Thông tin Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học Nông nghiệp Hà Nội năm 2013 cụ thể như sau:
|
Tên ngành/nhóm ngành |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI |
NNH |
8000 |
|
|
Các ngành đào tạo Đại học |
7100 |
||
|
Kỹ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí bảo quản chế biến). |
D520103 |
A |
|
|
Kỹ thuật Điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Cung cấp và sử dụng điện, Tự động hoá). |
D520201 |
A |
|
|
Công thôn (gồm các chuyên ngành: Công thôn, Công trình) |
D510210 |
A |
|
|
Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Tin học, Quản lí thông tin). |
D480201 |
A |
|
|
Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng) |
D620110 |
A,B |
|
|
Bảo vệ thực vật |
D620112 |
A,B |
|
|
Công nghệ sinh học (chuyên ngành: Công nghệ sinh học). |
D420201 |
A,B |
|
|
Công nghệ sau thu hoạch |
D540104 |
A,B |
|
|
Nông nghiệp |
D620101 |
A,B |
|
|
Khoa học Môi trường (gồm các chuyên ngành: Môi trường, Quản lí môi trường, Công nghệ môi trường). |
D440301 |
A,B |
|
|
Khoa học đất (gồm các chuyên ngành: Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng) |
D440306 |
A,B |
|
|
Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi – Thú y). |
D620105 |
A,B |
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thuỷ sản, Bệnh học thuỷ sản). |
D620301 |
A,B |
|
|
Thú y |
D640101 |
A,B |
|
|
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
D140215 |
A,B |
|
|
Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
A,B |
|
|
Công nghệ rau quả và cảnh quan Gồm các chuyên ngành: Sản xuất và quản lí rau-hoa-quả trong nhà có mái che, thiết kế và tạo dựng cảnh quan, marketing và thương mại |
D620113 |
A,B |
|
|
Kinh tế nông nghiệp |
D620115 |
A,D1 |
|
|
Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán, Kế toán kiểm toán). |
D340301 |
A,D1 |
|
|
Quản trị kinh doanh Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị Marketing |
D340101 |
A,D1 |
|
|
Kinh doanh nông nghiệp |
D620114 |
A,D1 |
|
|
Phát triển nông thôn |
D620116 |
A,B |
|
|
Quản lý đất đai |
D850103 |
A,B |
|
|
Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lí kinh tế). |
D310101 |
A,D1 |
|
|
Xã hội học |
D310301 |
A,C,D1 |
|
|
Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu 2013 |
|
Các ngành đào tạo Cao đẳng |
900 |
||
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
C510201 |
A |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
A |
|
|
Dịch vụ thú y |
C640201 |
A,B |
|
|
Quản lý đất đai |
C640201 |
A,B |
|
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường |
C510406 |
A,B |
|
|
Khoa học cây trồng |
C620110 |
A,B |
|
- Tuyển sinh trong cả nước
- Tuyển sinh bậc đại học:
+ Nhà trường chỉ tổ chức thi tuyển khối A và B, không tổ chức thi tuyển khối C và D1 mà lấy kết quả thi đại học năm 2013 cùa các thí sinh đã đăng kí dự thi khối C và D1 tại các trường ĐH trong cả nước theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ GD & ĐT để xét tuyển, trên cơ sở Hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
+ Môn thi và ngày thi theo quy đinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Tuyển sinh bậc cao đẳng: Trường không tổ chức thi mà xét tuyển trên cơ sở Hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh, trong đó: nguyện vọng 1 chi xét tuyên thí sinh Dư thi đai hoc khối A, B tai trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội.
Kinh 88 Tổng hợp
