Chỉ tiêu
| STT | Tên trường. Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành | Môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH TÂY | DTA | 1.550 | |||
| Các ngành đào tạo Đại học: | 1.250 | ||||
| 1. |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh + Công nghệ nhiệt lạnh + Công nghệ lạnh thực phẩm |
D510206 | Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh |
50 | |
| 2. |
Công nghệ sinh học + Công nghệ sinh học nông nghiệp + Công nghệ sinh học thực phẩm và môi trường |
D420201 | Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Sinh - Hóa |
70 | |
| 3. |
Dược + Quản lý cung ứng thuốc + Dược lâm sàng |
D720401 | Toán - Lý - Hóa Toán - Sinh - Hóa |
280 | |
| 4. |
Điều dưỡng + Điều dưỡng Đa khoa + Điều dưỡngNhi khoa + Điều dưỡng Sản khoa |
D720501 | Toán - Sinh - Hóa | 180 | |
| 5. |
Kế toán + Kế toán + Kiểm toán |
D340301 | Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Văn - Anh |
80 | |
| 6. |
Khoa học máy tính + Mạng máy tính và truyền thông + Hệ thống thông tin + Công nghệ phần mềm |
D480101 | Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Văn - Anh |
50 | |
| 7. |
Khoa học môi trường + Công nghệ môi trường + Quản lý nhà nước về môi trường |
D440301 | Toán - Lý - Hóa Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Anh Toán - Văn - Anh |
100 | |
| 8. |
Kỹ thuật công trình xây dựng + Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp + Xây dựng công trình giao thông đường bộ + Xây dựng công trình thuỷ |
D580201 | Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh |
70 | |
| 9. |
Lâm nghiệp + Lâm sinh + Chế biến lâm sản + Cây xanh đô thị và thiết kế cảnh quan |
D620201 | Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Sinh - Hóa |
70 | |
| 10. |
Ngôn ngữ Anh + Ngôn ngữ Anh thương mại + Ngôn ngữ Anh phiên dịch |
D220201 | Toán - Văn - Anh | 50 | |
| 11. |
Quản trị kinh doanh + Quản trị doanh nghiệp + Quản trị Marketing |
D340101 | Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Văn - Anh |
70 |
|
| 12. |
Quản lý đất đai + Công nghệ địa chính + Quản lý nhà nước về đất đai |
D850103 | Toán - Lý - Hóa Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Anh Toán - Văn - Anh |
100 |
|
| 13. |
Tài chính ngân hàng + Ngân hàng thương mại + Tài chính doanh nghiệp + Thanh toán quốc tế + Kinh doanh chứng khoán |
D340201 | Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Văn - Anh |
80 | |
| Các ngành đào tạo Cao đẳng | 300 | ||||
| 1. | Kế toán | C340301 | Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Văn - Anh |
40 | |
| 2. | Tài chính ngân hàng | C340201 | Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Văn - Anh |
40 | |
| 3. | Ngôn ngữ Anh | C220201 | Toán - Văn - Anh | 40 | |
| 4. | Kỹ thuật công trình xây dựng | C580201 | Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh |
40 | |
| 5. | Điều dưỡng | C720501 | Toán - Sinh - Hóa | 70 | |
| 6. | Dược | C900107 | Toán - Lý - Hóa Toán - Sinh - Hóa |
70 |
- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.
- Địa điểm đào tạo: Tại Hà Nội.
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: theo 2 phương thức như sau:
+ Phương thức 1: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia (dành 40% chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại)
+ Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT (dành 60% chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại) cụ thể như sau:
- Điều kiện:
- Tốt nghiệp THPT
- Hạnh kiểm được xếp từ loại khá trở lên
- Tiêu chí:
Điểm trung bình = (Tổng điểm các môn đăng ký xét tuyển vào các ngành trong năm học lớp 12)/3
- Hệ Đại học: Điểm xét tuyển &ge 6,0
- Hệ Cao đẳng: Điểm xét tuyển &ge 5,5
Sau khi thí sinh đạt ngưỡng điểm xét tuyển đại học, cao đẳng nhà trường sẽ cộng điểm ưu tiên vào điểm trung bình để xét tuyển như sau:
Điểm xét tuyển = [Tổng điểm các môn đăng ký xét tuyển vào các ngành trong năm học lớp 12 + Điểm ưu tiên (đối tượng và khu vực)]/3
- Điểm ưu tiên được tính theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
- Điểm chênh lệch giữa các khu vực: 0,5
- Điểm chênh lệch giữa các đối tượng: 1,0
- Học phí
+ Hệ Đại học: 800.000 đ/tháng (riêng ngành Điều dưỡng: 1.400.000 đ/tháng ngành Dược: 1.800.000 đ.tháng ngành Quản lý đất đai và Khoa học môi trường: 900.000 đ/tháng)
+ Hệ Cao đẳng: 650.000 đ/tháng (riêng ngành Điều dưỡng: 1.200.000 đ/tháng ngành Dược: 1.500.000 đ/tháng)
Ghi chú: Nhà trường có ký túc xá, đầy đủ tiện nghi với mức giá: 150.000 đ/sinh viên.
- Địa chỉ và điện thoại liên hệ:
+ Trường ĐH Thành Tây: Đường Tố Hữu, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội.
Điện thoại: 0422.127.269/ 0462.918.158
Hotline: 0912.223.451/ 0984.527.000/ 0974.874.881
+ Thí sinh xem các thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chi tiết tại Website của Trường: www.thanhtay.edu.vn
Nguồn Đại học Thành Tây
