Thông tin Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học Hòa Bình năm 2013 cụ thể như sau:
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOÀ BÌNH |
Mã trường |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu 2013 |
|
Ngã tư Lưu Hữu Phước, Bùi Xuân Phái (Lô CC2), Khu Đô thị Mỹ Đình 2, Từ Liêm, Ha Nội. ĐT: 043 7871904/05. |
HBU |
|
|
1200 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
1.000 |
|
Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Công nghệ đa phương tiện |
|
D408203 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Hệ thống thông tin |
|
D480104 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
|
D520207 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Ọuản trị kinh doanh |
|
D340101 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
D340201 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Kế toán |
|
D340301 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Quan hệ công chúng |
|
D360708 |
A,A1,C,D1,2,3,4 |
|
|
Thiết kế đồ họa |
|
D210403 |
H,V,N |
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
200 |
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Công nghệ đa phương tiện |
|
C408203 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Hệ thống thông tin |
|
C480104 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
|
C520207 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
C340201 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Kế toán |
|
C340301 |
A,A1,D1,2,3,4 |
|
|
Ọuan hệ công chúng |
|
C360708 |
A,A1,C,D1,2,3,4 |
|
|
Thiết kế đồ họa |
|
C210403 |
H,V,N |
|
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Hệ Đại học: Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học khối A, C, D 1,2,3,4, H,V năm 2013 theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ GD&ĐT, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển cùa thí sinh.
- Hệ cao đẳng: Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng các khối A, C,D1,2,3,4, H, V năm học 2013 theo đê thi chung cùa Bộ GD&ĐT, trên cơ sờ hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Có 100 chỉ tiêu nhâp hoc theo NQ 30a/NĐ-CP dành cho thí sinh thuộc 62 huyện nghèo trên cả nước.
- Điểm trúng tuyển theo khối thi
- Học phí:
+ Hệ đại học:
Các ngành, chuyên ngành: D360708; D210403; D210405; D680101 là 860.000 đồng/ tháng.
Các ngành, chuyên ngành: D480201; D408203; D480104; D520207; D340101; D340201; D340303 là: 795.000 đồng/ tháng.
+ Hệ Cao đẳng:
Các ngành, chuyên ngành: C360708; C210403; C210405C680101 là 690.000 đồng/ tháng.
Các ngành, chuyên ngành: C480201; C408203; ¿480104; C520207; C340101; C340201; C340303 là: 645.000 đồng/ tháng
Kinh 88 Tổng hợp
