Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trường ĐH Vinh năm 2014:
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH |
Ký Hiệu Trường |
Mã Ngành |
Khối Thi |
Chỉ Tiêu |
|
182 đường Lê Duẩn, TP.Vinh. Nghệ An ĐT: 038.3856394 |
TDV |
|
|
5.150 |
|
Các ngành đào tạo đại học sư phạm: |
|
|
|
|
|
Sư phạm Toán học |
|
D140209 |
A |
|
|
Sư phạm Tin học |
|
D140210 |
A |
|
|
Sư phạm Vật lí |
|
D140211 |
A |
|
|
Sư phạm Hóa học |
|
D140212 |
A |
|
|
Sư phạm Sinh học |
|
D140213 |
B |
|
|
Giáo dục Thể chất |
|
D140206 |
T |
|
|
Giáo dục Chính trị |
|
D140205 |
A,C,D1 |
|
|
Sư phạm Ngữ văn |
|
D1 40217 |
C |
|
|
Sư phạm Lịch sử |
|
D140218 |
C |
|
|
Sư phạm Địa lí |
|
D140219 |
C |
|
|
Sư phạm Tiếng Anh |
|
DI 40231 |
D1 |
|
|
Giáo dục Tiểu học |
|
D140202 |
A,C,D1 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
|
D140201 |
M |
|
|
Các ngành đào tạo cử nhân M king88vin đây link: |
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
D22020I |
D1 |
|
|
Toán học |
|
D460101 |
A |
|
|
Khoa học máy tính |
|
D480 1 01 |
A |
|
|
Toán ứng dụng |
|
D460112 |
A |
|
|
Vật lí học |
|
D440102 |
A |
|
|
Hoá học |
|
D440112 |
A |
|
|
Sinh học |
|
D420101 |
B |
|
|
Khoa học môi trường |
|
D440301 |
B |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
D340101 |
A,A1,D1 |
|
|
Kê toán |
|
D340301 |
A,A1,D1 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
D340201 |
A,A1,D1 |
|
|
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư) |
|
D310101 |
A,A1,D1 |
|
|
Văn học |
|
D220330 |
C |
|
|
Lịch sử |
|
D220310 |
C |
|
|
Việt Nam học |
|
D220113 |
C,D1 |
|
|
Công tác xã hội |
|
D760101 |
C |
|
|
Chính tri học |
|
D310201 |
C |
|
|
Luật |
|
D380101 |
A,A1,C |
|
|
Quản lý giáo dục |
|
D140114 |
A,C,D1 |
|
|
Báo chí |
|
D320101 |
C,D, |
|
|
Luật kinh tế |
|
D380107 |
A,A1,C,D1 |
|
|
Quản lý văn hoá |
|
D220342 |
A,C,D1 |
|
|
Kinh tế nông nghiệp |
|
D620115 |
A,B,D1 |
|
|
Các ngành đào tạo kĩ sư: |
|
|
|
|
|
Kĩ thuật xây dựng |
|
D580208 |
A,A1 |
|
|
Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
A,Ai |
|
|
Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
|
D520207 |
A,A1 |
|
|
KT thuật điều khiên và tự động hoá |
|
D520216 |
A,A1 |
|
|
Công nghệ thực phẩm |
|
D540101 |
A |
|
|
Quản lý đất đai |
|
D850103 |
A,B |
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
|
D620301 |
A,B |
|
|
Nông học |
|
D620109 |
A,B |
|
|
Khuyến nông |
|
D620102 |
A,B |
|
|
Quản lí tài nguyên và môi trường |
|
D850101 |
A,B |
|
|
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
D580205 |
A,A1 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
|
D510301 |
A,A1 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật hoá học |
|
D510401 |
A |
|
- Tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi. Khối thi theo Quy định của Bộ GD&ĐT
- Các ngành: Nông nghiệp (D620101). Khuyến nông (D620102). Nuôi trồng thủy sản (D620301), Nhà trường xét tuyển theo các tiêu chí:
+ Tốt nghiệp THPT.
+ Tổng điểm các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ) đạt 90.0 điểm trở lên.
+ Đạo đức xếp loại khá trở lên.
+ Thí sinh có nguyện vọng làm đơn và nạp hồ sơ xét tuyển.
- Ngành Giáo dục Mầm non (GDMN) và Giáo dục Thể chất (GDTC) Nhà trường xét tuyển kết hợp với thi tuyển theo các tiêu chí:
Ngành Giáo dục Mầm non:
+ Tốt nghiệp THPT.
+ Tổng điểm các môn: Ngữ văn. Toán học lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ) đạt 60.0 điểm trở lên.
+ Đạo đức xếp loại tốt.
+ Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năng khiếu ngành GDMN của Trường Đai hoc Vinh.
+ Thí sinh có nguyên vọng làm đơn và nạp hồ sơ xét tuyển.
+ Môn thi năng khiếu (nhân hệ số 2) gồm: Hát; Đọc- Kể diễn cảm. Khi xét tuyển có quy định điểm sàn môn năng khiếu Ngành Giáo dục Thể chất:
+ Tốt nghiệp THPT.
+ Tổng điểm các môn: Toán học. Sinh học: lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ) đạt 60.0 điểm trở lên.
+ Đao đức xếp loai khá trở lên.
+ Thi tuyển môn năng khiếu theo quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuvển sinh năng khiếu Thể dục Thể thao của Truờng Đại học Vinh.
+ Thí sinh có nguyện vọng làm đơn và nạp hồ sơ xét tuyển.
+ Môn thi năng khiếu (nhân hệ số 2) gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy luồn cọc 30m (ChạyZich zắc); Chạy 100m. Chỉ tuyển thí sinh: Nam cao 1,65 m, nặng 45 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.
- Lưu ý: Thí sinh có nguyện vọng nạp hồ sơ xét tuyển vào 5 ngành trên của Tnường Đại học Vinh vẫn được đăng ký dự thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng theo kì thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chung do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức và nạp nguyện vong bổ sung (NV2) nếu trường còn chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
- Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch - D220113), ngành Công tác xã hội và Các ngành Sư phạm chỉ tuyển những thí sinh có thể hình cân đối không bị dị hình, dị tật. nói ngọng, nói lắp.
- Điểm trúng tuyển theo ngành
- Số chỗ ở trong ký túc xá: 2400
- Trong 5250 chỉ tiêu Đai học hệ chính quy có 1000 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm.
Xem thêm Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2013:
https://thi.88kinh.com/xem-diem-chuan-dai-hoc-vinh-2013-c53a11589.html
Kinh 88 Tổng hợp
