Chỉ tiêu chính thức ĐH Xây dựng miền Trung năm 2014
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
Ký hiệu Trường |
Mã Ngành |
Khối Thi |
Chỉ tiêu |
|
Số 24 Nguyễn Du, phường 7, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. ĐT: (057) 3 827 618 Fax: (057) 3 822 628 Website: www.cuc.edu.vn |
XDT |
|
|
1.800 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
1.200 |
|
Kĩ thuật công trình xây dựng |
|
D580201 |
A, A1 |
780 |
|
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
D580205 |
A, A1 |
300 |
|
Kiến trúc |
|
D580102 |
V |
120 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
600 |
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
|
C510102 |
A, A1 |
200 |
|
Công nghệ kĩ thuật giao thông |
|
C510104 |
A, A1 |
50 |
|
Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
|
C510103 |
A, A1 |
50 |
|
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước |
|
C510405 |
A, A1 |
50 |
|
Quản lí xây dựng |
|
C580302 |
A, A1 |
100 |
|
Kế toán |
|
C340301 |
A, A1,D1 |
100 |
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
A, A1,D1 |
50 |
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức TS: Tham gia kì thi chung do Bộ GD & ĐT tổ chức.
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi mà xét tuyển theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín 3 chung.
- Điểm xét tuyển theo ngành.
- Các thông tin khác:
+ Ngành Kiến trúc: môn Vẽ mỹ thuật lấy hệ số 1,5
+ Nhà trường tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại liên thông chính quy bậc đại học, cao đẳng. Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại liên thông được thông báo trên website của trường.
+ Bố trí 400 chỗ trong Ký túc xá.
Điểm chuẩn ĐH Xây dựng miền Trung 2013:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn 2013 | Ghi chú |
| 1 | D580201 | Kĩ thuật công trình xây dựng | A,A1 | 13 | |
| 2 | D580205 | Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông | A,A1 | 13 | |
| 3 | D580102 | Kiến trúc | V | 15.5 | Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số ≥ 13; môn vẽ mỹ thuật nhân hệ số 1,5 |
| 4 | C510102 | Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng | A,A1 | 10 | Hệ cao đẳng |
| 5 | C510104 | Công nghệ kĩ thuật giao thông | A,A1 | 10 | Hệ cao đẳng |
| 6 | C510103 | Công nghệ kĩ thuật xây dựng | A,A1 | 10 | Hệ cao đẳng |
| 7 | C510405 | Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước | A,A1 | 10 | Hệ cao đẳng |
| 8 | C580302 | Quản lí xây dựng | A,A1 | 10 | Hệ cao đẳng |
| 9 | C340301 | Kế toán | A,A1,D1 | 10 | Hệ cao đẳng |
| 10 | C340101 | Quản trị kinh doanh | A,A1,D1 | 10 | Hệ cao đẳng |
Kinh 88 Tổng hợp
