Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2020:
|
I. HỆ SƯ PHẠM Miễn học phí |
|||||
|
TT |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
|
|
1 |
Sư phạm Toán học |
A00: Toán, Lý, Hóa |
180 |
- Xét KQ thi THPT (126) |
|
|
2 |
Sư phạm Toán học đào tạo bằng tiếng Anh |
A00: Toán, Lý, Hóa |
30 |
- Xét KQ thi THPT (21) |
|
|
3 |
Sư phạm Tin học |
A00: Toán, Lý, Hóa |
120 |
- Xét KQ thi THPT (84) |
|
|
4 |
Sư phạm Tin học đào tạo bằng tiếng Anh |
A00: Toán, Lý, Hóa |
30 |
- Xét KQ thi THPT (21) |
|
|
5 |
Sư phạm Vật lý |
A00: Toán, Lý, Hóa |
130 |
- Xét KQ thi THPT (91) |
|
|
6 |
Sư phạm Vật lý đào tạo bằng tiếng Anh |
A00: Toán, Lý, Hóa |
30 |
- Xét KQ thi THPT (21) |
|
|
7 |
Sư phạm Hóa học |
A00: Toán, Lý, Hóa |
130 |
- Xét KQ thi THPT (91) |
|
|
8 |
Sư phạm Hóa học đào tạo bằng tiếng Anh |
A00: Toán, Lý, Hóa |
30 |
- Xét KQ thi THPT (21) |
|
|
9 |
Sư phạm Sinh học |
B00: Toán, Hóa, Sinh |
130 |
- Xét KQ thi THPT (91) |
|
|
10 |
Sư phạm Sinh học đào tạo bằng tiếng Anh |
B00: Toán, Hóa, Sinh |
30 |
- Xét KQ thi THPT (21) |
|
|
11 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00: Văn, Sử, Địa |
190 |
- Xét KQ thi THPT (133) |
|
|
12 |
Sư phạm Lịch sử |
C00: Văn, Sử, Địa |
160 |
- Xét KQ thi THPT (112) |
|
|
13 |
Sư phạm Địa lí |
A09: Toán, Địa, GDCD |
150 |
- Xét KQ thi THPT (105) |
|
|
14 |
Giáo dục Mầm non |
M05: Văn, Sử, Năng khiếu |
250 |
- Xét KQ thi THPT (175) |
|
|
15 |
Giáo dục Tiểu học |
C00: Văn, Sử, Địa |
250 |
- Xét KQ thi THPT (175) |
|
|
16 |
Giáo dục Tiểu học đào tạo bằng tiếng Anh |
C00: Văn, Sử, Địa |
30 |
- Xét KQ thi THPT (21) |
|
|
17 |
Giáo dục Chính trị |
C19: Văn, Sử, GDCD |
60 |
- Xét KQ thi THPT (42) |
|
|
18 |
Sư phạm Âm nhạc |
N00: Văn, Năng khiếu, Hát |
60 |
- Xét KQ thi THPT (42) |
|
|
19 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00: Toán, Lý, Hóa |
60 |
- Xét KQ thi THPT (42) |
|
|
20 |
Sư phạm Lịch sử-Địa lý |
C00: Văn, Sử, Địa |
60 |
- Xét KQ thi THPT (42) |
|
|
21 |
Sư phạm Công nghệ |
A00: Toán, Lý, Hóa |
60 |
- Xét KQ thi THPT (42) |
|
|
22 |
Giáo dục pháp luật |
C00: Văn, Sử, Địa |
60 |
- Xét KQ thi THPT (42) |
|
|
23 |
Giáo dục Công dân |
C19: Văn, Sử, GDCD |
60 |
- Xét KQ thi THPT (42) |
|
|
24 |
Giáo dục QP - AN |
C00: Văn, Sử, Địa |
60 |
- Xét KQ thi THPT (42) |
|
|
Tổng Ngành TS: 24 |
Tổng chỉ tiêu: 2350 |
||||
|
II. HỆ CỬ NHÂN Học phí thu theo nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của chính phủ và Quy định số 1072/ QĐ-ĐHH ngày 1/9/2016 của Đại học Huế |
|||||
|
TT |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
|
|
1 |
Tâm lý học giáo dục |
C00: Văn, Sử, Địa |
80 |
- Xét KQ thi THPT (56) |
|
|
2 |
Hệ thống thông tin |
A00: Toán, Lý, Hóa |
80 |
- Xét KQ thi THPT (56) |
|
|
Tổng Ngành TS: 2 |
Tổng chỉ tiêu: 160 |
||||
|
III. HỆ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI |
|||||
|
TT |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
|
|
1 |
Vật lý tiên tiến |
A00: Toán, Lý, Hóa |
30 |
- Xét KQ thi THPT (21) |
|
|
2 |
Chương trình kỹ sư INSA |
A00: Toán, Lý, Hóa |
20 |
- Xét KQ thi THPT |
|
|
Tổng Ngành TS: 2 |
Tổng chỉ tiêu: 50 |
||||
|
Lưu ý: (*) là những tổ hợp môn mới của ngành. |
|||||
Theo TTHN
