Trường Đại học kinh tế tài chính TPHCM dành 70% chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia và 30% chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo phương thức xét tuyển học bạ.
| Tên trường. Ngành học. |
Ký hiệu trường | Mã ngành | Môn thi/ xét tuyển | Tổng chỉ tiêu |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TÀI CHÍNH TP.HCM (UEF) | KTC | 1200 | ||
| Các ngành đào tạo đại học: | 1000 | |||
| Công nghệ thông tin | D480201 | (Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) |
150 | |
| Quản trị kinh doanh | D340101 | (Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) (Văn, Sử, Địa) |
250 | |
| Kế toán | D340301 | (Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) |
200 | |
| Tài chính – Ngân hàng | D340201 | (Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) |
250 |
|
| Ngôn ngữ Anh | D220201 | (Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) (Văn, Sử, Tiếng Anh) |
150 | |
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | KTC | 200 | ||
| Công nghệ thông tin | C480201 | (Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) |
40 | |
| Quản trị kinh doanh | C340101 | (Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) (Văn, Sử, Địa) |
40 | |
| Kế toán | C340301 | (Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) |
40 |
|
| Tài chính – Ngân hàng | C340201 | (Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) |
40 | |
| Tiếng Anh | C220201 | (Toán, Lý, Tiếng Anh) (Văn,Toán, Tiếng Anh) (Văn, Sử, Tiếng Anh) |
40 |
Nguồn: Đại học kinh tế tài chính TPHCM
