I. CHỈ TIÊU VÀ ĐIỂM XÉT TUYỂN
1. Đại học sư phạm kỹ thuật: 50 chỉ tiêu
|
|
TT |
Tên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối tuyển |
Điểm xét tuyển |
|
|
1 |
Khoa học máy tính |
D480101 |
A, A1, D1 |
17.0 |
|
|
2 |
Công nghệ thông tin |
D480201 |
A, A1, D1 |
17.0 |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện) |
D510301 |
A, A1 |
17.0 |
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D510303 |
A, A1 |
17.0 |
|
|
5 |
Công nghệ chế tạo máy |
D510202 |
A, A1 |
17.0 |
|
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) |
D510201 |
A, A1 |
17.0 |
|
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
D510205 |
A, A1 |
17.0 |
- Sinh viên đại học sư phạm kỹ thuật không phải đóng học phí và được xét cấp học bổng theo chế độ hiện hành.
2. Đại học: 450 chỉ tiêu
|
|
TT |
Tên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối tuyển |
Chỉ tiêu |
Điểm xét tuyển |
|
|
1 |
Khoa học máy tính |
D480101 |
A, A1; D1 |
50 |
13.0; 13.5 |
|
|
2 |
Công nghệ thông tin |
D480201 |
A, A1; D1 |
60 |
13.0; 13.5 |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện) |
D510301 |
A, A1 |
70 |
13.0 |
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D510303 |
A, A1 |
50 |
13.0 |
|
|
5 |
Công nghệ chế tạo máy |
D510202 |
A, A1 |
50 |
13.0 |
|
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) |
D510201 |
A, A1 |
50 |
13.0 |
|
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
D510205 |
A, A1 |
60 |
13.0 |
|
|
8 |
Kế toán |
D340301 |
A, A1; D1,3 |
60 |
13.0; 13.5 |
- Điểm xét tuyển khối A, A1 là 13.0 điểm; khối D1, D3 là 13.5 điểm. Điểm xét tuyển áp dụng đối với cả thí sinh dự thi đại học liên thông.
- Sinh viên đại học được xét miễn, giảm học phí, xét cấp học bổng theo chế độ hiện hành; được học và cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm nếu sinh viên có nguyện vọng.
3. Cao đẳng: 300 chỉ tiêu
|
|
TT |
Tên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối tuyển |
Chỉ tiêu |
Điểm xét tuyển |
|
|
1 |
Công nghệ thông tin |
C480201 |
A, A1,D1 |
50 |
10.0 |
|
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các chuyên ngành: công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; công nghệ kỹ thuật điện; Công nghệ tự động) |
C510301 |
A, A1 |
50 |
10.0 |
|
|
3 |
Công nghệ chế tạo máy |
C510202 |
A, A1 |
50 |
10.0 |
|
|
4 |
Công nghệ hàn |
C510201 |
A, A1 |
50 |
10.0 |
|
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C510205 |
A, A1 |
50 |
10.0 |
|
|
6 |
Kế toán |
C340301 |
A, A1, D1,3 |
50 |
10.0 |
- Sinh viên cao đẳng được xét miễn, giảm học phí, xét cấp học bổng theo chế độ hiện hành; được học và cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm nếu sinh viên có nguyện vọng.
- Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng được dự thi và học đại học liên thông hệ chính quy.
II. ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN
1. Đại học: Thí sinh dự thi đại học khối A, A1, D1, D3 năm 2013 theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ Giáo dục - Đào tạo và đạt từ điểm xét tuyển đại học trở lên (gồm cả điểm ưu tiên và không có môn thi nào bị điểm 0).
2. Cao đẳng: Thí sinh dự thi đại học, cao đẳng khối A, A1, D1, D3 năm 2013 theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ Giáo dục - Đào tạo và đạt từ điểm xét tuyển cao đẳng trở lên (gồm cả điểm ưu tiên và không có môn thi nào bị điểm 0).
III. HỒ SƠ ĐKXT
1. Hồ sơ ĐKXT gồm:
- Giấy chứng nhận kết quả thi do trường tổ chức thi cấp.
- Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.
2. Thời gian nhận: Đợt 2 từ ngày 10/9/2013 đến hết ngày 30/9/2013.
3. Nơi nhận:Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại phòng Đào tạo Nhà trường hoặc gửi qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh hoặc chuyển phát ưu tiên) theo địa chỉ: Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định - Đường Phù Nghĩa - P. Lộc Hạ - Tp. Nam Định (điện thoại liên hệ: 0350.3630858).
* Các vấn đề cần hỏi xin liên hệ: Phòng Đào tạo - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định; địa chỉ: đường Phù Nghĩa, P. Lộc Hạ, Tp. Nam Định.
Điện thoại: 03503.630858; Fax: 03503.637994.
Website: http//www.nute.edu.vn; Email:[email protected].
Kinh 88 Tổng hợp
