |
60
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
D1 |
13.5 |
|||||
|
22 |
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
120 |
A |
13.0 |
95
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
D1 |
13.5 |
|||||
|
23 |
Nông học (định hướng công nghệ cao) |
D620109 |
40 |
A |
13.0 |
15
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
B |
14.0 |
|||||
|
24 |
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y) |
D620105 |
40 |
A |
13.0 |
15
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
B |
14.0 |
|||||
|
25 |
Bảo vệ thực vật |
D620112 |
40 |
A |
13.0 |
30
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
B |
14.0 |
|||||
|
26 |
Lâm nghiệp |
D620201 |
40 |
A |
13.0 |
30
|
|
A1 |
13.0 |
|||||
|
B |
14.0 |
|||||
|
Đăng ký nhận Điểm Nguyện vọng 2 Đại Học Hồng Đức sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: NV2 (dấu cách) HDT gửi 8712 Trong đó HDT là Mã trường
|
Kinh 88 Tổng hợp
