Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM - Mã trường: DQU
1. Phương thức xét tuyển
Trường Đại học Quảng Nam thực hiện đồng thời hai phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT (học bạ lớp 12).
- Riêng môn năng khiếu ngành Đại học Giáo dục Mầm non nhà trường tổ chức thi.
2. Phạm vi xét tuyển
- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.
- Các ngành ngoài sư phạm 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong cả nước.
3. Các ngành xét tuyển: Tổng chỉ tiêu: 2000
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
Chỉ tiêu cấp kinh phí |
Chỉ tiêu xét theo THPT |
Chỉ tiêu xét học bạ |
|
I. Các ngành đại học hệ chính quy |
1300 |
600 |
914 |
386 |
||||
|
1 |
7140209 |
Sư phạm Toán |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
A00 |
40 |
40 |
28 |
12 |
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. |
A01 |
|||||||
|
Toán, Vật lý, GD Công dân. |
A10 |
|||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. |
D01 |
|||||||
|
2 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
A00 |
40 |
40 |
28 |
12 |
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; |
A01 |
|||||||
|
Toán, Vật lý, Sinh học; |
A02 |
|||||||
|
Toán, Vật lý, GD Công dân. |
A10 |
|||||||
|
3 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
Toán, Vật lý, Sinh học; |
A02 |
40 |
40 |
28 |
12 |
|
Toán, Hóa học, Sinh học; |
B00 |
|||||||
|
Toán, Sinh học, Địa lý; |
B02 |
|||||||
|
Toán, Sinh học, GD Công dân. |
B04 |
|||||||
|
4 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; |
C00 |
40 |
40 |
28 |
12 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; |
C19 |
|||||||
|
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; |
C20 |
|||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. |
D14 |
|||||||
|
5 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Hát và đọc diễn cảm) |
M00 |
70 |
70 |
50 |
20 |
|
6 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
A00 |
70 |
70 |
50 |
20 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; |
C00 |
|||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. |
D01 |
|||||||
|
7 |
7440102 |
Vật lý học |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
A00 |
60 |
20 |
42 |
18 |
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; |
A01 |
|||||||
|
Toán, Vật lý, Sinh học; |
A02 |
|||||||
|
Toán, Vật lý, GD Công dân. |
A10 |
|||||||
|
8 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
A00 |
180 |
50 |
126 |
54 |
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. |
A01 |
|||||||
|
Toán, Vật lý, GD Công dân. |
A10 |
|||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. |
D01 |
|||||||
|
9 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
Toán, Vật lý, Sinh học; |
A02 |
60 |
20 |
42 |
18 |
|
Toán, Hóa học, Sinh học; |
B00 |
|||||||
|
Toán, Sinh học, Địa lý; |
B02 |
|||||||
|
Toán, Sinh học, GD Công dân. |
B04 |
|||||||
|
10 |
7229030 |
Văn học |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; |
C00 |
100 |
30 |
70 |
30 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; |
C19 |
|||||||
|
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; |
C20 |
|||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. |
D14 |
|||||||
|
11 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; |
A01 |
270 |
80 |
190 |
80 |
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; |
D01 |
|||||||
|
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh; |
D11 |
|||||||
|
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh. |
D12 |
|||||||
|
12 |
7310630 |
Việt Nam học |
Toán, Địa lý, GD Công dân; |
A09 |
270 |
80 |
190 |
80 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; |
C00 |
|||||||
|
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; |
C20 |
|||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. |
D01 |
|||||||
|
13 |
7229010 |
Lịch sử |
Toán, Lịch sử, GD Công dân; |
A08 |
60 |
20 |
42 |
18 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; |
C00 |
|||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; |
C19 |
|||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. |
D14 |
|||||||
|
II. Các ngành cao đẳng hệ chính quy |
400 |
100 |
118 |
282 |
||||
|
1 |
6340301 |
Kế toán |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
60 |
30 |
18 |
42 |
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
|||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|||||||
|
Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
D10 |
|||||||
|
2 |
6340201 |
Tài chính-Ngân hàng |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
55 |
/ |
16 |
39 |
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
|||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|||||||
|
Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
D10 |
|||||||
|
3 |
6480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
A00 |
55 |
20 |
16 |
39 |
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. |
A01 |
|||||||
|
Toán, Vật lý, GD Công dân. |
A10 |
|||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. |
D01 |
|||||||
|
4 |
6760101 |
Công tác xã hội |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
60 |
30 |
18 |
42 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân |
C19 |
|||||||
|
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân |
C20 |
|||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|||||||
|
5 |
6340114 |
Quản trị kinh doanh |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
55 |
20 |
16 |
39 |
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
|||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|||||||
|
Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
D10 |
|||||||
|
6 |
6220206 |
Tiếng Anh |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
55 |
/ |
16 |
39 |
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|||||||
|
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
D11 |
|||||||
|
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
D12 |
|||||||
|
7 |
6220103 |
Việt Nam học |
Toán, Địa lý, GD công dân |
A09 |
60 |
/ |
18 |
42 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
|||||||
|
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân |
C20 |
|||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|||||||
4. Thông tin liên hệ
Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (Tầng 3, Khu B Trường Đại học Quảng Nam):
Địa chỉ: Số 102 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
Số điện thoại: 0235 221 5255
Hoặc Ban tư vấn 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại (Tầng trệt Khu Trung tâm học liệu và CNTT):
Địa chỉ: Số 102 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
Số điện thoại: 08 68 343 058
Hoặc truy cập vào website 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Trường:
https://www.qnamuni.edu.vn/tuyensinh
Email hỗ trợ: [email protected]
Theo TTHN
