Đại học Hải Phòng công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2018
Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Trường Đại học Hải Phòng thông báo điểm trúng tuyển đợt 1 năm 2018 như sau:
– Mức điểm trên áp dụng cho thí sinh thuộc khu vực 3; mức chênh lệch giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm; mức chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1,0 điểm (tính theo thang điểm 10).
– Các ngành Giáo dục Thể chất, Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kiến trúc: Môn chính nhân hệ số 2.
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm trúng tuyển |
|
|
Phương thức 1 |
Phương thức 2 |
|||
|
Các ngành đào tạo Đại học: |
||||
|
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
M00, M01, M02 |
17,0 |
x |
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
A00, C01, C02, D01 |
17,0 |
x |
|
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
A00, B00, C14, C15 |
17,0 |
x |
|
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
T00, T01 |
22,0 |
22,0 |
|
(Môn chính: Năng khiếu) |
||||
|
Sư phạm Toán học |
7140209 |
A00, A01, C01, D01 |
17,0 |
x |
|
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
A00, A01, C01, D01 |
22,0 |
x |
|
Sư phạm Hoá học |
7140212 |
A00, B00, C02, D01 |
22,0 |
x |
|
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00, D01, D14, D15 |
17,0 |
x |
|
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
A00, B00, C00, D01 |
17,0 |
x |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
A01, D01, D14, D15 |
20,0 |
x |
|
(Môn chính: Tiếng Anh) |
||||
|
Việt Nam học |
7310630 |
C00, D01, D14, D15 |
15,0 |
19,0 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
A01, D01, D14, D15 |
18,5 |
x |
|
(Môn chính: Tiếng Anh) |
||||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01 (Môn chính: Tiếng Anh), |
18.5 |
x |
|
D02 (Môn chính: Tiếng Nga), |
||||
|
D03 (Môn chính: Tiếng Pháp), |
||||
|
D04 (Môn chính: Tiếng Trung). |
||||
|
Văn học |
7229030 |
C00, D01, D14, D15 |
14,0 |
18,0 |
|
Kinh tế |
7310101 |
A00, A01, C01, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, C01, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, C01, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, C01, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Công nghệ sinh học |
7420201 |
A00, B00, C02, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, C01, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật
xây dựng |
7510103 |
A00, A01, C01, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
A00, A01, C01, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ điện tử |
7510203 |
A00, A01, C01, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử |
7510301 |
A00, A01, C01, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
A00, A01, C01, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Kiến trúc |
7580101 |
V00, V01, V02, V03 |
18,0 |
20,5 |
|
(Môn chính: Vẽ mỹ thuật) |
||||
|
Khoa học cây trồng |
7620110 |
A00, B00, C02, D01 |
22,0 |
18,0 |
|
Công tác xã hội |
7760101 |
C00, C01, C02, D01 |
14,0 |
18,0 |
|
Các ngành đào tạo Cao đẳng: |
||||
|
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
M00, M01, M02 |
15,0 |
x |
|
Giáo dục Tiểu học |
51140202 |
A00, C01, C02, D01 |
15,0 |
x |
Theo TTHN
