Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐH Quốc Gia Hà Nội năm 2013 như sau:
|
STT |
Tên trường, ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại |
|
3 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (336 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội); ĐT: (04) 38585237; (04) 35575892; Website: https://www.ussh.edu.vn https://dt.ussh.edu.vn Các ngành đào tạo: |
QHX |
|
|
1.415 |
|
|
Báo chí |
|
D320101 |
A,C, D1,2,3,4,5,6 |
98 |
|
Chính trị học |
|
D310201 |
A,C, D1,2,3,4,5,6 |
68 |
|
|
Công tác xã hội |
|
D760101 |
A,C,D1,2,3,4,5,6 |
78 |
|
|
Đông phương học |
|
D220213 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
118 |
|
|
Hán Nôm |
|
D220104 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
29 |
|
|
Khoa học quản lý |
|
D340401 |
A,C, D1,2,3,4,5,6 |
98 |
|
|
Lịch sử |
|
D220310 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
88 |
|
|
Lưu trữ học |
|
D320303 |
A,C,D1,2,3,4,5,6 |
68 |
|
|
Ngôn ngữ học |
|
D220320 |
A,C, D1,2,3,4,5,6 |
58 |
|
|
Nhân học |
|
D310302 |
A,C, D1,2,3,4,5,6 |
48 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
D340103 |
A,C, D1,2,3,4,5,6 |
98 |
|
|
Quốc tế học |
|
D220212 |
A,C,D1,2,3,4,5,6 |
88 |
|
|
Tâm lý học |
|
D310401 |
A,B,C, D1,2,3,4,5,6 |
88 |
|
|
Thông tin học |
|
D320201 |
A,C, D1,2,3,4,5,6 |
58 |
|
|
Triết học |
|
D220301 |
A,C, D1,2,3,4,5,6 |
68 |
|
|
Văn học |
|
D220330 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
88 |
|
|
Việt Nam học |
|
D220113 |
C,D1,2,3,4,5,6 |
58 |
|
|
|
Xã hội học |
|
D310301 |
A,C, D1,2,3,4,5,6 |
68 |
|
Quan hệ công chúng |
|
D360708 |
A,C, D1,2,3,4,5,6 |
50 |
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (KHXH-NV) nhận hồ sơ ĐKDT và tổ chức thi khối C.
Kinh 88 Tổng hợp
