Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại vào lớp 10 Tỉnh Phú Yên
|
STT |
Tên trường |
Địa bàn 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại |
Học sinh lớp 9 trong địa bàn 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại |
Tuyển mới lớp 10 |
||
|
Tỷ lệ |
Học sinh |
Lớp |
||||
|
1 |
THPTC Lương Văn Chánh |
Chuyên biệt |
Toàn tỉnh |
285 |
9 |
|
|
2 |
THPT DTNT Tỉnh |
623 |
11,2 |
70 |
2 |
|
|
3 |
THPT Nguyễn Huê |
Tuy Hòa |
2.732 |
76,6 |
640 |
16 |
|
4 |
THPT Nguyễn Trãi |
616 |
14 |
|||
|
5 |
THPT Ngô Gia Tự |
484 |
11 |
|||
|
6 |
THPT Nguyễn Trường Tô |
352 |
8 |
|||
|
7 |
THPT Trần Quốc Tuấn |
Phú Hòa |
1.638 |
86,0 |
528 |
12 |
|
8 |
THPT Trần Suyền |
484 |
11 |
|||
|
9 |
"HPT Trần Bình Trọng |
396 |
9 |
|||
|
10 |
THPT Lê Trung Kiên |
Đông Hòa |
1.659 |
82,2 |
572 |
13 |
|
11 |
"HPT Nguyễn Văn Linh |
352 |
8 |
|||
|
12 |
"HPT Nguyễn Công Trứ |
440 |
10 |
|||
|
13 |
THPT Lê Hồng Phong |
Tây Hòa |
1.893 |
83,7 |
704 |
16 |
|
14 |
""HPT Nguyễn Thị M. Khai |
440 |
10 |
|||
|
15 |
"HPT Phạm Văn Đồng |
440 |
10 |
|||
|
16 |
THPT Lê Thành Phương |
Tuy An |
1.736 |
92,0 |
660 |
15 |
|
17 |
ĨHPT Trần Phú |
396 |
9 |
|||
|
18 |
'HCS&THPT Nguyên Viêt Xuân |
189 |
5 |
|||
|
19 |
ĨHCS&THPT Võ Thi Sáu |
352 |
8 |
|||
|
20 |
THPT Phan Đình Phùng |
Sông Cầu |
1.458 |
90,0 |
572 |
13 |
|
21 |
"HPT Phan Chu Trinh |
440 |
10 |
|||
|
22 |
'HCS&THPT Nguyễn Khuyến |
220 |
5 |
|||
|
23 |
rHCS&THPT Võ Nguyên Giáp |
|
80 |
2 |
||
|
24 |
THPT Lê Lợi |
Đồng Xuân |
|
|
441 |
10 |
|
25 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
829 |
100 |
248 |
6 |
|
|
26 |
THCS&THPT Chu Văn An |
|
|
140 |
4 |
|
|
27 |
THPT Phan Bôi Châu |
Sơn |
748 |
100 |
668 |
15 |
|
28 |
THCS & THPT Nguyễn Bá Ngọc |
Hòa |
80 |
2 |
||
|
29 |
THPT Nguyễn Du |
Sông Hinh |
|
|
516 |
12 |
|
30 |
THPT Tôn Đức Thắng |
702 |
100 |
136 |
3 |
|
|
31 |
THCS&THPT Võ Văn Kiệt |
|
|
50 |
2 |
|
|
Cộng |
13.395 |
89,5 |
11.991 |
280 |
||
Đối với các trường ngoài công lập: Tự lập kế hoạch tuyến sinh theo năng lực của từng trường.
Nguồn Sở GD&ĐT Phú Yên
