Trường Đại Học công nghiệp Quảng Ninh thông báo chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2015
|
Tên trường, Ngành học |
Mã Ngành |
Môn thi |
Dự kiến chỉ tiêu |
|
|
3.000 |
||||
|
Các ngành đào tạo đại học: |
2.000 |
|||
|
1. Kế toán |
D340301 |
Các tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển (chung cho các ngành): (Toán, Lý, Hoá), (Toán, Lý, Tiếng Anh), (Toán, Hóa, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh). |
|
|
|
2. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
D510303 |
|||
|
3. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
D510301 |
|||
|
4. Kỹ thuật mỏ |
D520601 |
|||
|
5. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng |
D510102 |
|||
|
6. Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ |
D520503 |
|||
|
7. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
D510201 |
|||
|
8. Công nghệ thông tin |
D480201 |
|||
|
9. Kỹ thuật địa chất |
D520501 |
|||
|
10. Kỹ thuật tuyển khoáng |
D520607 |
|||
|
Các ngành đào tạo cao đẳng |
1.000 |
|||
|
1. Công nghệ kỹ thuật mỏ |
C511001 |
Các tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển (chung cho các ngành): |
|
|
|
2. Quản trị kinh doanh |
C340101 |
|||
|
3. Tin học ứng dụng |
C480202 |
|||
|
4. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
C510303 |
|||
|
5. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
C510102 |
|||
|
6. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
|||
|
7. Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
C510205 |
|||
|
8. Công nghệ kỹ thuật địa chất |
C515901 |
|||
|
9. Kế toán |
C340301 |
|||
|
10. Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
C515902 |
|||
|
11. Công nghệ tuyển khoáng |
C511002 |
|||
Phương thức TS:
+ Dành 80 % chỉ tiêu dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia;
+ Dành 20% chỉ tiêu dựa vào kết quả học: Học kỳ 1 và học kỳ 2 của năm học lớp 12 ở bậc học THPT.
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước.
Nguồn Đại học công nghiệp Quảng Ninh
