Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại ĐH Y Dược - ĐH Huế năm 2014
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC | DHY | 1.560 | ||
| Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế. | ||||
| ĐT: (054) 3822 173 | ||||
| Website: www.huemed-univ.edu.vn | ||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 1.510 | |||
| Y đa khoa | D720101 | B | 750 | |
| Răng - Hàm - Mặt | D720601 | B | 100 | |
| Y học dự phòng | D720163 | B | 180 | |
| Y học cổ truyền | D720201 | B | 80 | |
| Dược học | D720401 | A | 150 | |
| Điều dưỡng | D720501 | B | 100 | |
| Kỹ thuật y học | D720330 | B | 90 | |
| Y tế công cộng | D720301 | B | 60 | |
| Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy: | 50 | |||
| Điều dưỡng | D720501 | B | 25 | |
| Kỹ thuật y học | D720330 | B | 25 | |
Đại học Huế có 7 trường đại học thành viên, 3 khoa trực thuộc và 1 phân hiệu là: Trường ĐH Khoa học (DHT), Trường ĐH Sư phạm (DHS), Trường ĐH Y dược (DHY), Trường ĐH Nông lâm (DHL), Trường ĐH Nghệ thuật (DHN), Trường ĐH Kinh tế (DHK), Trường ĐH Ngoại ngữ (DHF), Khoa Giáo dục thể chất (DHC), Khoa Du lịch (DHD), Khoa Luật (DHA) và phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ).
- Đại học Huế tổ chức một hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chung để 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại cho tất cả các trường thành viên, khoa trực thuộc và phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: trong cả nước.
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: trường tổ chức thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo hình thức 3 chung của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển xác định theo ngành học. Riêng các trường ĐH Khoa học, ĐH Nông lâm, Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị có một số ngành 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo nhóm ngành: điểm trúng tuyển xét theo nhóm ngành và khối thi.
- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
Xem thêm điểm chuẩn 2013:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D720401 | Dược học | A | 25.5 | |
| 2 | D720501 | Điều dưỡng | B | 21 | |
| 3 | D720601 | Răng - Hàm - Mặt | B | 25 | |
| 4 | D720330 | Kĩ thuật y học | B | 22.5 | |
| 5 | D720301 | Y tế công cộng | B | 20 | |
| 6 | D720201 | Y học cổ truyền | B | 22 | |
| 7 | D720163 | Y học dự phòng | B | 21 | |
| 8 | D720101 | Y đa khoa | B | 26 |
Kinh 88 Tổng hợp
