2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Học sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển;
Ghi chú: Năm 2019, Trường tuyển 2.300 chỉ tiêu với 03 phương thức, bao gồm: xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia; Xét tuyển thẳng kết hợp (xét tuyển thẳng, xét tuyển thẳng theo đơn đặt hàng doanh nghiệp, xét tuyển thẳng Học sinh giỏi); xét tuyển theo kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | ||
| Các ngành đào tạo đại học | |||||||
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 120 | A00 | A01 | D01 | D07 | |
| Thương mại điện tử | 7340122 | 45 | A00 | A01 | D01 | D07 | |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 30 | A00 | A01 | D01 | D07 | |
| Kế toán | 7340301 | 140 | 30 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Kế toán | 7340301TN | 15 | 10 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Kế toán | 7340301VP | 15 | 20 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 65 | A00 | A01 | D01 | D07 | |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | 135 | A00 | A01 | D01 | D07 | |
| Hệ thống thông tin | 7480104TN | 15 | 30 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Hệ thống thông tin | 7480104VP | 15 | 35 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 90 | A00 | A01 | D01 | D07 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 65 | 30 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102TN | 15 | 15 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102VP | 10 | 20 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông | 7510104 | 160 | 100 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông | 7510104TN | 15 | 15 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông | 7510104VP | 15 | 30 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 85 | 80 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 110 | 30 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 200 | 10 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205TN | 15 | 30 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205VP | 15 | 35 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 120 | A00 | A01 | D01 | D07 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 20 | A00 | A01 | B00 | D07 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 20 | 10 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (VP) | 7510605VP | 15 | 10 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | 40 | 50 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301VP | 10 | 10 | A00 | A01 | D01 | D07 |
| Khai thác vận tải | 7840101 | 65 | A00 | A01 | D01 | D07 | |
| Logistics và vận tải đa phương thức (TN) | 7840101TN | 0 | 20 | ||||
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
1.Phương thức xét tuyển thẳng kết hợp (420 chỉ tiêu)
Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm thi THPT Quốc gia của một trong các tổ hợp xét tuyển hoặc tổng điểm các môn lớp 12 của tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường. (Tổ hợp xét tuyển: 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh; 3. Toán, Hóa, Anh; 4. Toán, Văn, Anh).
Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn Toán làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.
2. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT lớp 12 (200 chỉ tiêu)
Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có điểm Trung bình chung lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.
Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn Toán làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.
3. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia (1680 chỉ tiêu)
Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm thi THPT Quốc gia của một trong các tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.
Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn Toán làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã trường |
Tổ hợp môn 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại |
Điểm chênh |
|
72510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Đường bộ; Xây dựng Cầu hầm) |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Quản lý dự án công trình xây dựng) |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Đường sắt- Metro; Xây dựng đường thủy và công trình biển) |
GTA |
A00 (Gốc); A01 ; D01 ; D07 |
0 |
|
|
72510102 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
72510205 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
72510203 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử trên ô tô |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
72510201 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí máy xây dựng; Cơ khí tàu thủy và thiết bị nổi; Cơ khí Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro) |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
72480104 |
Hệ thống thông tin |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
Hệ thống thông tin (Lớp chất lượng cao Hệ thống thông tin Việt – Anh) |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
|
72510302 |
Điện tử - viễn thông |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
72480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
72340301 |
Kế toán |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
72580301 |
Kinh tế xây dựng |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
72340101 |
Quản trị kinh doanh |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
Quản trị kinh doanh (Lớp chất lượng cao Quản trị doanh nghiệp Việt - Anh) |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
|
Quản trị Marketing |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
|
Quản trị Tài chính và Đầu tư |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
|
72340201 |
Tài chính doanh nghiệp |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
72840101 |
Khai thác vận tải (Logistics và Vận tải đa phương thức) |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
Khai thác vận tải (Logistics và Vận tải đa phương thức Việt – Anh) |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
|
Khai thác vận tải (Quản lý, điều hành vận tải đường bộ; Quản lý, điều hành vận tải đường sắt) |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
|
72510204 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01; B00 |
0 |
|
72480201 |
Công nghệ thông tin |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7340122 |
Thương mại điện tử |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7540605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7510104VP |
Xây dựng Cầu đường bộ |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7510102VP |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7340301VP |
Kế toán doanh nghiệp |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7510205VP |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7510605VP |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7480201VP |
Công nghệ thông tin |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7580301VP |
Kinh tế xây dựng |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7510104TN |
Xây dựng Cầu đường bộ |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7510102TN |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7510205TN |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7480201TN |
Công nghệ thông tin |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
|
7340301TN |
Kế toán doanh nghiệp |
GTA |
A00 (Gốc); A01; D01;D07 |
0 |
Theo TTHN
