Chỉ tiêu và điểm xét tuyển NV2 Đại học Tây Nguyên năm 2014
|
Ngành thi |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm xét tuyển |
|
Hệ đại học |
|||
|
Triết học |
A,C,D1 |
35 |
13 |
|
Kinh tế |
A,D1 |
15 |
13 |
|
Tài chính – ngân hàng |
A,D1 |
30 |
13 |
|
Sinh học |
B |
50 |
14 |
|
Chăn nuôi |
B |
30 |
14 |
|
Giáo dục chính trị |
C |
10 |
13 |
|
Văn học |
C |
35 |
13 |
|
Hệ cao đẳng |
|||
|
Quản trị kinh doanh |
A,A1, D1 |
40 |
10 |
|
Tài chính – ngân hàng |
A,A1, D1 |
45 |
10 |
|
Kế toán |
A,A1, D1 |
40 |
10 |
|
Chăn nuôi |
B |
40 |
11 |
|
Khoa học cây trồng |
B |
40 |
11 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
B |
40 |
11 |
|
Lâm sinh |
B |
40 |
11 |
- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20-8 đến 17g ngày 10-9.
- Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển qua bưu điện chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại phòng Đào tạo đại học Trường ĐH Tây Nguyên, 567 Lê Duẩn ,TP Buôn Ma Thuột ( Đắk Lắk).
Lưu ý: Điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung là điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3, giữa các khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm; giữa các nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Nguồn Báo Tuổi Trẻ
