Đại học Công nghệ - ĐHQGHN công bố điểm sàn xét tuyển 2023
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ |
Mức điểm nhận ĐKXT |
Tổ hợp |
|
1. |
CN1 |
Công nghệ thông tin |
22 |
– Toán, Lý, Hóa (A00) – Toán, Anh, Lý (A01) – Toán, Văn, Anh (D01)
|
|
2. |
CN2 |
Kỹ thuật máy tính |
||
|
3. |
CN3 |
Vật lý kỹ thuật |
||
|
4. |
CN4 |
Cơ kỹ thuật |
||
|
5. |
CN5 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
||
|
6. |
CN6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
||
|
7. |
CN7 |
Công nghệ Hàng không vũ trụ |
||
|
8. |
CN8 |
Khoa học Máy tính |
||
|
9. |
CN9 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
||
|
10. |
CN11 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
||
|
11. |
CN12 |
Trí tuệ nhân tạo |
||
|
12. |
CN13 |
Kỹ thuật năng lượng |
||
|
13. |
CN14 |
Hệ thống thông tin |
||
|
14. |
CN15 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
||
|
15. |
CN16 |
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản |
||
|
16. |
CN17 |
Kỹ thuật Robot |
||
|
17. |
CN10 |
Công nghệ nông nghiệp |
20 |
– Toán, Lý, Hóa (A00) – Toán, Anh, Lý (A01) – Toán, Hóa, Sinh (B00) |
Trong đó: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm thi THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (thang 30, đã cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực). Riêng tổ hợp D01 môn Toán và tiếng Anh nhân hệ số 2 và quy đổi về thang 30.
>>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ - ĐHQGHN CÁC NĂM QUA
Theo TTHN
