TPHCM 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại vào lớp 10 năm học 2014 - 2015 cụ thể như sau:
|
STT |
Tên trường |
Địa chỉ |
Chỉ tiêu |
|||
|
Quận 1 |
||||||
| 1 | THPT Bùi Thị Xuân | 73-75 Bùi Thị Xuân | 675 | |||
| 2 | THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 53 Nguyễn Du | 370 | |||
| 3 | THPT Trưng Vương | 3A Nguyễn Bỉnh Khiêm | 675 | |||
| 4 | THPT Năng khiếu Thể dục thể thao | 43 Điện Biên Phủ | 180 | |||
| 5 | THPT TenLơMan | 8 Trần Hưng Đạo | 720 | |||
| 6 | THPT Lương Thế Vinh | 131 Cô Bắc | 360 | |||
| 7 | THPT dân lập Đăng Khoa | CS 1: 571 Cô Bắc, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1; CS 2: 117 Nguyễn Đình Chính, phường 15, quận Phú Nhuận |
360 | |||
| 8 | THPT dân lập Châu Á Thái Bình Dương | 33 C-D-E Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đa Kao | 100 | |||
| 9 | Tiểu học, THCS và THPT Á Châu | CS 9: 29-31 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, quận 1; CS 8: 226A Pasteur, phường 6, quận 3; CS 11: 177 bis Cao Thắng, phường 12, quận 10 CS 10: 18A2 Cộng Hòa, phường 12, quận Tân Bình. |
800 | |||
| 10 | THPT Úc Châu | 49 Điện Biên Phủ, P. Đa Kao, quận 1. | 20 | |||
| 11 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 1 | 16A Nguyễn Thị Minh Khai | 300 | |||
| 12 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Lê Quý Đôn | 92 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao. | 200 | |||
|
Quận 2 |
||||||
| 13 | THPT Giồng Ông Tố | 256B Nguyễn Duy Trinh, phường Bình Trưng Tây. | 495 | |||
| 14 | THPT Thủ Thiêm | Số 1 đường số 2, Khu đô thị mới An Phú, phường An Khánh. | 540 | |||
| 15 | Trường song ngữ Quốc tế Horizon | CS 1: số 6-A-8 đường 44, phường Thảo Điền. | 50 | |||
| 16 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 2 | Nguyễn Thị Định, khu phố 2, phường An Phú. | 250 | |||
|
Quận 3 |
||||||
| 17 | THPT Lê Quý Đôn | 110 Nguyễn Thị Minh Khai | 480 | |||
| 18 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 275 Điện Biên Phủ | 645 | |||
| 19 | THPT Lê Thị Hồng Gấm | 147 Pasteur - phường 6 | 406 | |||
| 20 | THPT Marie Curie | 159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 675 | |||
| 21 | THPT Nguyễn Thị Diệu | 12 Trần Quốc Toản | 675 | |||
| 22 | THCS - THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | CS 1: 140 Lý Chính Thắng, phường 7, quận 3; CS 2: 58 Lũy Bán Bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú |
140 | |||
| 23 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 3 | 204 Lý Chính Thắng | 240 | |||
|
Quận 4 |
||||||
| 24 | THPT Nguyễn Trãi | 364 Nguyễn Tất Thành | 675 | |||
| 25 | THPT Nguyễn Hữu Thọ | 209 Tôn Thất Thuyết | 675 | |||
| 27 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 4 | 64-66 Nguyễn Khoái | 135 | |||
|
Quận 5 |
||||||
| 28 | THPT Hùng Vương | 124 Hùng Vương | 1170 | |||
| 29 | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 235 Nguyễn Văn Cừ | 720 | |||
| 30 | Phổ thông Năng khiếu | 153 Nguyễn Chí Thanh | 600 | |||
| 31 | Trung học Thực hành Đại học Sư phạm | 280 An Dương Vương | 265 | |||
| 32 | Trung học Thực hành Sài Gòn | 220 Trần Bình Trọng | 140 | |||
| 33 | THPT Trần Khai Nguyên | 225 Nguyễn Tri Phương | 675 | |||
| 34 | THPT Trần Hữu Trang | 276 Trần Hưng Đạo | 270 | |||
| 35 | THCS - THPT An Đông | CS 1: 520 Ngô Gia Tự, phường 9. CS 2: 100/15 Hùng Vương CS 3: 91 Nguyễn Chí Thanh |
320 | |||
| 36 | THPT dân lập Thăng Long | Cơ sở 1: 114-116 Hải Thượng Lãn Ông, phuòng 10 Cơ sở 2: 539 Bến Bình Đông, phường 3, quận 8 |
600 | |||
| 37 | THPT Văn Lang | Số 2 - 4 Tân Thành, phường 12. | 50 | |||
| 38 | THCS-THPT Quang Trung Nguyễn Huệ | CS 1: 223 Nguyễn Tri Phương, phường 9 CS 2: 116 Đinh Tiên Hoàng, phường 1, quận Bình Thạnh CS 3: 780 Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận. |
250 | |||
| 39 | Trường THCS & THPT Khai Trí | 137E Nguyễn Chí Thanh, phường 9 | 120 | |||
| 41 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 5 | 770 Nguyễn Trãi, phường 9 | 250 | |||
| 42 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Chu Văn An | 546 Ngô Gia Tự, phường 9 | 600 | |||
|
Quận 6 |
||||||
| 43 | THPT Mạc Đĩnh Chi | 458 Hồng Bàng | 1020 | |||
| 44 | THPT Bình Phú («) | 84/47 Lý Chiêu Hoàng | 630 | |||
| 45 | THPT Nguyễn Tất Thành | 249C Nguyễn Văn Luông, phường 11 | 810 | |||
| 46 | THCS - THPT Phan Bội Châu | CS 1: 293-295 Nguyễn Đình Chi, phường 9. CS 2: 289 Đinh Bộ Lĩnh, phường 26, quận Bình Thạnh |
300 | |||
| 47 | THPT Quốc Trí | 333 Nguyễn Văn Luông, phường 12. | 200 | |||
| 48 | THCS và THPT Đào Duy Anh | CS 1: 355 Nguyễn Văn Luông, phường 12 CS 2: 134 Lê Minh Xuân, phường 7, quận Tân Bình |
180 | |||
| 49 | THPT Phú Lâm | 12 - 24 đường số 3, khu chợ Phú Lâm, phường 13. | 150 | |||
| 53 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 6 | 743/15 Hồng Bàng, phường 6. | 405 | |||
|
Quận 7 |
||||||
| 54 | THPT Lê Thánh Tôn | Đường 17, phường Tân Kiểng | 585 | |||
| 55 | THPT Ngô Quyền | 1360 Huỳnh Tấn Phát | 720 | |||
| 56 | THPT Tân Phong | 19F Nguyễn Văn Linh | 675 | |||
| 57 | THPT Nam Sài Gòn | Đô thị mới Nam Sài Gòn | 70 | |||
| 58 | THPT Đinh Thiện Lý | Số 80 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tân Phong. | 120 | |||
| 59 | THCS và THPT Sao Việt | Khu DC Him Lam, Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng. | 400 | |||
| 60 | THCS và THPT Đức Trí | CS 1: 39/23 Bùi Văn Ba, phường Tân Thuận Đông. CS 2: 742/10 Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận. |
210 | |||
| 61 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 7 | 27/3 khu phố 3, đường số 10, phường Bình Thuận | 200 | |||
| 62 | Tiểu học, THCS & THPT Canada | Phường Tân Phú | 110 | |||
|
Quận 8 |
||||||
| 63 | THPT Lương Văn Can | 173 Chánh Hưng | 720 | |||
| 64 | THPT Ngô Gia Tự | 360E Bến Bình Đông | 675 | |||
| 65 | THPT Tạ Quang Bửu | 909 Tạ Quang Bửu | 675 | |||
| 66 | THPT chuyên năng khiếu thể dục thể thao Nguyễn Thị Định |
Đường 41 - phường 16. | 540 | |||
| 67 | THPT Nguyễn Văn Linh | Phường 7 | 675 | |||
| 68 | Tiểu học, THCS, THPT Nam Mỹ | CS 1: 23 đường 1011 Phạm Thế Hiển, P.5, quận 8. | 40 | |||
| 69 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 8 | 381 Tùng Thiện Vương, phường 12. | 450 | |||
|
Quận 9 |
||||||
| 70 | THPT Nguyễn Huệ («) | Phường Long Thạnh Mỹ | 720 | |||
| 71 | THPT Long Trường | Phường Phước Long | 540 | |||
| 72 | THPT Phước Long | Phường Long Trường | 450 | |||
| 73 | THPT Nguyễn Văn Tăng | KP Cầu Ong Tán, phường Long Bình. | 675 | |||
| 74 | TH, THCS, THPT Ngô Thời Nhiệm («) | CS 1: 65D Hồ Bá Phấn, phường Phước Long A. CS 2: 300A Điện Biên Phủ, phường 17, quận Bình Thạnh. |
400 | |||
| 75 | THCS và THPT Hoa Sen | CS 1: 26 Phan Chu Trinh, phường Hiệp Phú. | 200 | |||
| 76 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 9 | Đình Phong Phú, phường Tăng Nhơn Phú B. | 270 | |||
|
Quận 10 |
||||||
| 77 | THPT Nguyễn Du | 21 Đồng Nai - Cư xá Bắc Hải | 360 | |||
| 78 | THPT Nguyễn Khuyến | 50 Thành Thái - phường 12 | 810 | |||
| 79 | THPT Nguyễn An Ninh | 93 Trần Nhân Tôn | 675 | |||
| 80 | THPT Diên Hồng | 11 Thành Thái | 270 | |||
| 81 | THPT Sương Nguyệt Anh | 249 Hòa Hảo | 180 | |||
| 82 | TH, THCS và THPT Vạn Hạnh | 781E Lê Hồng Phong nối dài, phường 12. | 350 | |||
| 83 | THCS và THPT Duy Tân | 106 Nguyễn Giản Thanh, phường 15. | 300 | |||
| 84 | TH, THCS và THPT Việt Úc | CS 1: 594 đường 3/2, phường 14. CS 2: 202 Hoàng Văn Thụ, quận Phú Nhuận. |
150 | |||
| 85 | THPT Hòa Bình | CS 1: 152 Nguyễn Duy Dương, phường 3. CS 2: 69 Trịnh Đình Thảo, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú. |
200 | |||
| 86 | THPT Quốc tế Mỹ | 781/C1-C2 Lê Hồng Phong nối dài, phường 12. | 60 | |||
| 87 | Trường trung cấp Vạn Tường | 46D Lê Hồng Phong, phường 2 | 320 | |||
| 88 | Trường trung cấp Hồng Hà | 4/9 Hoàng Dư Khương, phường 12 | 300 | |||
| 89 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 10 | 461 Lê Hồng Phong | 300 | |||
|
Quận 11 |
||||||
| 90 | THPT Nguyễn Hiền («) | 3 Dương Đình Nghệ | 420 | |||
| 91 | THPT Trần Quang Khải | 343D Lạc Long Quân | 810 | |||
| 92 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 269/8 Nguyễn Thị Nhỏ | 765 | |||
| 93 | Tiểu học, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký («) | CS1: 21 Trịnh Đình Trọng, phường 5. CS2: 7110 Bành Văn Trân, phường 7, quận Tân Bình. |
630 | |||
| 94 | THPT Việt Mỹ Anh | 252 Lạc Long Quân, phường 10. | 50 | |||
| 95 | THPT Trần Nhân Tông | 66 Tân Hóa, phường 1. | 105 | |||
| 96 | THPT Trần Quốc Tuấn | 236/10-12 Thái Phiên, phường 8. | 120 | |||
| 97 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 11 | 133 - 135, Nguyễn Chí Thanh (nối dài), phường 16. | 500 | |||
|
Quận 12 |
||||||
| 98 | THPT Thạnh Lộc | Phường Thạnh Lộc | 630 | |||
| 99 | THPT Võ Trường Toản («) | Phường Hiệp Thành | 672 | |||
| 100 | THPT Trường Chinh | Nguyễn Văn Quá | 765 | |||
| 101 | THCS và THPT Hoa Lư | 201 Phan Văn Hớn, phường Tân Thới Nhất. | 210 | |||
| 102 | THCS và THPT Bắc Sơn | CS 1: 338/24 Nguyễn Văn Quá, phường Đông Hưng Thuận. CS 2: 371A-B Nguyễn Văn Quá, phường Đông Hưng Thuận. |
90 | |||
| 103 | THCS và 'THPT Lạc Hồng | 2276/5 Khu phố 2- Quốc lộ 1A, phường Trung Mỹ Tây. | 300 | |||
| 104 | THPT Việt Au | 30/2 Quốc l65 1A, phường Tân Thới Hiệp. | 350 | |||
| 105 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 12 | Khu phố 3, phường Tân Chánh Hiệp. | 600 | |||
|
Quận Tân Bình |
||||||
| 106 | THPT Nguyễn Thượng Hiền («) | 544 Cách Mạng Tháng 8 | 715 | |||
| 107 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 189/4 Hoàng Hoa Thám | 765 | |||
| 108 | THPT Nguyễn Thái Bình | 913-915 Lý Thường Kiệt | 675 | |||
| 109 | THPT Lý Tự Trọng | 390 Hoàng Văn Thụ, Phường 4 | 540 | |||
| 110 | THCS và 'THPT Nguyễn Khuyến | CS 1: 136 Cộng Hòa, phường 4. CS 3A, 3B: T15 Mai Lão Bạng, phường 13. CS 4: Khu phố 5, Quốc lộ 13, Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức |
2,025 | |||
| 111 | THPT Tư thục Thái Bình | 236/10 Nguyễn Thái Bình, phường 12. | 120 | |||
| 112 | THPT Dân lập Thanh Bình | 192/16 Nguyễn Thái Bình, phường 12. | 720 | |||
| 113 | THPT Tư thục Việt Thanh | 261 Cộng Hòa, phường 13 | 120 | |||
| 114 | THCS và THPT Hoàng Diệu | CS 1: 57/37 Bàu Cát 9, phường 14. CS 2: 3/47 Lê Đức Thọ, phường 15, Quận Gò Vấp CS 3: 30 Nguyễn Minh Hoàng, phường 12. |
180 | |||
| 115 | THPT Tân Trào | 112 Bàu Cát, phường 14. | 120 | |||
| 116 | THCS-THPT Bác Ai | 187, Gò Cẩm Đệm, phường 10. | 100 | |||
| 117 | TH, THCS và THPT Thái Bình Dương |
125 Bạch Đằng, phường 2. |
24 | |||
| 118 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Tân Bình | 95/55 Trường Chinh, phường 12. | 700 | |||
|
Quận Tân Phú |
||||||
| 119 | THPT Trần Phú («) | 3 Lê Thúc Hoạch | 900 | |||
| 120 | THPT Tân Bình | Đường 27/3, phường 14. | 855 | |||
| 121 | THPT Tây Thạnh («) | 27 Đường C2, phường Tây Thạnh. | 855 | |||
| 122 | THCS và THPT Khai Minh | 410 Tân Kỳ Tân Quý, phường Sơn Kỳ. | 240 | |||
| 123 | THPT Đông Á | 234 Tân Hương, phường Tân Quý. | 120 | |||
| 124 | THCS - 'THPT Tư thục Đông Du | 165 Trần Quang Cơ, phường Phú Thạnh. | 180 | |||
| 125 | THCS và THPT Nhân Văn | 17 Sơn Kỳ, Phường Sơn Kỳ | 280 | |||
| 126 | THCS và THPT Trí Đức | CS 1: 1333A Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh. CS 3: Lô 5 Đường CD6, Khu dân cư, phường Sơn Kỳ. |
300 | |||
| 127 | Tiểu học, THCS, THPT Quốc văn Sài Gòn | CS 1: 126 Tô Hiệu, phường Hiệp Tân. CS 2: 691 Kinh Dương Vương, phường An Lạc. CS 3: 300 Hòa Bình, phường Hiệp Tân. |
300 | |||
| 128 | THPT Tư thục Tân Phú | 519 Kênh Tân Hóa, phường Hòa Thạnh. | 350 | |||
| 129 | THPT Minh Đức | 277 Tân Quý, phường Tân Quý. | 250 | |||
| 130 | THCS, THPT Hồng Đức | CS 1: Số 8 Hồ Đắc Di, phường Tây Thạnh. CS 2: Số 301 Đường D1, phường 25. |
490 | |||
| 131 | THPT Nhân Việt | 42/39-41 Huỳnh Thiện Lộc, phường Hòa Thạnh. | 160 | |||
| 132 | THPT An Dương Vương | 51/4, Hòa Bình, phường Tân Thới Hòa. | 200 | |||
| 133 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | 108 Nguyễn Quý Anh, phường Tân Sơn Nhì. | 150 | |||
| 134 | THPT Trần Cao Vân | CS 1: 247 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tân Sơn Nhì. CS 2: Đường số 10, phường Phước Bình. |
400 | |||
| 135 | THPT Trần Quốc Toản | Số 208-210 Lê Thúc Hoạch, phường Tân Quý. | 100 | |||
| 136 | THPT Vĩnh Viễn | CS1: 73/7 Lê Trọng Tấn, phường Sơn Kỳ. | 450 | |||
| 137 | THPT Thành Nhân | CS 1: 69/12 Nguyễn Cửu Đàm, phường Tân Sơn Nhì. CS 2: 69/87 - 89 - 91 Nguyễn Cửu Đàm, phường Tân Sơn Nhì. |
200 | |||
| 138 | THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng | 85, Chế Lan Viên, phường Tây Thạnh. | 120 | |||
| 139 | THPT Nam Việt | Số 25 Dương Đức Hiền, phường Tây Thạnh. | 180 | |||
| 140 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Tân Phú | 78/2/45, Phan Đình Phùng, phường Tây Thạnh. | 540 | |||
|
Quận Bình Thạnh |
||||||
| 141 | THPT Thanh Đa | Lô G Cư xá Thanh Đa | 540 | |||
| 142 | THPT Gia Định | 195/29 Xô Viết Nghệ Tỉnh. | 850 | |||
| 143 | THPT Phan Đăng Lưu | 27 Nguyễn Văn Đậu, phường 6. | 720 | |||
| 144 | THPT Võ Thị Sáu («) | 95 Đinh Tiên Hoàng | 855 | |||
| 145 | THPT Hoàng Hoa Thám | 6 Hoàng Hoa Thám | 900 | |||
| 146 | THPT Trần Văn Giàu | phường 13. | 810 | |||
| 147 | THPT Hưng Đạo | CS 1: 103 Nguyễn Văn Đậu, phường 5. | 180 | |||
| 148 | THPT Dân lập Đông Đô | CS 1: 12B Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19; CS 2: 8/45 Tân Hóa, phường 1, Quận 11. |
200 | |||
| 149 | THPT Lam Sơn | CS 1: 451/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 26; CS 2: 2A Phan Văn Trị, phường 10, Quận Gò Vấp. |
240 | |||
| 150 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận Bình Thạnh | 10 Vũ Tùng, phường 2 | 384 | |||
|
Quận Phú Nhuận |
||||||
| 151 | THPT Phú Nhuận | Hoàng Minh Giám, phường 9. | 810 | |||
| 152 | THPT Hàn Thuyên | 188 Lê Văn Sĩ | 630 | |||
| 153 | THPT Quốc tế Việt Úc | 21K Nguyễn Văn Trỗi, phường 12. | 100 | |||
| 154 | TH, THCS, 'THPT Quốc Tế | CS 1: 305 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 10. | 40 | |||
| 155 | THCS, THPT Hồng Hà | CS 1: 72, Trương Quốc Dung, phường 8; CS 2: 38 Trương Quốc Dung, phường 10; CS 3: 170 Quang Trung, phường 10, Quận Gò Vấp. |
600 | |||
| 156 | THCS-THPT Việt Mỹ | 126D Phan Đăng Lưu, phường 3. | 40 | |||
| 157 | THCS - THPT Việt Anh | 269 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 10. | 100 | |||
| 158 | Trường Trung cấp Mai Linh | Số 3, Nguyễn Văn Đậu, phường 5. | 400 | |||
| 159 | Trung tâm GDTX Quận Phú Nhuận | 109 Phan Đăng Lưu, phường 7. | 350 | |||
|
Quận Gò Vấp |
||||||
| 160 | THPT Gò Vấp | 90A Nguyễn Thái Sơn | 585 | |||
| 161 | THPT Nguyễn Công Trứ | 97 Quang Trung | 900 | |||
| 162 | THPT Trần Hưng Đạo | 450/19C Lê Đức Thọ | 900 | |||
| 163 | THPT Nguyễn Trung Trực | 9/168 Đường 26/3 | 990 | |||
| 164 | Trường Phổ thông Dân lập Hermann Gmeiner | 697, Quang Trung, phường 12. | 135 | |||
| 165 | THPT Phạm Ngũ Lão | CS 1: 69/11 Phạm Văn Chiêu, phường 14,; CS 2: 117/4 Ba Vân, phường 14, quận Tân Bình. |
420 | |||
| 166 | THPT Lý Thái Tổ | CS1: 1/22/2A Nguyễn Oanh. CS2: 54/5C Phạm Văn Chiêu, phường 14. |
300 | |||
| 167 | TH, THCS và THPT Đại Việt | CS 1: 521 Lê Đức Thọ, phường 16. | 100 | |||
| 168 | THCS, THPT Tư thục Phan Huy Ích | CS 1: 83/1 Phan Huy Ích, phường 12. | 210 | |||
| 169 | THPT Phùng Hưng | Số 1278 Quang Trung, phường 14. | 100 | |||
| 170 | THPT Đào Duy Từ | 48/2C Cây Trâm, phường 9 | 120 | |||
| 171 | THCS và THPT Âu Lạc | 647 Nguyễn Oanh, phường 17. | 250 | |||
| 172 | Tiểu học, THCS, THPT Nguyễn Tri Phương | Số 61A Đường 30, phường12. | 40 | |||
| 173 | THPT Đông Dương | CS 1: 114/37/12A-12E Đường số 10, phường 9. | 120 | |||
| 174 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Gò Vấp | 582 Lê Quang Định, phường 1. | 450 | |||
|
Quận Thủ Đức |
||||||
| 175 | THPT Thủ Đức | 166/24 Đặng Văn Bi | 720 | |||
| 176 | THPT Nguyễn Hữu Huân | 11 Đoàn Kết | 760 | |||
| 177 | THPT Tam Phú | Phường Tam Phú | 450 | |||
| 178 | THPT Hiệp Bình | Khu phố 6, phường Hiệp Bình Phước. | 630 | |||
| 179 | THPT Đao Son Tay | 675 | ||||
| 180 | THPT Bách Việt | Số 653 Quốc lộ 13, KP3, phường Hiệp Bình Phước. | 120 | |||
| 181 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Thủ Đức | 153/1 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu. | 600 | |||
|
Huyện Củ Chi |
||||||
| 182 | THPT An Nhơn Tây | Xã An Nhơn Tây | 360 | |||
| 183 | THPT Củ Chi | Khu phố 1 Thị trấn | 815 | |||
| 184 | THPT Quang Trung | Xã Phước Thạnh | 360 | |||
| 185 | THPT Trung Phú | Xã Tân Thạnh Đông | 680 | |||
| 186 | THPT Trung Lập | Xã Trung Lập | 360 | |||
| 187 | THPT Phú Hòa | Xã Phú Hòa Đông | 495 | |||
| 188 | THPT Tân Thông Hội | Xã Tân Thông Hội | 495 | |||
| 189 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Huyện Củ Chi | Khu phố 3 Thị trấn Củ Chi | 405 | |||
|
Huyện Hóc Môn |
||||||
| 190 | THPT Lý Thường Kiệt | Xã Thới Tam | 630 | |||
| 191 | THPT Nguyễn Hữu Cầu | Xã Trung Mỹ Tây | 590 | |||
| 192 | THPT Bà Điểm («) | Xã Bà Điểm | 630 | |||
| 193 | THPT Nguyễn Văn Cừ | Xã Xuân Thới Thượng | 540 | |||
| 194 | THPT Nguyễn Hữu Tiến | Xã Đông Thạnh | 450 | |||
| 195 | THPT Phạm Văn Sáng | Xã Xuân Thới Sơn | 675 | |||
| 196 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Huyện Hóc Môn | Đường Đỗ Văn Dậy, ấp Tân Thới 1, Xã Tân Hiệp. | 400 | |||
|
Huyện Bình Chánh |
||||||
| 197 | THPT Bình Chánh | Xã Bình Chánh | 675 | |||
| 198 | THPT Đa Phước | Xã Đa Phước | 585 | |||
| 199 | THPT Lê Minh Xuân | Xã Lê Minh Xuân | 675 | |||
| 200 | THPT Vinh Loc B | 675 | ||||
| 201 | THPT Tân Túc | Thị trấn Tân Túc | 675 | |||
| 202 | THPT Dân lập Bắc Mỹ | Số 1, Đường 5A KDC Trung Sơn, Bình Hưng. | 60 | |||
| 203 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Huyện Bình Chánh | E25 Ap 4 - Xã Đa Phước | 280 | |||
|
Quận Bình Tân |
||||||
| 204 | THPT An Lạc | Kinh Dương Vương-Phường An Lạc | 675 | |||
| 205 | THPT Vĩnh Lộc | 87 Đường số 3-Khu dân cư Vĩnh Lộc | 450 | |||
| 206 | THPT Nguyễn Hữu Cảnh | Phường Bình Trị Đông A | 450 | |||
| 207 | THPT Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa | 675 | |||
| 208 | THPT Bình Tân | Phường Tân tạo | 675 | |||
| 209 | THCS và 'THPT Phan Châu Trinh | 12 đường 23, phường Bình Trị Đông B. | 210 | |||
| 210 | THCS, THPT Ngôi Sao | Số 96, Đường số 3, phường Bình Trị Đông B. | 120 | |||
| 211 | Tiểu học, THCS và THPT Chu Văn An | Số 07 Đường số 1, phường Bình Hưng Hòa. | 280 | |||
| 212 | THPT Hàm Nghi | Số 913/3 Quốc lộ 1A, phường An Lạc. | 200 | |||
| 213 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Bình Tân | 31A Hồ Học Lãm, KP.1, phường An Lạc | 230 | |||
|
Huyện Nhà Bè |
||||||
| 214 | THPT Long Thới | Xã Long Thới | 315 | |||
| 215 | THPT Thi Tran | 450 | ||||
| 216 | THPT Phước Kiển | Xã Phước Kiển | 315 | |||
| 217 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Huyện Nhà Bè | 5/19A, Nguyễn Bình, ấp 1, Xã Nhơn Đức | 90 | |||
|
Huyện Cần Giờ |
||||||
| 218 | THPT Bình Khánh | Xã Bình Khánh | 225 | |||
| 219 | THPT Cần Thạnh | Xã Cần Thạnh | 270 | |||
| 220 |
THPT An Nghĩa |
Xã Tam Thôn Hiệp | 315 | |||
| 221 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Huyện Cần Giờ | Thị trấn Cần Thạnh | 250 | |||
(«) Trường đã được đánh giá ngoài theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục.
Nguồn Báo vnexpress
