1. Ngành và chỉ tiêu dành cho thí sinh đặc cách
| TT | Mã trường | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| 1 | TTN | 7720101 | Y khoa | 6 | |
| 2 | TTN | 7720301 | Điều dưỡng | 2 | |
| 3 | TTN | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 2 | |
| 4 | TTN | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 3 | Thí sinh phải có điểm thi năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển |
| 5 | TTN | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 2 | |
| 6 | TTN | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai | 2 | |
| 7 | TTN | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 1 | |
| 8 | TTN | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 2 | Thí sinh phải có điểm thi năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển |
| 9 | TTN | 7140209 | Sư phạm Toán học | 3 | |
| 10 | TTN | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 1 | |
| 11 | TTN | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 1 | |
| 12 | TTN | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 1 | |
| 13 | TTN | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 3 | |
| 14 | TTN | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 2 | |
| 15 | TTN | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 5 | |
| 16 | TTN | 7229001 | Triết học | 2 | |
| 17 | TTN | 7229030 | Văn học | 2 | |
| 18 | TTN | 7310101 | Kinh tế | 3 | |
| 19 | TTN | 7310105 | Kinh tế phát triển | 3 | |
| 20 | TTN | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 4 | |
| 21 | TTN | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 2 | |
| 22 | TTN | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 2 | |
| 23 | TTN | 7340301 | Kế toán | 4 | |
| 24 | TTN | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 3 | |
| 25 | TTN | 7420101 | Sinh học | 2 | |
| 26 | TTN | 7420201 | Công nghệ sinh học | 2 | |
| 27 | TTN | 7480201 | Công nghệ thông tin | 3 | |
| 28 | TTN | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 2 | |
| 29 | TTN | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 2 | |
| 30 | TTN | 7620110 | Khoa học cây trồng | 3 | |
| 31 | TTN | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 2 | |
| 32 | TTN | 7620205 | Lâm sinh | 2 | |
| 33 | TTN | 7850103 | Quản lí đất đai | 2 | |
| 34 | TTN | 7620105 | Chăn nuôi | 2 | |
| 35 | TTN | 7640101 | Thú y | 6 |
2. Phương thức xét tuyển
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển theo 2 phương thức:
- Xét Kế quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021;
- Xét điểm học bạ Trung học phổ thông.
Ghi chú: Đối với ngành Y khoa, chỉ xét tuyển bằng Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2021.
Theo TTHN
