Thành phố Đà Nẵng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại vào lớp 10 các trường công lập, dân lập, tư thục cụ thể như sau:
| TT | Tên trường | Loại hình | Tổng số chỉ tiêu | |
| Hoc sinh | Số lớp | |||
| A | Các trường công lập | 9.684 | 233 | |
| 1 | THPT Phan Châu Trinh | Công lập | 1.320 | 30 |
| 2 | THPT Hoà Vang | Công lập | 504 | 12 |
| 3 | THPT Phan Thành Tài | Công lập | 504 | 12 |
| 4 | THPT Ong Ich Khiêm | Công lập | 588 | 14 |
| 5 | THPT Pham Phú Thử | Công lập | 462 | 11 |
| 6 | THPT Thái Phiên | Công lập | 840 | 20 |
| 7 | THPT Hoàng Hoa Thám | Công lập | 546 | 13 |
| 8 | THPT Ngũ Hành Sơn | Công lập | 462 | 11 |
| 9 | THPT Nguyên Trãi | Công lập | 462 | 11 |
| 10 | THPT Tôn Thât Tùng | Công lập | 546 | 13 |
| 11 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | Công lập | 420 | 10 |
| 12 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | Công lập | 300 | 11 |
| 13 | THPT Trân Phú | Công lập | 840 | 20 |
| 14 | THPT Thanh Khê | Công lập | 462 | 11 |
| 15 | THPT Nguyên Hiên | Công lập | 672 | 16 |
| 16 | THPT Nạô Quyên | Công lập | 504 | 12 |
| 17 | THPT Câm Lê | Công lập | 252 | 6 |
| B | Trường dân lập, tư thục | 1.215 | 27 | |
| 1 | PT cấp 1,2,3 Hermann Gmeiner | Dân lập | 180 | 4 |
| 2 | THPT Diên Hông | Tư thuc | 270 | 6 |
| 3 | THPT Quang Trung | Tư thuc | 630 | 14 |
| 4 | THPT Khai Trí | Tư thuc | 135 | 3 |
| Tổng cộng toàn ngành | 10.899 | 260 | ||
Chỉ Tiêu Tuyển Sinh Các Trung tâm GDTX, KTTH HN và DN:
| TT | Tên trung tâm | Tổng số chỉ tiêu | |
| Học sinh | Số lớp | ||
| 1 | TT GDTX, KTTH-HN và DN Hải Châu | 160 | 4 |
| 2 | TT GDTX, KTTH-HN và DN cẩm Lệ | 70 | 2 |
| 3 | TT GDTX, KTTH-HN và DN Thanh Khê | 210 | 5 |
| 4 | TT GDTX, KTTH-HN và DN Sơn Trà | 120 | 3 |
| 5 | TT GDTX Đà Nẵng | 80 | 2 |
| 6 | TT GDTX, KTTH-HN và DN N.Hành Sơn | 60 | 2 |
| 7 | TT GDTX, KTTH-HN và DN Liên Chiểu | 100 | 2 |
| 8 | TT GDTX, KTTH -HN và DN Hòa Vang | 60 | 2 |
| Tổng cộng | 860 | 22 | |
Nguồn Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đà Nẵng
