Đại học Bách Khoa TPHCM 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại cao học đợt 1 năm 2014
1. Điều hiện dự xét tuyển và yêu cầu về trình độ ngoại ngữ của người dự tuyển
a. Điều kiện dự thi
a. Bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ hoặc tiến sĩ tại nước ngoài mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là 1 trong 5 ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung.
b. Bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ hoặc tiến sĩ ở trong nước mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là 1 trong 5 ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung không qua phiên dịch;
+ Tiếng Pháp: Chứng chỉ DELF A3, DELF B1, B2; TCF niveau 2 trở lên.
+ Tiếng Nga: Chứng chỉ TRKI cấp độ 2 trở lên.
+ Tiếng Đức: Chứng chỉ ZD cấp độ 2 trở lên.
+ Tiếng Trung: Chứng chỉ HSK cấp độ 4 trở lên.
- 02 bản sao bằng tốt nghiệp ĐH, 02 bản sao bảng điểm ĐH;
- 02 bản sao bảng điểm các môn học chuyển đổi, bổ túc Kinh 88.com giải trí đa dạng (nếu có);
- 02 bản sao văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có);
- Lý lịch M king88vin đây link;
- Phiếu khám sức khỏe;
- 02 ảnh 3x4;
- Giấy chứng nhận đối tượng chính sách (nếu có).
+ Môn ngoại ngữ (90 phút): theo mức thu của trường ĐHKH Xã hội & Nhân văn (ĐHQG-HCM)
| TT | Mã số | Tên ngành | Khoa quản lý ngành |
| 60 34 | Kinh doanh và quản lý | ||
| 1. | 60 34 01 02 | Quản trị kinh doanh | Quản lý công nghiệp |
| 2. | 60 34 04 05 | Hệ thống thông tin quản lý | Khoa học & Kỹ thuật máy tính |
| 60 42 | Khoa học sự sống | ||
| 3. | 60 42 02 01 | Công nghệ sinh học | Kỹ thuật hóa học |
| 60 44 | Khoa học tự nhiên | ||
| 4. | 60 44 02 14 | Bản đồ viễn thám & hê thông tin địa lý | Kỹ thuật xây dựng |
| 60 46 | Toán và thống kê | ||
| 5. | 60 46 01 12 | Toán ứng dụng | Khoa học ứng dụng |
| 60 48 | Khoa học máy tính | ||
| 6. | 60 48 01 01 | Khoa học máy tính | Khoa học & Kỹ thuật máy tính |
| 60 52 | Kỹ thuật – Công nghệ | ||
| 7. | 60 52 01 01 | Cơ học kỹ thuật | Khoa học ứng dụng |
| 8. | 60 52 01 03 | Kỹ thuật cơ khí | Cơ khí |
| 9. | 60 52 01 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | |
| 10. | 60 52 01 15 | Kỹ thuật nhiệt | |
| 11. | 60 52 01 17 | Kỹ thuật công nghiệp | |
| 12. | 60 52 01 10 | Kỹ thuật hàng không | Kỹ thuật giao thông |
| 13. | 60 52 01 16 | Kỹ thuật cơ khí động lực | |
| 14. | 60 52 02 02 | Kỹ thuật điện | Điện – Điện tử |
| 15. | 60 52 02 03 | Kỹ thuật điện tử | |
| 16. | 60 52 02 08 | Kỹ thuật viễn thông | |
| 17. | 60 52 02 16 | Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | |
| 18. | 60 52 03 09 | Kỹ thuật vật liệu | Công nghệ vật liệu |
| 19. | 60 52 03 20 | Kỹ thuật môi trường | Môi trường |
| 20. | 60 52 03 01 | Kỹ thuật hoá học | Kỹ thuật hóa học |
| 21. | 60 53 55 |
Kỹ thuật hoá dầu |
|
| 22. | 60 52 04 01 | Vật lý kỹ thuật | Khoa học ứng dụng |
| 23. | 60 52 05 01 | Kỹ thuật địa chất | Kỹ thuật Địa chất – Dầu khí |
| 24. | 60 52 06 04 | Kỹ thuật dầu khí | |
| 25. | 60 52 05 03 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Kỹ thuật xây dựng |
| 60 54 | Sản xuất và chế biến | ||
| 26. | 60 54 01 01 | Công nghệ thực phẩm | Kỹ thuật hóa học |
| 60 58 | Kiến trúc và xây dựng | ||
| 27. | 60 58 02 02 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | Kỹ thuật xây dựng |
| 28. | 60 58 02 04 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | |
| 29. | 60 58 02 05 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | |
| 30. | 60 58 02 08 | Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng & công nghiệp | |
| 31. | 60 58 02 12 | Kỹ thuật tài nguyên nước | |
| 32. | 60 58 03 02 | Quản lý xây dựng | |
| 60 85 | Môi trường và bảo vệ môi trường | ||
| 33. | 60 85 01 01 | Quản lý tài nguyên & môi trường | Môi trường |
4. HÌNH THỨC ĐÀO TẠO, THỜI GIAN ĐÀO TẠO: Tập trung toàn thời gian theo 2 phương thức Giảng dạy môn học (by course work) và Nghiên cứu (by research) thời gian từ 1,5 - 2 năm.
