Trường ĐH Tài chính Marketing công bố chỉ tiêu năm 2014 là 3.900.
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING |
DMS |
|
|
3.900 |
|
Số 306 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 1, Quận Tân Bình, Tp.HCM. ĐT: (08) 3997.0941. Website: www.ufm.edu.vn |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
3.900 |
|
Quản trị kinh doanh |
|
D340101 |
A, A1, D1 |
|
|
Marketing |
|
D340115 |
A, A1, D1 |
|
|
Bất động sản |
|
D340116 |
A, A1, D1 |
|
|
Kinh doanh quốc tế |
|
D340120 |
A, A1, D1 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
D340201 |
A, A1, D1 |
|
|
Kế toán |
|
D340301 |
A, A1, D1 |
|
|
Hệ thống thông tin quản lí |
|
D340405 |
A, A1, D1 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
D340103 |
A, A1, D1 |
|
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
D340109 |
A, A1, D1 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
D220201 |
D1 |
|
· Tuyển sinh trong cả nước.
· Phương thức TS:
+ Trường tổ chức thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo kì thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức. Những thông tin về việc đăng kí xét tuyển nguyện vọng bổ sung (nếu có), nhà trường sẽ có thông báo cụ thể trên phương tiện thông tin.
+ Nhà trường không 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trình độ cao đẳng.
· Điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành, thí sinh khi trúng tuyển sẽ được đăng kí vào các ngành dựa vào kết quả thi.
· Thí sinh sẽ được đăng kí MÃ CHUYÊN NGÀNH trong ngày tập trung khi đến dự thi.
* Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo từng ngành đào tạo sẽ được công bố khi có kết quả thí sinh đăng kí dự thi.
· Ngoài chương trình chính quy, nhà trường còn 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chương trình chất lượng cao, chương trình đào tạo đặc biệt với các ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Marketing, Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn từ những thí sinh trúng tuyển vào trường ở tất cả các ngành.
Điểm Chuẩn ĐH Tài chính Marketing năm 2013:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn 2013 | Ghi chú |
| 1 | D340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A,A1,D1 | 16.5 | |
| 2 | D340301 | Kế toán | A,A1,D1 | 17 | |
| 3 | D340201 | Tài chính - ngân hàng | A,A1,D1 | 17 | |
| 4 | D340115 | Marketing | D1 | 18 | |
| 5 | D340115 | Marketing | A,A1 | 19 | |
| 6 | D340120 | Kinh doanh quốc tế | A1,D1 | 19 | |
| 7 | D340120 | Kinh doanh quốc tế | A | 20 | |
| 8 | D340116 | Bất động sản | A,A1,D1 | 16.5 | |
| 9 | D340107 | Quản trị khách sạn | D1 | 18.5 | |
| 10 | D340107 | Quản trị khách sạn | A1 | 19 | |
| 11 | D340107 | Quản trị khách sạn | A | 20.5 | |
| 12 | D340101 | Quản trị kinh doanh | A | 18.5 | |
| 13 | D340101 | Quản trị kinh doanh | A1,D1 | 18 | |
| 14 | D220201 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 17 | |
| 15 | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A,A1,D1 | 17 | |
| 16 | D340109 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A,A1,D1 | 16.5 |
Kinh 88 tổng hợp
